KIA Seltos, mẫu SUV cỡ B với thiết kế năng động, đã ra mắt thị trường Việt Nam từ tháng 7/2020 và liên tục được nâng cấp để giữ vững vị thế. Phiên bản New Seltos mới nhất, công bố mở bán ngày 22/3/2024, mang đến nhiều cải tiến về thiết kế, động cơ và trang bị, được lắp ráp tại nhà máy Ninh Bình với 6 phiên bản và 2 tùy chọn màu ngoại thất.
Xe có 8 tùy chọn màu đơn sắc (xanh rêu, xanh dương, cam, xám, đỏ, đen, vàng cát, trắng) và 4 tùy chọn màu phối 2 tông (trắng – đen, vàng cát – đen, đỏ – đen, cam – đen). Đối thủ cạnh tranh của KIA Seltos tại Việt Nam bao gồm Toyota Corolla Cross, Hyundai Kona, Honda HR-V, Ford EcoSport, Mazda CX-3, Peugeot 2008, MG ZS.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe KIA Seltos cập nhật tháng 6/2026
| Mẫu xe | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| KIA Seltos 1.5L AT | 579 | 664 | 653 | 639 | Ưu đãi lên đến 25 triệu đồng |
| KIA Seltos 1.5L Deluxe | 599 | 687 | 675 | 661 | Ưu đãi lên đến 24 triệu đồng |
| KIA Seltos 1.5 Turbo Deluxe | 619 | 709 | 697 | 683 | Ưu đãi lên đến 15 triệu đồng |
| KIA Seltos 1.5L Luxury | 645 | 738 | 725 | 711 | Ưu đãi lên đến 31 triệu đồng |
| KIA Seltos 1.5 Turbo Luxury | 665 | 760 | 747 | 733 | Ưu đãi lên đến 10 triệu đồng |
| KIA Seltos 1.5L Premium | 699 | 799 | 785 | 771 | Ưu đãi lên đến 10 triệu đồng |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe KIA Seltos 2026
| Thông số/Phiên bản | 1.5 AT | 1.5 Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5T Luxury | 1.5T GT-Line |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 2.610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 433 | 433 | 433 | 433 | 433 | 433 |
| Lốp, la-zăng | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 |
| Động cơ - Hộp số | ||||||
| Động cơ | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.497 | 1.497 | 1.497 | 1.497 |
| Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 113/6.300 | 113/6.300 | 113/6.300 | 113/6.300 | 113/6.300 | 113/6.300 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 144/4.500 | 144/4.500 | 144/4.500 | 144/4.500 | 144/4.500 | 144/4.500 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT | CVT | CVT | CVT |
| Dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Hệ thống treo - phanh | ||||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||||||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen projetor | LED | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen projetor | LED | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | Halogen | Halogen | LED | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | - | - | - | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động xa/gần | - | - | - | - | Có | Có |
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | - | - | - | - | - | - |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen | LED | LED | LED | LED |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Sấy gương chiếu hậu | - | - | - | - | - | - |
| Gạt mưa tự động | - | - | - | - | Có | Có |
| Ăng ten vây cá | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cốp đóng/mở điện | - | - | - | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | - | - | - | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù | Halogen | Halogen | LED | LED | LED | LED |
| Giá nóc | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Nội thất | ||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Da | Da | Da | Da | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Cơ | Cơ | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Điều chỉnh ghế phụ | Cơ | Cơ | Cơ | Cơ | Cơ | Cơ |
| Thông gió (làm mát) ghế lái | - | - | - | Có | Có | Có |
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | - | - | - | Có | Có | Có |
| Sưởi ấm ghế lái | - | - | - | - | - | - |
| Sưởi ấm ghế phụ | - | - | - | - | - | - |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Urethane | Urethane | Da | Da | Da | Da |
| Bảng đồng hồ tài xế | 4,2 inch | 4,2 inch | 4,2 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch |
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời | - | - | - | - | - | - |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | - | - | - | - | - | - |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | - | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế trước | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 8 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch |
| Kết nối Apple CarPlay/Android Auto | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Ra lệnh giọng nói | - | - | - | - | - | - |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa |
| Kết nối AUX/USB/Bluetooth | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Sạc không dây | - | - | - | Có | Có | Có |
| Khởi động từ xa | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||||||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Nhiều chế độ lái | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | - | - | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | - | Có | Có | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | - | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | - | - | Có | Có | Có |
| Chế độ lái địa hình | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Công nghệ an toàn | ||||||
| Kiểm soát hành trình (Cruise Control) | - | - | - | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) | - | - | - | - | - | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (VSC, ESP) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) | - | - | - | - | - | - |
| Hỗ trợ đổ đèo | - | - | - | - | - | - |
| Cảnh báo điểm mù | - | - | - | - | - | - |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Camera 360 | - | - | - | - | - | - |
| Hỗ trợ giữ làn | - | - | - | - | - | - |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | - | - | - | Có | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | - | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến trước/sau | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | - | - | - | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | - | - | - | - | - | - |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 2 | 2 | 2 | 6 | 6 | 6 |
Thông tin chi tiết xe KIA Seltos 2026
Ngoại thất




All New KIA Seltos sở hữu thiết kế vuông vức, khỏe khoắn với kích thước dài x rộng x cao là 4.365 x 1.800 x 1.645 (mm), dài hơn 50 mm so với thế hệ trước, trục cơ sở giữ nguyên 2.610 mm. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt mũi hổ sơn đen bóng, nối liền cụm đèn pha LED 2 tầng. Đèn xi nhan hiệu ứng dòng chảy 3D và đèn sương mù LED đặt dọc tăng tính sắc sảo.
Thân xe có đường gân dập nổi, viền crom chạy dọc từ cửa kính trước tới trụ C. Gương chiếu hậu tích hợp đèn xi nhan LED và mâm xe thể thao 17 inch. Hãng cũng cung cấp tùy chọn màu nóc và thân xe để cá nhân hóa.
Đuôi xe thiết kế gọn gàng với đèn hậu LED lấy cảm hứng từ bản đồ sao và cặp ống xả dạng hình thang độc đáo.
Nội thất









Khoang nội thất KIA Seltos 2026 rộng rãi, được bọc da toàn bộ. Vô-lăng 3 chấu vát đáy thể thao tích hợp nút bấm, phía sau là màn hình nối liền gồm đồng hồ đa thông tin LCD 10.25 inch và màn hình giải trí AVN 10.25 inch, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây.
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng kèm làm mát, cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Type-C cho hàng ghế sau. Các trang bị nổi bật khác bao gồm: Phanh tay điện tử & Auto Hold, HUD, lẫy chuyển số thể thao, điều hòa tự động 2 vùng, chìa khóa thông minh Smartkey, KIA Connect, cốp chỉnh điện.
Động cơ

KIA Seltos 2026 có 2 tùy chọn động cơ: Smartstream 1.5G (113 mã lực, 144 Nm) và 1.5 Turbo (158 mã lực, 253 Nm). Động cơ 1.5L đi kèm hộp số CVT, còn bản 1.5 Turbo là hộp số ly hợp kép 7 cấp. Xe có 3 chế độ lái Normal, Eco, Sport và 3 chế độ địa hình Snow, Mud, Sand. Khung gầm được tinh chỉnh giúp xe đầm chắc hơn.
An toàn
Hệ thống an toàn bao gồm ABS, EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi, camera lùi. Các phiên bản Luxury, Premium, GT-Line có thêm cảm biến áp suất lốp. Riêng bản GT-Line được trang bị gói an toàn chủ động ADAS với nhiều tính năng cao cấp như: Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước, Kiểm soát hành trình thích ứng Stop & Go, Đèn pha thích ứng, Cảnh báo và hỗ trợ theo/giữ làn đường, Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù, Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, Cảnh báo nguy hiểm khi mở cửa, Cảnh báo người lái mất tập trung.

Đánh giá xe KIA Seltos 2026
Ưu điểm:
+ Thiết kế đẹp, thể thao.
+ Nội thất rộng rãi, nhiều trang bị tiện nghi.
+ Động cơ Turbo mạnh mẽ, vận hành mượt mà.
+ Giá bán cạnh tranh.
Nhược điểm:
- Tay lái hơi nhẹ, thiếu đầm chắc.
- Cách âm chưa tốt.

Giá xe KIA Seltos tháng 5/2026, ưu đãi tới 31 triệu đồng
Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh xe KIA Seltos mới nhất đầy đủ các phiên bản.
Bấm xem >>