Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Hyundai Tucson tháng 7/2026: Giá ưu đãi 85 triệu, nhiều nâng cấp

Tin tức 31/07/2026 08:14 10 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết, lăn bánh Hyundai Tucson tháng 7/2026 với ưu đãi hấp dẫn. Khám phá những nâng cấp đáng giá về thiết kế, nội thất và vận hành.

Hyundai Tucson, ra mắt lần đầu năm 2004 và hiện ở vòng đời thứ 4 (trình làng năm 2020), đã chính thức có màn chào sân khách hàng Việt từ cuối năm 2021 và bước vào đợt nâng cấp giữa vòng đời vào tháng 10/2024. Với những cải tiến vượt trội về ngoại hình lẫn trang bị nội thất, Tucson hứa hẹn sẽ tạo sức ép lớn lên các đối thủ cùng phân khúc CUV 5 chỗ.

Tháng 6/2026, Hyundai Thành Công giới thiệu thêm phiên bản N Line cho Tucson tại Việt Nam, với những tinh chỉnh nhẹ về thiết kế và động cơ so với bản 1.6 Turbo. Xe tiếp tục được lắp ráp trong nước với 4 phiên bản cùng 8 tùy chọn màu sắc ngoại thất.

Hyundai Tucson

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh xe Hyundai Tucson tháng 7/2026

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn769877862848Ưu đãi tới 85 triệu đồng
Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt859978961947
Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt989112311041090
Hyundai Tucson 1.6 Turbo HTRAC979111210931079
Hyundai Tucson N Line989112311041090

*Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị.

Nội thất Hyundai Tucson

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Tucson 2026

Thông số/Phiên bảnXăng Tiêu chuẩnXăng Đặc biệtDầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.665
Chiều dài cơ sở (mm)2.7552.7552.7552.755
Khoảng sáng gầm xe (mm)181181181181
Dung tích thùng nhiên liệu (L)54545454
Lốp, la-zăng235/65 R17235/60 R18235/60 R18235/55R19
Số chỗ ngồi5555
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơSmartstream G2.0Smartstream G2.0Smartstream D2.0Smartstream 1.6 T-GDI
Loại nhiên liệuXăngXăngDầuXăng
Dung tích xi lanh (cc)1.9991.9991.9981.598
Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)156/6.200156/6.200186/4.000180/5.500
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)192/4.500192/4.000416/2.000 - 2.750265/1.500-4.500
Hộp số6 AT6 AT8 AT7 DCT
Dẫn độngFWDFWDFWDAWD (HTRAC)
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)7,647,96,167,15
Hệ thống treo - phanh
Hệ thống treo trướcMacphersonMacphersonMacphersonMacpherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLED Projector
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLED Projector
Đèn ban ngàyDạng LEDDạng LEDDạng LEDLED
Đèn pha tự động bật/tắtCóCóCóCó
Đèn pha tự động xa/gầnCóCóCóCó
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu--CóCó
Đèn hậuLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoCóCóCóCó
Gương chiếu hậuGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điệnChỉnh điện, gập tự động
Sấy gương chiếu hậuCóCóCóCó
Gạt mưa tự động-CóCóCó
Ăng ten vây cáCóCóCóCó
Cốp đóng/mở điện-CóCóCó
Mở cốp rảnh tay-CóCóCó
Giá nóc-CóCóCó
Nội thất
Chất liệu bọc ghếDaDaDaDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế lái---2
Massage ghế lái----
Điều chỉnh ghế phụChỉnh cơChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướng
Massage ghế phụ----
Thông gió (làm mát) ghế lái-CóCóCó
Thông gió (làm mát) ghế phụ-CóCóCó
Sưởi ấm ghế lái-CóCóCó
Sưởi ấm ghế phụ-CóCóCó
Chất liệu bọc vô-lăngDaDaDaDa
Bảng đồng hồ tài xếAnalog cùng màn hình 4.2 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCóCó
Hàng ghế thứ haiGập 6/4Gập 6/4Gập 6/4Gập 6/4
Điều hòaTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lập
Chìa khoá thông minhCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCó
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCó
Cửa kính 1 chạmGhế láiGhế láiGhế láiGhế lái
Cửa sổ trời---Có
Cửa sổ trời toàn cảnh---Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động-CóCóCó
Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCó
Màn hình giải tríCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCóCó
Ra lệnh giọng nói-CóCóCó
Đàm thoại rảnh tayCóCóCóCó
Hệ thống loa6 loa8 loa Bose8 loa Bose8 loa Bose
Phát WiFi----
Kết nối AUX/USB/BluetoothCóCóCóCó
Radio AM/FMCóCóCóCó
Sạc không dây-CóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCó
Sưởi vô-lăng---Có
Đèn viền nội thất (ambient light)---Có
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Phanh tay điện tửCóCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCóCó
Lẫy chuyển số trên vô-lăng--CóCó
Trang bị an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)CóCóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)--CóCó
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)CóCóCóCó
Hỗ trợ đổ đèoCóCóCóCó
Cảm biến lùiTrước/SauTrước/Sau/BênTrước/Sau/BênTrước/Sau/Bên
Camera lùiCóCóCóCó
Camera 360-CóCóCó
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)-CóCóCó
Hỗ trợ giữ làn-CóCóCó
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm-CóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi-CóCóCó
Cảnh báo tài xế buồn ngủ-CóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCóCóCó
Cảnh báo tiền va chạm---Có
Cảnh báo điểm mùCóCóCóCó
Cảnh báo chệch làn đường-CóCóCó
Thông báo xe phía trước khởi hành---Có
Cảnh báo giao thông khi mở cửa---Có
Số túi khí6666

Tham khảo thiết kế xe Hyundai Tucson 2026

Ngoại thất

Thiết kế ngoại thất Hyundai TucsonThiết kế ngoại thất Hyundai TucsonThiết kế ngoại thất Hyundai TucsonThiết kế ngoại thất Hyundai Tucson

Hyundai Tucson 2026 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.630 x 1.865 x 1.695 mm, dài hơn 150mm, rộng hơn 15mm và cao hơn 35mm so với đời cũ. Chiều dài cơ sở tăng 85mm lên 2.755mm, khoảng sáng gầm 181mm. Xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình tam giác độc đáo, đèn chiếu sáng full-LED và đèn ban ngày ẩn vào tản nhiệt. Thân xe có đường gân dập nổi góc cạnh, bộ la-zăng 17-19 inch mới. Đuôi xe ấn tượng với đèn hậu LED Parametric Jewel Hidden Lights, gạt nước ẩn, cánh gió thể thao và ăng-ten vây cá.

Phiên bản N Line có cản trước/sau hầm hố hơn, mặt ca-lăng với huy hiệu N Line, vành 19 inch thiết kế riêng biệt.

Thiết kế ngoại thất Hyundai Tucson N LineThiết kế ngoại thất Hyundai Tucson N LineThiết kế ngoại thất Hyundai Tucson N LineThiết kế ngoại thất Hyundai Tucson N LineThiết kế ngoại thất Hyundai Tucson N Line

Nội thất

Nội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai Tucson

Nội thất Tucson thế hệ mới hiện đại, tiện nghi với vô-lăng 3 chấu thể thao, màn hình cong 12.3 inch kép cho cụm đồng hồ và giải trí, hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây. Màn hình trung tâm táp-lô dạng dọc, hệ thống điều hòa đa chiều lọc không khí. Xe có cần số điện tử, âm thanh Bose 8 loa, cửa sổ trời toàn cảnh, Cruise Control thông minh, đèn pha/gạt mưa tự động, sưởi/làm mát ghế, phanh tay điện tử, camera 360. Bản N Line có ghế da kết hợp vải dệt, chỉ khâu tương phản đỏ, logo N Line, chân ga/phanh thể thao.

Nội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai TucsonNội thất Hyundai Tucson

Động cơ

Động cơ Hyundai Tucson

Hyundai Tucson 2026 có 3 tùy chọn động cơ Smartstream:

• Động cơ 1.6L T-GDi: 180 mã lực, 265 Nm, hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT. Tối ưu hiệu suất và giảm khí thải.

• Động cơ Dầu D2.0: 186 mã lực, 416 Nm, hộp số tự động 8 cấp.

• Động cơ xăng 2.0L MPI: 156 mã lực, 192 Nm, hộp số tự động 6 cấp.

Hệ thống khung gầm mới cải thiện khả năng xử lý tiếng ồn, rung lắc, tiết kiệm nhiên liệu và gia tăng an toàn.

Vận hành Hyundai Tucson

An toàn

Hệ thống an toàn SmartSense bao gồm: Hỗ trợ giữ làn LFA, giám sát & phòng tránh va chạm điểm mù BVM & BCA, phòng tránh va chạm trước FCA, điều khiển hành trình thích ứng Smart Cruise Control. Các tính năng an toàn quen thuộc như ABS, EBD, BA, ESP, HAC, TCS, DBC, camera 360, cảm biến lùi, cảnh báo điểm mù, 6 túi khí. Đặc biệt, xe có hệ thống phòng chống va chạm khi lùi/đỗ PCA độc nhất phân khúc.

An toàn Hyundai Tucson

Đánh giá xe Hyundai Tucson 2026

Ưu điểm: Thiết kế đẹp, nhiều trang bị tiện nghi, tiết kiệm nhiên liệu, đa dạng động cơ, giá bán cạnh tranh.

Nhược điểm: Khoang hành lý hơi nhỏ.

Chia sẻ: