Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Toyota Vios 2026: Giá lăn bánh, ưu đãi 100% phí trước bạ tháng 8

Tin tức 13/08/2026 11:58 24 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất của Toyota Vios 2026 tại Việt Nam. Xe có nhiều nâng cấp đáng chú ý và đi kèm ưu đãi hấp dẫn.

Toyota Vios 2026 là bản nâng cấp nhẹ, chưa phải thế hệ mới hoàn toàn nhưng mang đến nhiều cải tiến về trang bị và thiết kế. Xe vẫn giữ dáng vẻ trung tính, đồng thời bổ sung và nâng cấp các tính năng ngoại thất, nội thất.

So với các phiên bản trước, Vios 2026 lược bỏ một số bản, chỉ còn các phiên bản 3 túi khí với giá giảm lần lượt 10-14 triệu đồng. Phiên bản G CVT giữ nguyên giá, trong khi bản G-RS không còn được phân phối.

Mẫu xe này được lắp ráp tại Việt Nam, có 6 tùy chọn màu ngoại thất: be, đen, xám, đỏ, bạc, trắng. Các đối thủ cạnh tranh trong phân khúc sedan hạng B bao gồm Hyundai Accent, Honda City, Mazda2, Suzuki Ciaz, Mitsubishi Attrage, Nissan Almera.

Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 1

 

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Vios cập nhật tháng 8/2026

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Toyota Vios 1.5E MT458529515506Hỗ trợ tương đương 100% lệ phí trước bạ (tương đương từ 46 đến 54,5 triệu đồng tùy phiên bản)
Toyota Vios 1.5E CVT488562553539
Toyota Vios 1.5G CVT545626615601

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 2

Thông số kỹ thuật xe Toyota Vios 2026

Thông số kỹ thuậtToyota Vios E MTToyota Vios E CVTToyota Vios G CVT
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.425 x 1.730 x 1.475
Kích thước tổng thể bên trong (mm)1.895 x 1.420 x 1.205
Chiều dài cơ sở (mm)2.550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)1.475/1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm)133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.1
Trọng lượng toàn tải (kg)1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)42
Động cơ - Vận hành
Loại động cơ2NR-FE (1.5L)2NR-FE (1.5L)2NR-FE (1.5L)
Số xy-lanh444
Bố trí xy-lanhThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàng
Dung tích xy-lanh1.4961.4961.496
Tỷ số nén11.511.511.5
Hệ thống nhiên liệuVan biến thiên kép/ Dual VVT-iVan biến thiên kép/ Dual VVT-iVan biến thiên kép/ Dual VVT-i
Loại nhiên liệuXăngXăngXăng
Công suất tối đa (hp/rpm)107/6.000107/6.000107/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm@rpm)140/4.200140/4.200140/4.200
Hệ dẫn độngCầu trướcCầu trướcCầu trước
Hộp sốMTCVTCVT
Hệ thống treo trướcĐộc lập MacphersonĐộc lập MacphersonĐộc lập Macpherson
Hệ thống treo sauDầm xoắnDầm xoắnDầm xoắn
Trợ lực tay láiĐiệnĐiệnĐiện
Loại vànhMâm đúcMâm đúcMâm đúc
Kích thước lốp185/60R15185/60R15185/60R15
Lốp dự phòngMâm đúcMâm đúcMâm đúc
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5Euro 5Euro 5
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)7.627.707.74
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)5.084.674.79
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp (L/100km)6.025.775.87
Ngoại thất
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnBi LED dạng bóng chiếuBi LED dạng bóng chiếuBi LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xaBi LED dạng bóng chiếuBi LED dạng bóng chiếuBi LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu LED sáng ban ngàyKhôngKhôngCó
Tự động Bật/TắtKhôngCóCó
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng-CóCó
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhôngCóCó
Cụm đèn sauĐèn phanhLEDLEDLED
Đèn báo rẽLEDLEDLED
Gương chiếu hậu ngoàiĐiều chỉnh điệnCóCóCó
Gập điệnCóCóCó
Tích hợp đèn báo rẽCóCóCó
MàuCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Ăng tenVây cáVây cáVây cá
Tay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Lưới tản nhiệtSơn đenSơn đenSơn đen bóng
Cánh hướng gió sauKhôngKhôngKhông
Nội thất - Tiện nghi
Tay láiLoại tay lái3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệuUrethaneUrethaneUrethane
Nút bấm điều khiển tích hợpĐiều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tayĐiều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tayĐiều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Lẫy chuyển sốKhôngKhôngCó
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm2 chế độ ngày và đêm2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xeCùng màu nội thấtCùng màu nội thấtMạ bạc
Cụm đồng hồLoại đồng hồAnalogOptitronOptitron với màn hình TFT 4,2 inch
Đèn báo chế độ EcoKhôngCóCó
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuKhôngCóCó
Chức năng báo vị trí cần sốKhôngCóCó
Chất liệu bọc ghếPVCDaDa
Ghế trướcLoại ghếThườngThể thaoThể thao
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghếGập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghếGập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCó
Điều hòaTự độngTự độngTự động
Màn hình giải tríCảm ứng 7 inchCảm ứng 7 inchCảm ứng 9 inch
Số loa446
Cổng kết nối USBCóCóCó
Kết nối BluetoothCóCóCó
Cổng sạc USB Type C hàng ghế thứ 2CóCóCó
Hệ thống đàm thoại rảnh tayKhôngKhôngCó
Kết nối điện thoại thông minhCóCóCó
Chìa khóa thông minhCóCóCó
Khởi động bằng nút bấmKhôngKhôngCó
Khóa cửa điệnCóCóCó
Chức năng khóa cửa từ xaCóCóCó
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹtCóCóCó
Ga tự độngKhôngKhôngCó
Trang bị an toàn
Số túi khí337
Hệ thống chống bó cứng phanhCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấpCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tửCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tửCóCóCó
Hệ thống kiểm soát lực kéoCóCóCó
Hỗ trợ xuống dốcKhôngKhôngKhông
Cảnh báo lệch làn đườngKhôngKhôngCó
Hệ thống điều khiển hành trìnhKhôngKhôngCó
Hệ thống cảnh báo tiền va chạmKhôngKhôngCó
Cảm biến góc trước/sauKhôngKhôngCó
Hệ thống cảnh báo áp suất lốpKhôngKhôngKhông
Cảnh báo điểm mùKhôngKhôngKhông
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ độngKhôngKhôngKhông
Cảm biến trướcKhôngKhôngKhông
Cảm biến sauCóCóCó
Camera 360 độKhôngKhôngKhông
Camera lùiCóCóCó
Hệ thống nhắc thắt dây an toànCóCóCó

Tham khảo thiết kế xe Toyota Vios 2026

Ngoại thất

Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 3 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 4 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 5 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 6 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 7

Toyota Vios 2026 có những tinh chỉnh ở đầu xe, loại bỏ lưới tản nhiệt hình thang truyền thống, thay bằng chi tiết nối liền nắp ca-pô và mở rộng sang hai bên. Cản trước được thiết kế lại và sơn đen.

Đèn pha LED là trang bị tiêu chuẩn. Mâm xe 15 inch có họa tiết mới. Phần đuôi xe không có nhiều thay đổi so với phiên bản cũ.

Nội thất

Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 8 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 9 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 10 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 11 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 12 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 13 Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 14

Khoang nội thất xe Vios 2026 được trang bị màn hình trung tâm 9 inch, vô lăng 3 chấu bọc da, hàng ghế sau gập 6/4. Bản cao cấp có điều hòa tự động 2 vùng, trong khi bản cơ sở chỉnh tay. Cụm đồng hồ Analog được thay bằng Optitron hiện đại hơn.

Hệ thống giải trí nâng cấp với DVD và màn hình cảm ứng hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto. Ghế nỉ trên bản E MT được thay bằng ghế da Simili. Bản G có thêm lẫy chuyển số, tất cả phiên bản đều có thêm cổng sạc USB cho hàng ghế sau.

Động cơ

Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 15

Toyota Vios 2026 vẫn sử dụng động cơ 1.5L Dual VVT-i, sản sinh công suất 106 mã lực và mô-men xoắn 140 Nm. Xe có tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc CVT, đi kèm hệ dẫn động cầu trước.

Trang bị an toàn

Điểm nhấn an toàn là gói Toyota Safety Sense (TSS) trên bản G, bao gồm cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn đường và Cruise Control.

Các tính năng an toàn tiêu chuẩn khác bao gồm ABS, EBD, BA, HAC, VSC, TRC. Xe còn có đèn báo phanh khẩn cấp EBS (bản G và E CVT), tự động khóa cửa theo tốc độ (bản G), đèn chờ dẫn đường, tự động bật/tắt đèn chiếu sáng (bản E CVT), mã hóa khóa động cơ và cảm biến lùi.

Giá xe Toyota Vios tháng 8/2026, ưu đãi 100% lệ phí trước bạ - 16

Đánh giá xe Toyota Vios 2026

Ưu điểm:
   + Ngoại hình hấp dẫn hơn.
   + Bổ sung nhiều trang bị an toàn.
​​​​​​​   + Nâng cấp tiêu chuẩn trên toàn bộ phiên bản.

Nhược điểm:
​​​​​​​   - Chưa phải là thế hệ hoàn toàn mới.
   - Vật liệu nội thất có phần bị cắt giảm.

Chia sẻ: