VinFast VF 7, ban đầu được biết đến với tên gọi VF e34P, đã lần đầu tiên xuất hiện trước công chúng toàn cầu tại Triển lãm Điện tử Tiêu dùng CES 2022. Sự ra mắt của VF 7 đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc hoàn thiện dải sản phẩm xe điện "xanh" của VinFast.
Tháng 11 năm 2023, VinFast VF 7 chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam với hai phiên bản. Mẫu xe này nhanh chóng nhận được sự công nhận khi được vinh danh là "xe gầm cao cỡ C của năm 2024" bởi báo điện tử Vnexpress.
VinFast VF 7 được định vị trong phân khúc SUV hạng C, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ sử dụng động cơ đốt trong như Honda CR-V, Mazda CX-5, và Mitsubishi Outlander.
Vui lòng liên hệ hotline Mr Lâm 0933777179 để nhận thông tin chi tiết hơn về giá bán và thông tin xe Vinfast
Các tùy chọn màu sắc ngoại thất cho VinFast VF 7 bao gồm trắng, đen, đỏ, xám, xanh dương và xanh lá (Deep Ocean). Nội thất có hai lựa chọn màu sắc là đen và be (màu be chỉ có trên phiên bản Plus).

Giá niêm yết và lăn bánh tạm tính VinFast VF 7 tháng 10/2026:
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| VinFast VF 7 Eco | 740 | 756 | 756 | 742 | - |
| VinFast VF 7 Plus | 830 | 846 | 846 | 832 | |
| VinFast VF 7 Plus (trần kính toàn cảnh) | 850 | 866 | 866 | 852 | |
*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị xe.

Chính sách thuê pin của VinFast cho ô tô và xe máy điện sẽ chính thức dừng từ ngày 1/3/2025. Tuy nhiên, VinFast sẽ hỗ trợ khách hàng đang sở hữu xe điện kèm pin bằng cách gia hạn miễn phí sạc thêm 6 tháng, đến hết ngày 30/6/2027.
Vui lòng liên hệ hotline Mr Lâm 0933777179 để nhận thông tin chi tiết hơn về giá bán và thông tin xe Vinfast
Nghị định 51/2025/NĐ-CP quy định miễn toàn bộ phí trước bạ đối với xe điện chạy pin sẽ được kéo dài thêm 2 năm, đến hết ngày 28/2/2027.
Thông số kỹ thuật chi tiết xe VinFast VF 7:
| Thông số/Phiên bản | VinFast VF 7 Eco | VinFast VF 7 Plus |
| Kích thước - Trọng lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.545 x 1.890 x 1.635 | 4.545 x 1.890 x 1.635 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 | 2.840 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 | 190 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2.085 | 2.205 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2.460 | 2.580 |
| Lốp, la-zăng | 19 inch | 20 inch |
| Động cơ - Hộp số | ||
| Kiểu động cơ | Một môtơ điện | Hai môtơ điện |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | 130 | 260 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | 250 | 500 |
| Hộp số | 1 cấp | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | 2 cầu toàn thời gian (AWD) |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport | Eco/Normal/Sport |
| Loại pin | Lithium-ion | Lithium-ion |
| Dung lượng pin (kWh) | 59,6 | 75,3 (DOD 94%) |
| Tầm hoạt động (km) | 375 | 431 |
| Tăng tốc 0-100km/h (s) | 10-11s | 5,8s |
| Chuẩn sạc - trạm sạc công cộng | Plug & Charge, Auto Charge | Plug & Charge, Auto Charge |
| Thời gian sạc nhanh 10-70% (phút) | 24,19 phút | 24,19 phút |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | Có | Có |
| Quản lý xe qua app điện thoại | Có | Có |
| Hệ thống treo/phanh | ||
| Treo trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | - | - |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện, tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương, nhớ vị trí | Chỉnh/gập điện, tích hợp báo rẽ, sấy mặt gương, nhớ vị trí, chống chói tự động |
| Tay nắm cửa | Ẩn, chỉnh cơ | Ẩn, chỉnh cơ |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | - | Tùy chọn |
| Gạt mưa phía trước | Tự động | Tự động |
| Gạt mưa phía sau | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện |
| Kính chắn gió chống tia UV | Có | Có |
| Nội thất | ||
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da tổng hợp cao cấp |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng có thông gió |
| Tựa đầu ghế lái | Chỉnh cơ cao thấp | Chỉnh cơ cao thấp |
| Ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh điện 6 hướng, có thông gió |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập tỷ lệ 60:40, có bệ tỳ tay trung tâm | Gập tỷ lệ 60:40, có bệ tỳ tay trung tâm |
| Vô-lăng | Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng, tích hợp nút điều khiển giải trí và ADAS | Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng, tích hợp nút điều khiển giải trí và ADAS |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng, có kiểm soát chất lượng không khí, ion hóa, lọc không khí Combi PM 1.0 | Tự động 2 vùng, có kiểm soát chất lượng không khí, ion hóa, lọc không khí Combi PM 1.0 |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 inch | 12,9 inch |
| Màn hình hiển thị HUD | Tùy chọn | Có |
| Cổng kết nối USB | 2 cổng USB-A hàng ghế trước, 2 cổng USB-A hàng ghế sau | 2 cổng USB-A hàng ghế trước, 2 cổng USB-A hàng ghế sau, 1 cổng USB-C |
| Cổng sạc 12V | Có | Có |
| Sạc không dây | - | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có |
| Hệ thống âm thanh | 8 loa | 8 loa |
| Đèn chiếu sáng khoang để chân | Có | Có |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | Chống chói tự động |
| Kết nối Apple CarPlay và Android Auto | Có | Có |
| Kết nối USB, Bluetooth, Radio AM/FM | Có | Có |
| Ra lệnh giọng nói | Có | Có |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có |
| Phát WiFi | - | Có |
| Trợ lí ảo | Có | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | VF Connect | VF Connect |
| Công nghệ an toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 8 |
| Kiểm soát hành trình (Cruise Control) | - | - |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) | - | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (VSC, ESP) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo (HDC) | - | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo va chạm trước | Có | Có |
| Cảnh báo va chạm sau | - | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | - | Có |
| Cảnh báo mở cửa | - | Có |
| Phanh khẩn cấp tự động (AEB) | Trước | Trước và sau |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có | Có |
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc | - | Có |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc | - | Có |
| Cảnh báo chệch làn | Có | Có |
| Nhận diện biển báo giao thông | - | Có |
| Giám sát lái xe | - | Có |
| Đèn pha tự động | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe trước & sau | Có | Có |
| Camera giám sát 360° | Có | Có |
| Tính năng ADAS nâng cao | - | Có |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | Có | Có |
| Tự động ngắt túi khí khi có ghế an toàn trẻ dưới 3 tuổi | Có | Có |
| Xác định tình trạng hành khách - phía trước | Có | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có | Có |
Thông tin chi tiết xe VinFast VF 7
Ngoại thất







VinFast VF 7 được thiết kế bởi xưởng Torino Design (Italy) với ngôn ngữ "Vũ trụ phi đối xứng", tạo nên vẻ ngoài độc đáo, hiện đại, tối ưu khí động học và mang đậm tính tương lai.
Vui lòng liên hệ hotline Mr Lâm 0933777179 để nhận thông tin chi tiết hơn về giá bán và thông tin xe Vinfast
Với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.545 x 1.890 x 1.635 (mm), VF 7 có phần ngắn và thấp hơn một số đối thủ như Honda CR-V (4.623 x 1.855 x 1.679 mm) hay Hyundai Tucson (4.630 x 1.865 x 1.695 mm), nhưng lại nhỉnh hơn về chiều rộng. Chiều dài cơ sở đạt 2.840 mm và khoảng sáng gầm 190 mm.
Phần đầu xe nổi bật với dải đèn LED ban ngày hình chữ V lớn, kéo dài sang hai bên và có khả năng phát sáng ấn tượng. Logo VinFast hình chữ V nhỏ, sáng bóng đặt ở trung tâm. Cụm đèn pha LED projector lớn, nằm gọn trong khối hình thang góc cạnh, đặt ở vị trí thấp. Các đường gân dập nổi trên nắp ca-pô tạo cảm giác cơ bắp và mạnh mẽ.
VF 7 không sử dụng lưới tản nhiệt truyền thống. Thay vào đó là hai thanh mạ crom hình chữ L ngược đối xứng, đặt phía trên cản trước màu đen bóng, tạo điểm nhấn hầm hố nhưng không kém phần sang trọng.
Thân xe với nhiều đường gân dập nổi tạo vẻ cơ bắp. Bộ la-zăng 5 chấu kép kích thước 20 inch đi kèm lốp Pirelli P-Zero 265/40, bao quanh bởi vòm bánh xe sơn đen thể thao.
Ốp kính chiếu hậu màu tương phản với thân xe, tay nắm cửa ẩn tăng tính khí động học. Thiết kế nóc xe vuốt dốc về phía sau tạo dáng SUV lai Coupe. Cổng sạc điện được đặt kín đáo dưới cột A.
Đuôi xe cũng có những đường gân dập nổi lớn, mở rộng sang hai bên. Dải đèn LED hình chữ V lớn là điểm nhận diện thương hiệu đặc trưng. Cản sau và khu vực đặt biển số sơn đen, hoàn thiện vẻ ngoài cá tính.
Nội thất










Nội thất của VinFast VF 7 mang đến cảm giác sang trọng, cao cấp với thiết kế tối giản và hai tông màu tinh tế. Bảng táp-lô được lược bỏ tối đa chi tiết, tập trung vào màn hình giải trí trung tâm 12,9 inch, hướng về người lái để thao tác dễ dàng. Vô-lăng dạng D-cut thể thao với phối màu độc đáo, không có đồng hồ lái phía trước.
Xe có cấu hình 5 chỗ ngồi với ghế bọc da hai tông màu. Phiên bản Plus được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh, mang lại không gian thoáng đãng.
Động cơ

Phiên bản VinFast VF 7 Eco sử dụng một mô-tơ điện, công suất 130 mã lực, mô-men xoắn 250 Nm, đi kèm pin 59,6 kWh cho quãng đường di chuyển tối đa 375 km.
VinFast VF 7 Plus trang bị hai mô-tơ điện, tổng công suất 260 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm, dẫn động bốn bánh toàn thời gian. Với cấu hình này, VF 7 Plus trở thành mẫu xe mạnh nhất phân khúc. Pin 75,3 kWh cho phép xe di chuyển tối đa khoảng 431 km (tiêu chuẩn WLTP).
Vui lòng liên hệ hotline Mr Lâm 0933777179 để nhận thông tin chi tiết hơn về giá bán và thông tin xe Vinfast
An toàn
VinFast VF 7 sở hữu 8 túi khí và các tính năng an toàn cơ bản như cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát chống lật. Bản Plus nổi bật với gói hỗ trợ lái nâng cao ADAS, bao gồm: kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo lệch làn, cảnh báo va chạm trước/sau, cảnh báo điểm mù, cảnh báo mở cửa, phanh tự động khẩn cấp, camera 360 độ.
Cả hai phiên bản đều được trang bị trợ lý ảo có khả năng tương tác giọng nói tiếng Việt đa vùng miền.

Đánh giá VinFast VF 7
Ưu điểm:
- Thiết kế thời thượng, cá tính, độc đáo.
- Nội thất rộng rãi, sang trọng, nhiều tiện nghi.
- Màn hình giải trí lớn, giao diện hiện đại.
- Hệ thống an toàn toàn diện, đặc biệt là gói ADAS trên bản Plus.
- Tăng tốc mượt mà, cảm giác lái tốt.
Nhược điểm:
- Tầm hoạt động của pin chưa thực sự đột phá so với một số đối thủ.