Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

KIA Sportage 2026: Giá lăn bánh, ưu đãi tháng 7 và thông số chi tiết

Tin tức 26/07/2026 19:52 6 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết, lăn bánh và các chương trình ưu đãi mới nhất cho xe KIA Sportage tháng 7/2026. Khám phá thông số kỹ thuật chi tiết và những thay đổi đáng chú ý trên mẫu CUV này.

KIA Sportage, mẫu Crossover (CUV) hạng C với lịch sử ra mắt từ năm 1993, đã trở lại Việt Nam vào tháng 6/2022 với những cải tiến đột phá, hứa hẹn chinh phục thị trường. Đối thủ cạnh tranh của Sportage 2026 bao gồm Hyundai Tucson, Mazda CX-5 và Honda CR-V.

Xe được lắp ráp trong nước với 5 phiên bản và 8 tùy chọn màu ngoại thất. Nội thất có 2 tùy chọn màu đen hoặc nâu, tùy thuộc vào phiên bản.

Giá xe KIA Sportage tháng 7/2026, ưu đãi 50 triệu đồng - 1

 

Giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe KIA Sportage cập nhật tháng 7/2026:

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
KIA Sportage 2.0G Premium819933917903Ưu đãi lên đến 50 triệu đồng
KIA Sportage 2.0G Signature929105610381024Ưu đãi lên đến 30 triệu đồng
KIA Sportage 1.6T Signature AWD1009114611261112Ưu đãi lên đến 30 triệu đồng

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe KIA Sportage tháng 7/2026, ưu đãi 50 triệu đồng - 2

Thông số kỹ thuật xe KIA Sportage 2026

Thông số kỹ thuật/ Phiên bảnKIA Sportage 2.0GKIA Sportage 2.0DKIA Sportage 1.6T
LuxuryPremiumSignature (X-Line)SignatureSignature (X-Line)SignatureSignature AWDSignature AWD (X-Line)
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.660 x 1.865 x 1.700
Chiều dài cơ sở (mm)2755
Khoảng sáng gầm xe (mm)190
Bán kính quay vòng (mm)5890
Dung tích thùng nhiên liệu (L)54
Dung tích khoang hành lý (L)591
Số chỗ ngồi5
Lốp, la-zăng19 inch
Động cơ - Hộp số
Động cơSmartstream 2.0 GSmartstream 2.0 DSmartstream 1.6 T-GDi
Loại nhiên liệuXăngDầuXăng
Dung tích xi lanh (cc)199919981598
Công suất cực đại (hp/Nm)154/6200184/4000178/5500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)192/4500416/2000-2750265/1500-4500
Hộp sốAT 6 cấpAT 8 cấpDCT 7 cấp
Hệ dẫn độngFWDFWDAWD
Cần số điện tử-CóCó
Hệ thống treo - phanh
Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn ban ngàyLEDLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn pha tự động bật/tắtCóCóCóCóCóCóCóCó
Đèn hậuLEDLEDLEDLEDLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoCóCóCóCóCóCóCóCó
Gương chiếu hậuCóCóCóCóCóCóCóCó
Sấy gương chiếu hậuCóCóCóCóCóCóCóCó
Gạt mưa tự độngCóCóCóCóCóCóCóCó
Ăng ten vây cá-CóCóCóCóCóCóCó
Cốp đóng/mở điện-CóCóCóCóCóCóCó
Nội thất
Chất liệu bọc ghếDaDaDaDaDaDaDaDa
Điều chỉnh ghế lái10 hướng10 hướng10 hướng10 hướng10 hướng10 hướng10 hướng10 hướng
Nhớ vị trí ghế lái--2 vị trí2 vị trí2 vị trí2 vị trí2 vị trí2 vị trí
Điều chỉnh ghế phụ----8 hướng8 hướng8 hướng8 hướng
Thông gió (làm mát) ghế lái--CóCóCóCóCóCó
Thông gió (làm mát) ghế phụ--CóCóCóCóCóCó
Sưởi ấm ghế lái--CóCóCóCóCóCó
Sưởi ấm ghế phụ--CóCóCóCóCóCó
Bảng đồng hồ tài xế4,2 inch4,2 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCóCóCóCóCóCó
Chất liệu bọc vô-lăngDaDaDaDaDaDaDaDa
Hàng ghế thứ haiGập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40
Chìa khoá thông minhCóCóCóCóCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCóCóCóCóCó
Điều hoàTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCóCóCóCóCó
Cửa kính một chạmCó (chỉ cửa ở ghế lái)Có (chỉ cửa ở ghế lái)Có (chỉ cửa ở ghế lái)Có (chỉ cửa ở ghế lái)Có (chỉ cửa ở ghế lái)Có (chỉ cửa ở ghế lái)Có (chỉ cửa ở ghế lái)Có (chỉ cửa ở ghế lái)
Cửa sổ trời toàn cảnh--CóCóCóCóCóCó
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngCóCóCóCóCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCóCóCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCóCóCóCóCó
Màn hình giải trí12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Kết nối Bluetooth/USB/AUX/AM/FM/WifiCóCóCóCóCóCóCóCó
Hệ thống âm thanh6 loa6 loa8 loa Harman Kardon8 loa Harman Kardon8 loa Harman Kardon8 loa Harman Kardon8 loa Harman Kardon8 loa Harman Kardon
Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCóCóCóCóCóCó
Sạc không dây--CóCóCóCóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiệnĐiệnĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Nhiều chế độ láiCóCóCóCóCóCóCóCó
Lẫy chuyển số trên vô-lăng--CóCóCóCóCóCó
Phanh tay điện tửCóCóCóCóCóCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCóCóCóCóCóCó
Trang bị an toàn
Cruise ControlCóCóCóCóCóCóCóCó
Adaptive Cruise Control--CóCóCóCóCóCó
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCóCóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCóCóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCóCóCóCóCó
Cảnh báo điểm mùCóCóCóCóCóCóCóCó
Cảm biến lùiCóCóCóCóCóCóCóCó
Camera lùiCóCóCóCóCóCóCóCó
Camera 360CóCóCóCóCóCóCóCó
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)--CóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ giữ làn--CóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm--CóCóCóCóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi--CóCóCóCóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCóCóCóCóCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCóCóCóCóCóCóCó
Số túi khí66666666

Thông tin chi tiết xe KIA Sportage 2026

Ngoại thất

Giá xe KIA Sportage tháng 7/2026, ưu đãi 50 triệu đồng - 3

KIA Sportage 2026 sở hữu ngoại hình cuốn hút với ngôn ngữ thiết kế Opposites United mới nhất. Kích thước tổng thể 4.660 x 1.865 x 1.660 (mm), chiều dài cơ sở 2.755 mm mang lại không gian rộng rãi. Đầu xe ấn tượng với lưới tản nhiệt dạng mũi hổ và hệ thống đèn Matrix LED sắc sảo. Thân xe thể thao với đường gân dập nổi, la-zăng 18-19 inch và gương chiếu hậu thiết kế mới giúp tăng tầm nhìn.

Đuôi xe táo bạo với đèn hậu LED hình móc câu độc đáo. Xe còn có cánh lướt gió, đèn phanh LED, cần gạt mưa sau, cảm biến/camera lùi, camera 360 và radar cảnh báo va chạm. Gói tùy chọn X-Line tăng thêm vẻ ngoài thể thao.

Nội thất

Giá xe KIA Sportage tháng 7/2026, ưu đãi 50 triệu đồng - 4

Khoang cabin KIA Sportage 2026 hiện đại với màn hình đôi cảm ứng tràn viền, hốc gió hiệu ứng 3D và bệ điều khiển trung tâm tối giản. Xe sử dụng núm xoay chuyển số và điều hòa cảm ứng. Vô lăng thiết kế mới tích hợp nhiều nút chức năng.

Giá xe KIA Sportage tháng 7/2026, ưu đãi 50 triệu đồng - 5

Cụm đồng hồ kỹ thuật số lớn, màn hình giải trí 12,3 inch hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto. Ghế bọc da cao cấp với tính năng sưởi, làm mát, thông gió và nhớ vị trí. Hàng ghế sau rộng rãi, có thể ngả và 3 tựa đầu. Khoang hành lý dung tích 534L, có thể mở rộng lên 1.829L khi gập hàng ghế sau.

Các tiện nghi khác bao gồm chìa khóa thông minh, khởi động từ xa, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, điều hòa 2 vùng độc lập, sạc không dây và cửa sổ trời toàn cảnh.

Động cơ

Giá xe KIA Sportage tháng 7/2026, ưu đãi 50 triệu đồng - 6

KIA Sportage 2026 có 3 tùy chọn động cơ:

• Động cơ xăng 2.0L hút khí tự nhiên (154 mã lực, 192 Nm) đi kèm hộp số tự động 6 cấp, áp dụng cho các bản Luxury, Premium, Signature và Signature X-Line.

• Động cơ xăng tăng áp 1.6L (178 mã lực, 265 Nm) với hộp số ly hợp kép 7 cấp, cho các bản Signature và Signature X-Line.

• Động cơ diesel 2.0L (184 mã lực, 416 Nm) với hộp số tự động 8 cấp, cho các bản Signature và Signature X-Line.

Xe hỗ trợ 4 chế độ lái (Comfort, Eco, Sport, Smart) và đa dạng chế độ địa hình.

Trang bị an toàn

Hệ thống an toàn ADAS tiên tiến với nhiều tính năng như: hỗ trợ tránh va chạm trước FCA, hỗ trợ lái xe trên cao tốc HDA, điều khiển hành trình thông minh NSCC, phanh khẩn cấp tự động, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera 360 độ...

Giá xe KIA Sportage tháng 7/2026, ưu đãi 50 triệu đồng - 7

Đánh giá xe KIA Sportage 2026

Ưu điểm: Thiết kế đẹp mắt, nội thất công nghệ cao, đa dạng phiên bản và động cơ.

Nhược điểm: Hệ thống treo hơi cứng, chưa có phiên bản hybrid.

Chia sẻ: