Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Hyundai Tucson tháng 10/2026: Giá lăn bánh và ưu đãi hấp dẫn

Tin tức 25/10/2026 10:45 6 lượt xem

Cập nhật chi tiết giá niêm yết, giá lăn bánh Hyundai Tucson mới nhất cho từng phiên bản. Cùng với đó là thông tin ưu đãi lên đến 79 triệu đồng.

Hyundai Tucson, ra mắt lần đầu năm 2004 và hiện đang ở vòng đời thứ 4 (ra mắt năm 2020), là một mẫu SUV 5 chỗ đáng chú ý. Xe đã chính thức có mặt tại Việt Nam từ cuối năm 2021 và nhận được bản nâng cấp giữa vòng đời vào tháng 10/2024. Với nhiều cải tiến về ngoại hình, nội thất và trang bị, Hyundai Tucson thế hệ mới hứa hẹn cạnh tranh gay gắt với các đối thủ trong phân khúc CUV 5 chỗ như Mazda CX-5, Honda CR-V, Mitsubishi Outlander, Nissan X-Trail.

Phiên bản N Line của Tucson, với những điều chỉnh nhẹ về ngoại hình và giữ nguyên động cơ, trang bị so với bản 1.6 Turbo, cũng đã được Hyundai Thành Công giới thiệu tại Việt Nam vào ngày 18/6. Xe tiếp tục được lắp ráp trong nước với 4 phiên bản cùng 8 tùy chọn màu sắc ngoại thất.

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 1

Giá niêm yết và lăn bánh Hyundai Tucson tháng 10/2026

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn769877862848Ưu đãi tới 79 triệu đồng
Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt859978961947
Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt989112311041090
Hyundai Tucson 1.6 Turbo HTRAC979111210931079
Hyundai Tucson N Line989112311041090

*Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị.

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 2

Thông số kỹ thuật chi tiết Hyundai Tucson 2026

Thông số/Phiên bảnXăng Tiêu chuẩnXăng Đặc biệtDầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.665
Chiều dài cơ sở (mm)2.7552.7552.7552.755
Khoảng sáng gầm xe (mm)181181181181
Dung tích thùng nhiên liệu (L)54545454
Lốp, la-zăng235/65 R17235/60 R18235/60 R18235/55R19
Số chỗ ngồi5555
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơSmartstream G2.0Smartstream G2.0Smartstream D2.0Smartstream 1.6 T-GDI
Loại nhiên liệuXăngXăngDầuXăng
Dung tích xi lanh (cc)1.9991.9991.9981.598
Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)156/6.200156/6.200186/4.000180/5.500
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)192/4.500192/4.000416/2.000 - 2.750265/1.500-4.500
Hộp số6 AT6 AT8 AT7 DCT
Dẫn độngFWDFWDFWDAWD (HTRAC)
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)7,647,96,167,15
Hệ thống treo - phanh
Hệ thống treo trướcMacphersonMacphersonMacphersonMacpherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLED Projector
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLED Projector
Đèn ban ngàyDạng LEDDạng LEDDạng LEDLED
Đèn pha tự động bật/tắtCóCóCóCó
Đèn pha tự động xa/gầnCóCóCóCó
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu--CóCó
Đèn hậuLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoCóCóCóCó
Gương chiếu hậuGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điệnChỉnh điện, gập tự động
Sấy gương chiếu hậuCóCóCóCó
Gạt mưa tự động-CóCóCó
Ăng ten vây cáCóCóCóCó
Cốp đóng/mở điện-CóCóCó
Mở cốp rảnh tay-CóCóCó
Giá nóc-CóCóCó
Nội thất
Chất liệu bọc ghếDaDaDaDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế lái---2
Massage ghế lái----
Điều chỉnh ghế phụChỉnh cơChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướng
Massage ghế phụ----
Thông gió (làm mát) ghế lái-CóCóCó
Thông gió (làm mát) ghế phụ-CóCóCó
Sưởi ấm ghế lái-CóCóCó
Sưởi ấm ghế phụ-CóCóCó
Chất liệu bọc vô-lăngDaDaDaDa
Bảng đồng hồ tài xếAnalog cùng màn hình 4.2 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCóCó
Hàng ghế thứ haiGập 6/4Gập 6/4Gập 6/4Gập 6/4
Điều hòaTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lập
Chìa khoá thông minhCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCó
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCó
Cửa kính 1 chạmGhế láiGhế láiGhế láiGhế lái
Cửa sổ trời---Có
Cửa sổ trời toàn cảnh---Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động-CóCóCó
Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCó
Màn hình giải tríCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCóCó
Ra lệnh giọng nói-CóCóCó
Đàm thoại rảnh tayCóCóCóCó
Hệ thống loa6 loa8 loa Bose8 loa Bose8 loa Bose
Phát WiFi----
Kết nối AUX/USB/BluetoothCóCóCóCó
Radio AM/FMCóCóCóCó
Sạc không dây-CóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCó
Sưởi vô-lăng---Có
Đèn viền nội thất (ambient light)---Có
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Phanh tay điện tửCóCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCóCó
Lẫy chuyển số trên vô-lăng--CóCó
Trang bị an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)CóCóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)--CóCó
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)CóCóCóCó
Hỗ trợ đổ đèoCóCóCóCó
Cảm biến lùiTrước/SauTrước/Sau/BênTrước/Sau/BênTrước/Sau/Bên
Camera lùiCóCóCóCó
Camera 360-CóCóCó
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)-CóCóCó
Hỗ trợ giữ làn-CóCóCó
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm-CóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi-CóCóCó
Cảnh báo tài xế buồn ngủ-CóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCóCóCó
Cảnh báo tiền va chạm---Có
Cảnh báo điểm mùCóCóCóCó
Cảnh báo chệch làn đường-CóCóCó
Thông báo xe phía trước khởi hành---Có
Cảnh báo giao thông khi mở cửa---Có
Số túi khí6666

Thiết kế Hyundai Tucson 2026: Ngoại thất ấn tượng

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 3 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 4 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 5 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 6 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 7

Hyundai Tucson 2026 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.630 x 1.865 x 1.695 mm, dài hơn 150mm, rộng hơn 15mm và cao hơn 35mm so với đời cũ. Chiều dài cơ sở 2.755mm (tăng 85mm), khoảng sáng gầm 181mm.

Ngoại thất xe lột xác với triết lý thiết kế Sensuous Sportiness. Lưới tản nhiệt hình tam giác độc đáo, đèn chiếu sáng full-LED với đèn ban ngày tích hợp ẩn vào tản nhiệt. Thân xe có đường gân dập nổi góc cạnh, mâm xe 17-19 inch với tạo hình cánh quạt mới. Đuôi xe nổi bật với đèn hậu LED Parametric Jewel Hidden Lights, cửa kính sau tích hợp gạt nước ẩn.

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 8 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 9 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 10 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 11

Phiên bản N Line có cản trước/sau hầm hố hơn, mặt ca-lăng có huy hiệu N Line, mâm 19 inch thiết kế riêng và cánh gió đuôi thể thao.

Nội thất Hyundai Tucson 2026: Sang trọng và tiện nghi

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 12 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 13 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 14 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 15 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 16 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 17 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 18 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 19 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 20

Nội thất xe có nhiều điểm mới với vô-lăng 3 chấu thể thao, cụm màn hình cong 12.3 inch cho thông tin và giải trí. Màn hình trung tâm dạng dọc tích hợp nút chức năng. Xe trang bị điều hòa đa chiều, cần số điện tử, âm thanh Bose 8 loa, cửa sổ trời toàn cảnh, Cruise Control thông minh, đèn pha/gạt mưa tự động, sưởi/làm mát ghế, phanh tay điện tử, Camera 360.

Bản đồ theo xe hỗ trợ offline và kết nối GPS. Hệ thống đèn LED nội thất 64 màu, cốp điện thông minh với 4 mức độ mở và khởi động từ xa.

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 21 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 22 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 23 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 24 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 25 Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 26

Bản N Line có ghế da pha vải dệt, chỉ khâu tương phản đỏ, logo N Line trên lưng ghế.

Động cơ Hyundai Tucson 2026: Đa dạng và hiệu quả

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 27

Hyundai Tucson 2026 có 3 tùy chọn động cơ Smartstream:

  • 1.6L T-GDi: 180 mã lực, 265 Nm, hộp số 7 DCT.
  • Diesel D2.0: 186 mã lực, 416 Nm, hộp số 8 AT.
  • Xăng 2.0L MPI: 156 mã lực, 192 Nm, hộp số 6 AT.

Khung gầm mới giúp giảm tiếng ồn, độ rung, nâng cao trải nghiệm lái và tiết kiệm nhiên liệu.

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 28

An toàn vượt trội trên Hyundai Tucson 2026

Xe được trang bị hệ thống an toàn SmartSense tiên tiến với các tính năng như Hỗ trợ giữ làn LFA, Giám sát & phòng tránh va chạm điểm mù BVM & BCA, Phòng tránh va chạm trước FCA, Kiểm soát hành trình thông minh Smart Cruise Control.

Các công nghệ an toàn kế thừa từ thế hệ trước bao gồm ABS, BA, EBD, TCS, VSM, ESC, HAC, DBC, BCA, RCCA, SEW, TPMS, Immobilizer và 6 túi khí.

Đáng chú ý, Hyundai Tucson là mẫu xe đầu tiên trong phân khúc SUV cỡ C tại Việt Nam được trang bị hệ thống phòng chống va chạm khi lùi/đỗ PCA (Reverse Parking Collision Avoidance Assist).

Giá xe Hyundai Tucson lăn bánh tháng 10/2026, ưu đãi 79 triệu đồng - 29

Đánh giá Hyundai Tucson 2026

Ưu điểm:

  • Thiết kế đẹp, thời trang.
  • Nhiều trang bị tiện nghi hiện đại.
  • Tiết kiệm nhiên liệu.
  • Đa dạng tùy chọn động cơ.
  • Giá bán cạnh tranh nhất phân khúc.

Nhược điểm:

  • Khoang hành lý hơi nhỏ.
Chia sẻ: