Toyota Vios 2026 là bản nâng cấp nhẹ, chưa phải thế hệ mới hoàn toàn nhưng mang đến nhiều cải tiến về trang bị và thiết kế. Xe vẫn giữ dáng vẻ trung tính, đồng thời bổ sung và nâng cấp các tính năng ngoại thất, nội thất.
So với các phiên bản trước, Vios 2026 lược bỏ một số bản, chỉ còn các phiên bản 3 túi khí với giá giảm lần lượt 10-14 triệu đồng. Phiên bản G CVT giữ nguyên giá, trong khi bản G-RS không còn được phân phối.
Mẫu xe này được lắp ráp tại Việt Nam, có 6 tùy chọn màu ngoại thất: be, đen, xám, đỏ, bạc, trắng. Các đối thủ cạnh tranh trong phân khúc sedan hạng B bao gồm Hyundai Accent, Honda City, Mazda2, Suzuki Ciaz, Mitsubishi Attrage, Nissan Almera.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Vios cập nhật tháng 8/2026
| Mẫu xe | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Toyota Vios 1.5E MT | 458 | 529 | 515 | 506 | Hỗ trợ tương đương 100% lệ phí trước bạ (tương đương từ 46 đến 54,5 triệu đồng tùy phiên bản) |
| Toyota Vios 1.5E CVT | 488 | 562 | 553 | 539 | |
| Toyota Vios 1.5G CVT | 545 | 626 | 615 | 601 | |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Vios 2026
| Thông số kỹ thuật | Toyota Vios E MT | Toyota Vios E CVT | Toyota Vios G CVT | |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) | 4.425 x 1.730 x 1.475 | |||
| Kích thước tổng thể bên trong (mm) | 1.895 x 1.420 x 1.205 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.550 | |||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) | 1.475/1.460 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 133 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.1 | |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1550 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 42 | |||
| Động cơ - Vận hành | ||||
| Loại động cơ | 2NR-FE (1.5L) | 2NR-FE (1.5L) | 2NR-FE (1.5L) | |
| Số xy-lanh | 4 | 4 | 4 | |
| Bố trí xy-lanh | Thẳng hàng | Thẳng hàng | Thẳng hàng | |
| Dung tích xy-lanh | 1.496 | 1.496 | 1.496 | |
| Tỷ số nén | 11.5 | 11.5 | 11.5 | |
| Hệ thống nhiên liệu | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | Van biến thiên kép/ Dual VVT-i | |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | |
| Công suất tối đa (hp/rpm) | 107/6.000 | 107/6.000 | 107/6.000 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm@rpm) | 140/4.200 | 140/4.200 | 140/4.200 | |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước | |
| Hộp số | MT | CVT | CVT | |
| Hệ thống treo trước | Độc lập Macpherson | Độc lập Macpherson | Độc lập Macpherson | |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | Dầm xoắn | Dầm xoắn | |
| Trợ lực tay lái | Điện | Điện | Điện | |
| Loại vành | Mâm đúc | Mâm đúc | Mâm đúc | |
| Kích thước lốp | 185/60R15 | 185/60R15 | 185/60R15 | |
| Lốp dự phòng | Mâm đúc | Mâm đúc | Mâm đúc | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | |
| Phanh sau | Đĩa đặc | Đĩa đặc | Đĩa đặc | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 | Euro 5 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) | 7.62 | 7.70 | 7.74 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) | 5.08 | 4.67 | 4.79 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp (L/100km) | 6.02 | 5.77 | 5.87 | |
| Ngoại thất | ||||
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu xa | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu | Bi LED dạng bóng chiếu | |
| Đèn chiếu LED sáng ban ngày | Không | Không | Có | |
| Tự động Bật/Tắt | Không | Có | Có | |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | - | Có | Có | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Không | Có | Có | |
| Cụm đèn sau | Đèn phanh | LED | LED | LED |
| Đèn báo rẽ | LED | LED | LED | |
| Gương chiếu hậu ngoài | Điều chỉnh điện | Có | Có | Có |
| Gập điện | Có | Có | Có | |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có | Có | Có | |
| Màu | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | |
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá | Vây cá | |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe | |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen | Sơn đen | Sơn đen bóng | |
| Cánh hướng gió sau | Không | Không | Không | |
| Nội thất - Tiện nghi | ||||
| Tay lái | Loại tay lái | 3 chấu | 3 chấu | 3 chấu |
| Chất liệu | Urethane | Urethane | Urethane | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | |
| Lẫy chuyển số | Không | Không | Có | |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày và đêm | 2 chế độ ngày và đêm | 2 chế độ ngày và đêm | |
| Tay nắm cửa trong xe | Cùng màu nội thất | Cùng màu nội thất | Mạ bạc | |
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ | Analog | Optitron | Optitron với màn hình TFT 4,2 inch |
| Đèn báo chế độ Eco | Không | Có | Có | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Không | Có | Có | |
| Chức năng báo vị trí cần số | Không | Có | Có | |
| Chất liệu bọc ghế | PVC | Da | Da | |
| Ghế trước | Loại ghế | Thường | Thể thao | Thể thao |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | |
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế | Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có | |
| Điều hòa | Tự động | Tự động | Tự động | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 9 inch | |
| Số loa | 4 | 4 | 6 | |
| Cổng kết nối USB | Có | Có | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có | Có | |
| Cổng sạc USB Type C hàng ghế thứ 2 | Có | Có | Có | |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Không | Không | Có | |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có | Có | Có | |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Có | |
| Khởi động bằng nút bấm | Không | Không | Có | |
| Khóa cửa điện | Có | Có | Có | |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có | Có | Có | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt | Có | Có | Có | |
| Ga tự động | Không | Không | Có | |
| Trang bị an toàn | ||||
| Số túi khí | 3 | 3 | 7 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có | Có | Có | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có | Có | Có | |
| Phân phối lực phanh điện tử | Có | Có | Có | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có | Có | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có | Có | Có | |
| Hỗ trợ xuống dốc | Không | Không | Không | |
| Cảnh báo lệch làn đường | Không | Không | Có | |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Không | Không | Có | |
| Hệ thống cảnh báo tiền va chạm | Không | Không | Có | |
| Cảm biến góc trước/sau | Không | Không | Có | |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Không | Không | Không | |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động | Không | Không | Không | |
| Cảm biến trước | Không | Không | Không | |
| Cảm biến sau | Có | Có | Có | |
| Camera 360 độ | Không | Không | Không | |
| Camera lùi | Có | Có | Có | |
| Hệ thống nhắc thắt dây an toàn | Có | Có | Có | |
Tham khảo thiết kế xe Toyota Vios 2026
Ngoại thất

Toyota Vios 2026 có những tinh chỉnh ở đầu xe, loại bỏ lưới tản nhiệt hình thang truyền thống, thay bằng chi tiết nối liền nắp ca-pô và mở rộng sang hai bên. Cản trước được thiết kế lại và sơn đen.
Đèn pha LED là trang bị tiêu chuẩn. Mâm xe 15 inch có họa tiết mới. Phần đuôi xe không có nhiều thay đổi so với phiên bản cũ.
Nội thất

Khoang nội thất xe Vios 2026 được trang bị màn hình trung tâm 9 inch, vô lăng 3 chấu bọc da, hàng ghế sau gập 6/4. Bản cao cấp có điều hòa tự động 2 vùng, trong khi bản cơ sở chỉnh tay. Cụm đồng hồ Analog được thay bằng Optitron hiện đại hơn.
Hệ thống giải trí nâng cấp với DVD và màn hình cảm ứng hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto. Ghế nỉ trên bản E MT được thay bằng ghế da Simili. Bản G có thêm lẫy chuyển số, tất cả phiên bản đều có thêm cổng sạc USB cho hàng ghế sau.
Động cơ

Toyota Vios 2026 vẫn sử dụng động cơ 1.5L Dual VVT-i, sản sinh công suất 106 mã lực và mô-men xoắn 140 Nm. Xe có tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc CVT, đi kèm hệ dẫn động cầu trước.
Trang bị an toàn
Điểm nhấn an toàn là gói Toyota Safety Sense (TSS) trên bản G, bao gồm cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn đường và Cruise Control.
Các tính năng an toàn tiêu chuẩn khác bao gồm ABS, EBD, BA, HAC, VSC, TRC. Xe còn có đèn báo phanh khẩn cấp EBS (bản G và E CVT), tự động khóa cửa theo tốc độ (bản G), đèn chờ dẫn đường, tự động bật/tắt đèn chiếu sáng (bản E CVT), mã hóa khóa động cơ và cảm biến lùi.

Đánh giá xe Toyota Vios 2026
Ưu điểm:
+ Ngoại hình hấp dẫn hơn.
+ Bổ sung nhiều trang bị an toàn.
+ Nâng cấp tiêu chuẩn trên toàn bộ phiên bản.
Nhược điểm:
- Chưa phải là thế hệ hoàn toàn mới.
- Vật liệu nội thất có phần bị cắt giảm.