Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Mazda CX-5 2026: Cập nhật giá lăn bánh và ưu đãi tháng 9

Tin tức 21/09/2026 07:27 7 lượt xem

Khám phá chi tiết giá niêm yết, giá lăn bánh và các phiên bản mới nhất của Mazda CX-5 trong tháng 9/2026. Xe giữ vững vị thế dẫn đầu phân khúc CUV.

Mazda CX-5, mẫu Crossover ra mắt thế giới lần đầu năm 2012, đã có những bước phát triển đáng chú ý. Thế hệ thứ hai trình làng năm 2016 và được THACO giới thiệu tại Việt Nam một năm sau đó. Phiên bản mới nhất ra mắt ngày 8/7/2023 với nhiều cải tiến về thiết kế, công nghệ và giá bán cạnh tranh hơn.

Với thiết kế KODO đẹp mắt, trải nghiệm lái thú vị và giá bán hấp dẫn, Mazda CX-5 đã nhanh chóng chiếm lĩnh vị trí số 1 phân khúc CUV tại Việt Nam trong năm 2021-2022 và là mẫu xe bán chạy nhất của Mazda Việt Nam.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Mazda CX-5 bao gồm Honda CR-V, Hyundai Tucson, Peugeot 3008, và Toyota Corolla Cross.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 1

Giá niêm yết và lăn bánh Mazda CX-5 tháng 9/2026

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Mazda CX-5 2.0L Deluxe699799785771-
Mazda CX-5 2.0L Deluxe (tùy chọn)749855840826
Mazda CX-5 2.0L Luxury789900884870
Mazda CX-5 2.0L Premium829944928914
Mazda CX-5 2.0 Premium Sport849967950936
Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive869989972958

Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy khu vực, trang bị.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 2

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Mazda CX-5 2026

Thông số/Phiên bảnDeluxeLuxuryPremiumSignature
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)4,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804.590 x 1.845 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm)2700270027002700
Khoảng sáng gầm xe (mm)200200200200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.505.505.505.50
Trọng lượng không tải (kg)1550155015501630
Trọng lượng toàn tải (kg)2000200020002080
Thể tích khoang hành lý (L)442442442442
Dung tích bình nhiên liệu (L)56565658
Động cơ - Hộp số
Loại động cơSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.5
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếp
Dung tích xy-lanh (cc)1,9981,9981,9982,448
Công suất tối đa (Hp/rpm)154/6.000154/6.000154/6.000188/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)200/4.000200/4.000200/4.000252/4.000
Hộp số6AT6AT6AT6AT
Hệ thống dẫn độngFWDFWDFWDAWD
Chế độ lái thể thaoCóCóCóCó
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)GVC PlusGVC PlusGVC PlusGVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động thông minhCóCóCóCó
Khung gầm
Hệ thống treo trướcMc PhersonMc PhersonMc PhersonMc Pherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống trợ lực láiTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điện
Kích thước lốp xe225/55 R19225/55 R19225/55 R19225/55 R19
Đường kính mâm xeMâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLED
Đèn LED chạy ban ngàyCóCóCóCó
Đèn trước tự động Bật/TắtCóCóCóCó
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếuCóCóCóCó
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điệnCóCóSấy gươngSấy gương
Chức năng gạt mưa tự độngCóCóCóCó
Cụm đèn sau dạng LEDCóCóCóCó
Cửa sổ trờiKhôngKhôngCóCó
Ống xả képCóCóCóCó
Nội thất
Chất liệu nội thấtDaDaDaDa
Ghế lái điều chỉnh điệnCóCóCóCó
Ghế lái có nhớ vị tríKhôngKhôngCóCó
Ghế phụ điều chỉnh điệnKhôngKhôngCóCó
DVD playerKhôngKhôngKhôngKhông
Màn hình cảm ứng8 inch8 inch8 inch8 inch
Kết nối AUX, USB, bluetoothCóCóCóCó
Số loa6610 loa Bose10 loa Bose
Lẫy chuyển sốKhôngKhôngKhôngCó
Phanh tay điện tửCóCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCóCó
Khởi động bằng nút bấmCóCóCóCó
Ga tự độngCóCóCóCó
Điều hòa tự độngCóCóCóCó
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCó
Cửa sổ chỉnh điệnCóCóCóCó
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự độngCóCóTràn viềnTràn viền
Màn hình hiển thị tốc độ HUDKhôngKhôngCóCó
Rèm che nắng kính sau chỉnh điệnKhôngKhôngKhôngKhông
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sauKhôngKhôngKhôngKhông
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCó
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USBCóCóCóCó
Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 60:40Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4
An toàn
Số túi khí6666
Hệ thống chống bó cứng phanh ABSCóCóCóCó
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBDCóCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBACóCóCóCó
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESSCóCóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử DSCCóCóCóCó
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCSCóCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLACóCóCóCó
Mã hóa chống sao chép chìa khóaCóCóCóCó
Cảnh báo chống trộmCóCóCóCó
Camera lùiCóCóCamera 360Camera 360
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sauCóCóCóCó
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trướcCóCóCóCó
Camera quan sát 360 độKhôngKhôngCóCó
Cảnh báo thắt dây an toànCóCóCóCó
I-Activsense
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFSCóCóCóCó
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBCKhôngCóCóCó
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALHCóCóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTACóCóCóCó
Cảnh báo chệch làn LDWKhôngCóCóCó
Hỗ trợ giữ làn LASKhôngCóCóCó
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)KhôngCóCóCó
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)KhôngCóCóCó
Hỗ trợ phanh thông minh SBSKhôngCóCóCó
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCCChỉ điều khiển hành trìnhMRCC Stop & GoMRCC Stop & GoMRCC Stop & Go
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAAKhôngCóCóCó
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMCóCóCóCó

Thiết kế xe Mazda CX-5 2026

Ngoại thất

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 3Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 4Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 5Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 6

Mazda CX-5 2026 sở hữu ngôn ngữ thiết kế KODO đặc trưng với diện mạo thể thao, trẻ trung. Lưới tản nhiệt dạng tổ ong mới, cụm đèn pha LED với đồ họa ánh sáng hiện đại, liền mạch với thanh crom sáng bóng. Thân xe khỏe khoắn với các đường gân dập nổi, la-zăng 5 chấu kép phun màu khói. Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu LED mới và cản sau tinh chỉnh, ống xả kép thể thao.

Nội thất

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 7

Khoang cabin được hoàn thiện tốt với các chi tiết ốp gỗ, mạ crom sang trọng. Vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều nút điều khiển. Cụm đồng hồ sau lái với màn hình màu mới.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 8

Toàn bộ ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện. Hàng ghế sau có thể gập phẳng theo tỷ lệ 4:2:4, tăng không gian khoang chứa đồ.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 9

Các trang bị tiện ích gồm: điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh, cửa sổ trời chỉnh điện, hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control.

Động cơ

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 10

Mazda CX-5 2026 tiếp tục sử dụng động cơ SkyActiv-G với 2 tùy chọn 2.0L (154 mã lực, 200 Nm) và 2.5L (188 mã lực, 252 Nm), cải thiện 15% hiệu suất đốt và mô-men xoắn. Xe còn được trang bị G-Vectoring Control Plus giúp kiểm soát động lực học tối ưu.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 11

Trang bị an toàn

Xe được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn như camera 360, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo lệch làn đường, cảm biến đỗ xe, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, 6 túi khí và hệ thống an toàn cao cấp i-Activsense.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 9/2026 - 12

Đánh giá xe Mazda CX-5 2026

Ưu điểm:

   + Thiết kế đẹp, thu hút.

   + Cách âm tốt, cảm giác lái ổn định.

   + Nội thất tiện nghi, nhiều công nghệ.

   + Trang bị an toàn hàng đầu phân khúc.

   + Giá bán cạnh tranh.

Nhược điểm:

   - Khoang hành lý hơi nhỏ.

Chia sẻ: