Mazda CX-5, mẫu Crossover ra mắt thế giới lần đầu năm 2012, đã có những bước phát triển đáng chú ý. Thế hệ thứ hai trình làng năm 2016 và được THACO giới thiệu tại Việt Nam một năm sau đó. Phiên bản mới nhất ra mắt ngày 8/7/2023 với nhiều cải tiến về thiết kế, công nghệ và giá bán cạnh tranh hơn.
Với thiết kế KODO đẹp mắt, trải nghiệm lái thú vị và giá bán hấp dẫn, Mazda CX-5 đã nhanh chóng chiếm lĩnh vị trí số 1 phân khúc CUV tại Việt Nam trong năm 2021-2022 và là mẫu xe bán chạy nhất của Mazda Việt Nam.
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Mazda CX-5 bao gồm Honda CR-V, Hyundai Tucson, Peugeot 3008, và Toyota Corolla Cross.

Giá niêm yết và lăn bánh Mazda CX-5 tháng 9/2026
| Mẫu xe | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Mazda CX-5 2.0L Deluxe | 699 | 799 | 785 | 771 | - |
| Mazda CX-5 2.0L Deluxe (tùy chọn) | 749 | 855 | 840 | 826 | |
| Mazda CX-5 2.0L Luxury | 789 | 900 | 884 | 870 | |
| Mazda CX-5 2.0L Premium | 829 | 944 | 928 | 914 | |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Sport | 849 | 967 | 950 | 936 | |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive | 869 | 989 | 972 | 958 | |
Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy khu vực, trang bị.

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Mazda CX-5 2026
| Thông số/Phiên bản | Deluxe | Luxury | Premium | Signature |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 4,590 x 1,845 x 1,680 | 4,590 x 1,845 x 1,680 | 4,590 x 1,845 x 1,680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 | 2700 | 2700 | 2700 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.50 | 5.50 | 5.50 | 5.50 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1550 | 1550 | 1550 | 1630 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2000 | 2000 | 2000 | 2080 |
| Thể tích khoang hành lý (L) | 442 | 442 | 442 | 442 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 56 | 56 | 56 | 58 |
| Động cơ - Hộp số | ||||
| Loại động cơ | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | Phun xăng trực tiếp | Phun xăng trực tiếp | Phun xăng trực tiếp |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1,998 | 1,998 | 1,998 | 2,448 |
| Công suất tối đa (Hp/rpm) | 154/6.000 | 154/6.000 | 154/6.000 | 188/6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 200/4.000 | 200/4.000 | 200/4.000 | 252/4.000 |
| Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | AWD |
| Chế độ lái thể thao | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC Plus | GVC Plus | GVC Plus | GVC Plus |
| Hệ thống dừng/khởi động thông minh | Có | Có | Có | Có |
| Khung gầm | ||||
| Hệ thống treo trước | Mc Pherson | Mc Pherson | Mc Pherson | Mc Pherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống trợ lực lái | Tay lái trợ lực điện | Tay lái trợ lực điện | Tay lái trợ lực điện | Tay lái trợ lực điện |
| Kích thước lốp xe | 225/55 R19 | 225/55 R19 | 225/55 R19 | 225/55 R19 |
| Đường kính mâm xe | Mâm hợp kim 19" | Mâm hợp kim 19" | Mâm hợp kim 19" | Mâm hợp kim 19" |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED | LED |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có | Có | Có | Có |
| Đèn trước tự động Bật/Tắt | Có | Có | Có | Có |
| Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện | Có | Có | Sấy gương | Sấy gương |
| Chức năng gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Cụm đèn sau dạng LED | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có | Có |
| Ống xả kép | Có | Có | Có | Có |
| Nội thất | ||||
| Chất liệu nội thất | Da | Da | Da | Da |
| Ghế lái điều chỉnh điện | Có | Có | Có | Có |
| Ghế lái có nhớ vị trí | Không | Không | Có | Có |
| Ghế phụ điều chỉnh điện | Không | Không | Có | Có |
| DVD player | Không | Không | Không | Không |
| Màn hình cảm ứng | 8 inch | 8 inch | 8 inch | 8 inch |
| Kết nối AUX, USB, bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Số loa | 6 | 6 | 10 loa Bose | 10 loa Bose |
| Lẫy chuyển số | Không | Không | Không | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Ga tự động | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | Có | Có | Tràn viền | Tràn viền |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | Không | Không | Có | Có |
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | Không | Không | Không | Không |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | Không | Không | Không | Không |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB | Có | Có | Có | Có |
| Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 60:40 | Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 | Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 | Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 | Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 |
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | Có | Có | Có |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Camera 360 | Camera 360 |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | Có | Có | Có | Có |
| Camera quan sát 360 độ | Không | Không | Có | Có |
| Cảnh báo thắt dây an toàn | Có | Có | Có | Có |
| I-Activsense | ||||
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | Không | Có | Có | Có |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn LDW | Không | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | Không | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | Không | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | Không | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Không | Có | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Chỉ điều khiển hành trình | MRCC Stop & Go | MRCC Stop & Go | MRCC Stop & Go |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | Không | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Có | Có | Có | Có |
Thiết kế xe Mazda CX-5 2026
Ngoại thất




Mazda CX-5 2026 sở hữu ngôn ngữ thiết kế KODO đặc trưng với diện mạo thể thao, trẻ trung. Lưới tản nhiệt dạng tổ ong mới, cụm đèn pha LED với đồ họa ánh sáng hiện đại, liền mạch với thanh crom sáng bóng. Thân xe khỏe khoắn với các đường gân dập nổi, la-zăng 5 chấu kép phun màu khói. Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu LED mới và cản sau tinh chỉnh, ống xả kép thể thao.
Nội thất

Khoang cabin được hoàn thiện tốt với các chi tiết ốp gỗ, mạ crom sang trọng. Vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều nút điều khiển. Cụm đồng hồ sau lái với màn hình màu mới.

Toàn bộ ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện. Hàng ghế sau có thể gập phẳng theo tỷ lệ 4:2:4, tăng không gian khoang chứa đồ.

Các trang bị tiện ích gồm: điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh, cửa sổ trời chỉnh điện, hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control.
Động cơ

Mazda CX-5 2026 tiếp tục sử dụng động cơ SkyActiv-G với 2 tùy chọn 2.0L (154 mã lực, 200 Nm) và 2.5L (188 mã lực, 252 Nm), cải thiện 15% hiệu suất đốt và mô-men xoắn. Xe còn được trang bị G-Vectoring Control Plus giúp kiểm soát động lực học tối ưu.

Trang bị an toàn
Xe được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn như camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo lệch làn đường, cảm biến đỗ xe, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, 6 túi khí và hệ thống an toàn cao cấp i-Activsense.

Đánh giá xe Mazda CX-5 2026
Ưu điểm:
+ Thiết kế đẹp, thu hút.
+ Cách âm tốt, cảm giác lái ổn định.
+ Nội thất tiện nghi, nhiều công nghệ.
+ Trang bị an toàn hàng đầu phân khúc.
+ Giá bán cạnh tranh.
Nhược điểm:
- Khoang hành lý hơi nhỏ.