Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

VinFast VF 5: Giá lăn bánh, thông số và ưu nhược điểm tháng 10/2026

Tin tức 05/10/2026 08:03 12 lượt xem

Cập nhật chi tiết giá niêm yết, lăn bánh, thông số kỹ thuật cùng những ưu và nhược điểm nổi bật của VinFast VF 5 mới nhất tháng 10/2026.

VinFast VF 5 là mẫu xe điện đô thị cỡ nhỏ, ra mắt toàn cầu tại CES 2022 và mở bán chính thức tại Việt Nam từ tháng 12 cùng năm. Với định vị ở phân khúc SUV cỡ A+, VF 5 cạnh tranh trực tiếp với các mẫu xe xăng như KIA Sonet, Toyota Raize, Hyundai Venue. Xe có 16 tùy chọn màu ngoại thất (bao gồm 10 màu 2 tông màu) và 3 lựa chọn nội thất.

Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 1

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026:

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
VinFast VF 5496512512498-

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 2

VinFast đã dừng chính sách thuê pin từ 1/3/2025 và hỗ trợ khách hàng hiện hữu gia hạn miễn phí sạc pin thêm 6 tháng. Đồng thời, theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP, xe điện chạy pin được miễn toàn bộ phí trước bạ thêm 2 năm, đến 28/2/2027.

Vui lòng liên hệ hotline Mr Lâm 0933777179 để nhận thông tin chi tiết hơn về giá bán và thông tin xe Vinfast

Thông số kỹ thuật xe VinFast VF 5

Thông số/Phiên bảnVinFast VF 5
Kích thước - Trọng lượng
Số chỗ ngồi5
Kích thước D x R x C (mm)3.965 x 1.720 x 1.580
Chiều dài cơ sở (mm)2.513
Khoảng sáng gầm (mm)182
Bán kính vòng quay (mm)260
Lốp, la-zăngHợp kim 17 inch
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơĐiện
Công suất môtơ điện (mã lực)134
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)135
Hộp sốĐơn cấp
Hệ dẫn độngCầu trước
Loại pinLithium
Dung lượng pin (kWh)37,23 (kWh)
Tầm hoạt động (km)>300Km (chuẩn NEDC)
Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút)30 phút
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiện
Nhiều chế độ lái-
Lẫy chuyển số trên vô-lăng-
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)-
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua-
Quản lý xe qua app điện thoạiCó
Ngoại thất
Đèn chiếu xaHalogen
Đèn chiếu gầnHalogen
Đèn ban ngàyLED
Đèn pha tự động bật/tắtCó
Đèn pha tự động xa/gầnCó
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu-
Đèn hậuHalogen
Gương chiếu hậuChỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Sấy gương chiếu hậu-
Gạt mưa tự động-
Ăng-ten vây cáCó
Nội thất
Chất liệu bọc ghếGiả da
Điều chỉnh ghế láiChỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế phụChỉnh cơ 4 hướng
Bảng đồng hồ tài xế7 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCó
Chất liệu bọc vô-lăngNhựa mềm không bọc, chỉnh cơ 2 hướng
Hàng ghế thứ haiGập tỉ lệ 60:40
Chìa khóa thông minh-
Khởi động nút bấm-
Điều hoàChỉnh cơ, 1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau-
Cửa kính một chạmChỉ ở ghế lái
Tựa tay hàng ghế trước-
Màn hình giải trí8 inch
Kết nối Apple CarPlay và Android Auto-
Đàm thoại rảnh tayCó
Hệ thống loa4 loa
Kết nối USB, Bluetooth, Radio AM/FMCó
Sạc không dây-
Ra lệnh giọng nóiCó
Phát WiFi-
Trợ lí ảoCó
Công nghệ an toàn
Số túi khí6 túi khí
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)-
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)-
Chống bó cứng phanh (ABS)Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó
Hỗ trợ đổ đèo-
Cảnh báo điểm mùCó
Camera lùiCó
Cảm biến lùiCó
Camera 360-
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCó
Cảm biến áp suất lốpCó

Thông tin chi tiết xe VinFast VF 5

Ngoại thất

Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 3 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 4 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 5 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 6 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 7 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 8

VinFast VF 5 sở hữu thiết kế năng động, trẻ trung bởi studio Torino Design và Pininfarina. Kích thước nhỏ gọn (3.965 x 1.720 x 1.580 mm, trục cơ sở 2.513 mm) giúp xe linh hoạt trong đô thị. Đầu xe nổi bật với dải crom hình chữ V, đèn pha halogen lớn và cản trước thể thao. Thân xe có những đường gân dập nổi, mâm 17 inch 2 tông màu, gương chiếu hậu tích hợp cảnh báo điểm mù. Đuôi xe có logo VinFast hình cánh chim, cụm đèn hậu đặt thấp và cản sau hầm hố.

Nội thất

Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 9 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 10 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 11 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 12 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 13 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 14 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 15 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 16 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 17 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 18 Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 19

Khoang nội thất VF 5 tối giản, hiện đại với màn hình LCD 7 inch cho bảng đồng hồ và màn hình cảm ứng 8 inch cho hệ thống giải trí. Xe có 4 loa, hỗ trợ ra lệnh giọng nói và trợ lý ảo. Vô-lăng 3 chấu bọc da, tích hợp nhiều phím chức năng. Ghế bọc da, hàng ghế trước thể thao, hàng ghế sau gập 60:40. Tiện nghi bao gồm điều hòa 1 vùng, lọc không khí PM 2.5, quản lý xe qua app, đặt lịch sạc, điều khiển smart home.

Vui lòng liên hệ hotline Mr Lâm 0933777179 để nhận thông tin chi tiết hơn về giá bán và thông tin xe Vinfast

Động cơ

Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 20

VinFast VF 5 sử dụng động cơ điện công suất 100 kW (134 mã lực), mô-men xoắn 135 Nm, dẫn động cầu trước. Bộ pin lithium 37,23 kWh cho phép xe di chuyển hơn 300 km (chuẩn NEDC) sau mỗi lần sạc đầy. Sạc nhanh DC 10-80% trong khoảng 30 phút.

An toàn

VF 5 trang bị gói ADAS với các tính năng nổi bật như: kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, cảnh báo mở cửa, cảm biến lùi, camera lùi, hỗ trợ phanh khẩn cấp. Các trang bị an toàn tiêu chuẩn bao gồm 6 túi khí, ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến áp suất lốp và móc ghế ISOFIX.

Giá xe VinFast VF 5 cập nhật tháng 10/2026 - 21

Đánh giá xe VinFast VF 5

Ưu điểm:
   + Thiết kế hiện đại, trẻ trung.
   + Trang bị tiện nghi phong phú.
   + Hiệu suất vận hành ổn định trong phân khúc.
   + Giá bán cạnh tranh, chi phí vận hành thấp.

Nhược điểm:
   - Nội thất còn hạn chế về tối ưu không gian và thao tác (thiếu bệ tì tay, phanh tay lớn, chỉnh ghế xoay nặng, hàng ghế sau thấp).
   - Phạm vi hoạt động và thời gian sạc pin còn là điểm cần cải thiện.

Chia sẻ: