Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Hyundai Tucson 2026: Giá mới, ưu đãi hấp dẫn tới 85 triệu đồng

Tin tức 23/09/2026 08:26 2 lượt xem

Cập nhật chi tiết giá niêm yết và lăn bánh các phiên bản Hyundai Tucson 2026 mới nhất. Mẫu xe này còn sở hữu nhiều ưu đãi hấp dẫn, lên đến 85 triệu đồng, đáng chú ý trong phân khúc CUV.

Hyundai Tucson, ra mắt lần đầu vào năm 2004 và hiện đang ở vòng đời thứ 4 (trình làng năm 2020), đã có màn chào sân khách hàng Việt vào cuối năm 2021 và bước vào đợt nâng cấp giữa vòng đời vào tháng 10/2024.

Thế hệ thứ 4 của Hyundai Tucson ghi điểm với nhiều nâng cấp đáng giá về ngoại hình, nội thất và trang bị, hứa hẹn cạnh tranh mạnh mẽ với các đối thủ cùng phân khúc như Mazda CX-5, Honda CR-V, Mitsubishi Outlander.

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 1

Tháng 6/2024, Hyundai Thành Công đã giới thiệu phiên bản N Line của Tucson tại Việt Nam, với những tinh chỉnh nhẹ về thiết kế ngoại thất so với bản 1.6 Turbo nhưng giữ nguyên động cơ và trang bị.

Xe tiếp tục được lắp ráp trong nước với 4 phiên bản, cung cấp 8 tùy chọn màu sơn ngoại thất.

Giá niêm yết và lăn bánh Hyundai Tucson tháng 9/2026:

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Hyundai Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn769877862848Ưu đãi tới 85 triệu đồng
Hyundai Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt859978961947
Hyundai Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt989112311041090
Hyundai Tucson 1.6 Turbo HTRAC979111210931079
Hyundai Tucson N Line989112311041090

Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị xe.

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 2

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Tucson 2026:

Xăng

Thông số/Phiên bảnXăng Tiêu chuẩnXăng Đặc biệtDầu Đặc biệt1.6 Turbo HTRAC
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.6654.640 x 1.865 x 1.665
Chiều dài cơ sở (mm)2.7552.7552.7552.755
Khoảng sáng gầm xe (mm)181181181181
Dung tích thùng nhiên liệu (L)54545454
Lốp, la-zăng235/65 R17235/60 R18235/60 R18235/55R19
Số chỗ ngồi5555
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơSmartstream G2.0Smartstream G2.0Smartstream D2.0Smartstream 1.6 T-GDI
Loại nhiên liệuXăngDầuXăng 
Dung tích xi lanh (cc)1.9991.9991.9981.598
Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)156/6.200156/6.200186/4.000180/5.500
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)192/4.500192/4.000416/2.000 - 2.750265/1.500-4.500
Hộp số6 AT6 AT8 AT7 DCT
Dẫn độngFWDFWDFWDAWD (HTRAC)
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)7,647,96,167,15
Hệ thống treo - phanh
Hệ thống treo trướcMacphersonMacphersonMacphersonMacpherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLED Projector
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLED Projector
Đèn ban ngàyDạng LEDDạng LEDDạng LEDLED
Đèn pha tự động bật/tắtCóCóCóCó
Đèn pha tự động xa/gầnCóCóCóCó
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu--CóCó
Đèn hậuLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoCóCóCóCó
Gương chiếu hậuGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điệnChỉnh điện, gập tự động
Sấy gương chiếu hậuCóCóCóCó
Gạt mưa tự động-CóCóCó
Ăng ten vây cáCóCóCóCó
Cốp đóng/mở điện-CóCóCó
Mở cốp rảnh tay-CóCóCó
Giá nóc-CóCóCó
Nội thất
Chất liệu bọc ghếDaDaDaDa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế lái---2
Massage ghế lái----
Điều chỉnh ghế phụChỉnh cơChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướng
Massage ghế phụ----
Thông gió (làm mát) ghế lái-CóCóCó
Thông gió (làm mát) ghế phụ-CóCóCó
Sưởi ấm ghế lái-CóCóCó
Sưởi ấm ghế phụ-CóCóCó
Chất liệu bọc vô-lăngDaDaDaDa
Bảng đồng hồ tài xếAnalog cùng màn hình 4.2 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCóCó
Hàng ghế thứ haiGập 6/4Gập 6/4Gập 6/4Gập 6/4
Điều hòaTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lập
Chìa khoá thông minhCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCó
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCó
Cửa kính 1 chạmGhế láiGhế láiGhế láiGhế lái
Cửa sổ trời---Có
Cửa sổ trời toàn cảnh---Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động-CóCóCó
Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCó
Màn hình giải tríCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inchCảm ứng 12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCóCó
Ra lệnh giọng nói-CóCóCó
Đàm thoại rảnh tayCóCóCóCó
Hệ thống loa6 loa8 loa Bose8 loa Bose8 loa Bose
Phát WiFi----
Kết nối AUX/USB/BluetoothCóCóCóCó
Radio AM/FMCóCóCóCó
Sạc không dây-CóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCó
Sưởi vô-lăng---Có
Đèn viền nội thất (ambient light)---Có
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Phanh tay điện tửCóCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCóCó
Lẫy chuyển số trên vô-lăng--CóCó
Trang bị an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)CóCóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)--CóCó
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)CóCóCóCó
Hỗ trợ đổ đèoCóCóCóCó
Cảm biến lùiTrước/SauTrước/Sau/BênTrước/Sau/BênTrước/Sau/Bên
Camera lùiCóCóCóCó
Camera 360-CóCóCó
Camera quan sát làn đường (LaneWatch)-CóCóCó
Hỗ trợ giữ làn-CóCóCó
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm-CóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi-CóCóCó
Cảnh báo tài xế buồn ngủ-CóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCóCóCó
Cảnh báo tiền va chạm---Có
Cảnh báo điểm mùCóCóCóCó
Cảnh báo chệch làn đường-CóCóCó
Thông báo xe phía trước khởi hành---Có
Cảnh báo giao thông khi mở cửa---Có
Số túi khí6666

Thiết kế xe Hyundai Tucson 2026:

Ngoại thất:

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 3Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 4Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 5Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 6

Hyundai Tucson 2026 sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.630 x 1.865 x 1.695 mm, dài hơn 150mm, rộng hơn 15mm và cao hơn 35mm so với đời cũ. Chiều dài cơ sở 2.755mm, tăng 85mm, khoảng sáng gầm 181mm.

Thế hệ mới lột xác với ngoại hình thể thao, cá tính theo triết lý Sensuous Sportiness. Đầu xe nổi bật lưới tản nhiệt thiết kế mới hình tam giác độc đáo, hệ thống chiếu sáng full-LED, đèn pha ban ngày ẩn trong tản nhiệt. Thân xe có đường gân dập nổi góc cạnh, la-zăng 17-19 inch cánh quạt. Đuôi xe ấn tượng với đèn hậu LED Parametric Jewel Hidden Lights, gạt nước ẩn, cánh lướt gió và ăng-ten vây cá.

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 7Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 8Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 9Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 10Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 11

Phiên bản N Line có cản trước/sau hầm hố hơn, mặt ca-lăng và vành 19 inch khác biệt, cùng huy hiệu N Line.

Nội thất:

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 12Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 13Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 14Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 15Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 16Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 17Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 18Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 19Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 20

Nội thất Tucson 2026 hiện đại, tiện nghi với vô-lăng 3 chấu thể thao, cụm màn hình cong 12.3 inch (thông tin và giải trí), hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto không dây. Màn hình trung tâm táp-lô thiết kế dạng thác nước, tích hợp nhiều nút chức năng.

Xe có hệ thống điều hòa đa chiều, lọc không khí, cần số điện tử, âm thanh Bose 8 loa, cửa sổ trời toàn cảnh, Cruise Control thông minh, đèn pha/gạt mưa tự động, sưởi/làm mát ghế, phanh tay điện tử, Camera 360, cốp điện thông minh với 4 mức độ mở, khởi động từ xa.

Bản N Line trang bị ghế da kết hợp vải dệt, chỉ khâu tương phản đỏ, logo N Line trên lưng ghế, chân ga/phanh mạ inox.

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 21Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 22Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 23Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 24Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 25Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 26

Động cơ:

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 27

Hyundai Tucson 2026 có 3 tùy chọn động cơ SmartStream:

  • Động cơ 1.6L T-GDi: công suất 180 mã lực, mô-men xoắn 265 Nm, hộp số 7 cấp DCT.
  • Động cơ Diesel D2.0: công suất 186 mã lực, mô-men xoắn 416 Nm, hộp số 8 cấp tự động.
  • Động cơ xăng 2.0L MPI: công suất 156 mã lực, mô-men xoắn 192 Nm, hộp số 6 cấp tự động.

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 28

Khung gầm mới cải thiện khả năng xử lý tiếng ồn, độ rung, tăng tính năng an toàn và giảm tiêu hao nhiên liệu.

An toàn:

Hệ thống an toàn SmartSense với các tính năng tiên tiến: Hỗ trợ giữ làn đường (LFA), Giám sát & phòng tránh va chạm điểm mù (BVM & BCA), Phòng tránh va chạm trước (FCA), Điều khiển hành trình thông minh (Smart Cruise Control).

Các công nghệ an toàn khác: ABS, BA, EBD, TCS, VSM, ESC, HAC, DBC, BCA, RCCA, SEW, TPMS, Immobilizer, 6 túi khí.

Đặc biệt, lần đầu tiên Hyundai Tucson tại Việt Nam được trang bị Hệ thống phòng chống va chạm khi lùi/đỗ (PCA).

Giá xe Hyundai Tucson tháng 9/2026, ưu đãi tới 85 triệu đồng - 29

Đánh giá xe Hyundai Tucson 2026:

Ưu điểm:

  • Thiết kế đẹp, thời trang.
  • Nhiều trang bị tiện nghi hiện đại.
  • Tiết kiệm nhiên liệu.
  • Đa dạng tùy chọn động cơ.
  • Giá bán cạnh tranh.

Nhược điểm:

  • Khoang hành lý hơi nhỏ.
Chia sẻ: