Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Hyundai Santa Fe tháng 9/2026: Giá mới, ưu đãi hấp dẫn tới 220 triệu

Tin tức 22/09/2026 13:56 8 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất của Hyundai Santa Fe tháng 9/2026. Mẫu SUV hạng D này có nhiều phiên bản với các tùy chọn màu sắc đa dạng.

Hyundai Santa Fe, mẫu SUV hạng D nổi tiếng, đã ra mắt thế hệ thứ 5 tại Việt Nam vào ngày 18/9/2024. Xe được lắp ráp bởi liên doanh Hyundai Thành Công và có 5 phiên bản cùng 7 tùy chọn màu sắc ngoại thất.

Đối thủ cạnh tranh của Hyundai Santa Fe trong phân khúc SUV hạng D bao gồm Honda CR-V, Toyota Fortuner, Mazda CX-8, Ford Everest, Nissan X-Trail, và Mitsubishi Pajero Sport.

Tham khảo giá lăn bánh tạm tính Hyundai Santa Fe cập nhật tháng 9/2026

Phiên bảnGiá niêm yết
(tỷ VND)
Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Hyundai Santa Fe Exclusive1,0691,2201,1981,179Ưu đãi tới 220 triệu đồng
Hyundai Santa Fe Prestige1,2651,4391,4141,395
Hyundai Santa Fe Calligraphy (6 chỗ)1,3151,4951,4691,450
Hyundai Santa Fe Calligraphy (7 chỗ)1,3151,4951,4691,450
Hyundai Santa Fe Calligraphy Turbo1,3651,5511,5241,505
Hyundai Santa Fe Hybrid1,3691,5551,5281,509

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 2

Thông số kỹ thuật xe All New Hyundai Santa Fe 2026

Thông số/Phiên bảnExclusivePrestigeCalligraphyCalligraphy Turbo
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.7204.830 x 1.900 x 1.720
Chiều dài cơ sở (mm)2.8152.8152.8152.815
Khoảng sáng gầm xe (mm)177177177177
Dung tích khoang hành lý (L)130130130130
Dung tích thùng nhiên liệu (L)67676767
Lốp, la-zăng235/60 R18255/45 R20245/45 R21245/45 R21
Số chỗ ngồi776 hoặc 77
Động cơ - Hộp số
Động cơSmartstream G2.5Smartstream G2.5Smartstream G2.5Smartstream G2.5 Turbo
Loại nhiên liệuXăngXăngXăngXăng
Dung tích xi lanh (cc)2.4972.4972.4972.497
Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)194/6.100194/6.100194/6.100281/5.800
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)246/4.000246/4.000246/4.000422/1.700-4.500
Hộp số8 AT8 AT8 AT8 DCT
Dẫn độngFWDAWDAWDAWD
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)8,318,759,579,57
Cần số điện tửCóCóCóCó
Hệ thống treo - phanh
Hệ thống treo trướcMacPhersonMacPhersonMacPhersonMacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLEDLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
Đèn chiếu gầnLEDLED ProjectorLED ProjectorLED Projector
Đèn ban ngàyLEDLEDLEDLED
Đèn pha tự động bật/tắtCóCóCóCó
Đèn pha tự động xa/gần----
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu----
Đèn hậuLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoCóCóCóCó
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điện
Sấy gương chiếu hậuCóCóCóCó
Gạt mưa tự độngCóCóCóCó
Ăng ten vây cáCóCóCóCó
Cốp đóng/mở điệnCóCóCóCó
Mở cốp rảnh tayCóCóCóCó
Đèn sương mùLEDLEDLEDLED
Nội thất
Chất liệu bọc ghếDaDaDa NappaDa Nappa
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Nhớ vị trí ghế lái-CóCóCó
Massage ghế lái----
Điều chỉnh ghế phụChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Massage ghế phụ----
Thông gió (làm mát) ghế lái-CóCóCó
Thông gió (làm mát) ghế phụ-CóCóCó
Sưởi ấm ghế lái-CóCóCó
Sưởi ấm ghế phụ-CóCóCó
Chất liệu bọc vô-lăngDaDaDaDa
Bảng đồng hồ tài xế4,2 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCóCó
Điều hòaTự động 1 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùngTự động 2 vùng
Chìa khoá thông minhCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCó
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCó
Cửa kính 1 chạm----
Cửa sổ trời-CóCóCó
Cửa sổ trời toàn cảnh--CóCó
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động-CóCóCó
Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCó
Màn hình giải trí12,3 inch12,3 inch12,3 inch12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCóCó
Ra lệnh giọng nói----
Đàm thoại rảnh tayCóCóCóCó
Hệ thống loa6 loa12 loa Bose12 loa Bose12 loa Bose
Phát WiFi----
Kết nối AUX/USB/BluetoothCóCóCóCó
Radio AM/FMCóCóCóCó
Sạc không dâyCóCóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCó
Lọc không khí----
Sưởi vô-lăng-CóCóCó
Điều hướng (bản đồ)CóCóCóCó
Kính 2 lớp-CóCóCó
Đèn viền nội thất (ambient light)CóCóCóCó
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Nhiều chế độ láiCóCóCóCó
Kiểm soát gia tốcCóCóCóCó
Phanh tay điện tửCóCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCóCó
Giới hạn tốc độCóCóCóCó
Chế độ lái địa hìnhCóCóCóCó
Camera hành trình----
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)CóCóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)-CóCóCó
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)CóCóCóCó
Hỗ trợ đổ đèoCóCóCóCó
Cảm biến lùiCóCóCóCó
Camera lùiCóCóCóCó
Camera 360----
Hỗ trợ giữ làn-CóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi-CóCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCóCóCó
Cảm biến khoảng cách phía trước-CóCóCó
Cảnh báo tài xế buồn ngủ----
Cảnh báo tiền va chạm-CóCóCó
Thông báo xe phía trước khởi hành-CóCóCó
Cảnh báo điểm mù-CóCóCó
Cảnh báo chệch làn đường-CóCóCó
Cảnh báo giao thông khi mở cửa----
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)-CóCóCó
Hệ thống cảm biến trước/sauCóCóCóCó
Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)-CóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCóCó
Số túi khí6666

Thông tin chi tiết All New Hyundai Santa Fe 2026

Ngoại thất

Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 3 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 4 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 5 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 6 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 7 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 8 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 9 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 10 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 11

Hyundai Santa Fe 2026 sở hữu thiết kế ngoại thất vuông vức, mạnh mẽ, khác biệt hoàn toàn so với thế hệ cũ. Xe có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.830 x 1.900 x 1.720 mm, trục cơ sở 2.815 mm. Điểm nhấn là các chi tiết mô phỏng hình chữ "H" trên đèn chiếu sáng và lưới tản nhiệt có chức năng đóng/mở thông minh. Mẫu xe có tùy chọn mâm 18, 20 và 21 inch, đặc biệt bản Calligraphy có mâm 21 inch lớn nhất phân khúc. Kính hai lớp giúp giảm tiếng ồn hiệu quả.

Đuôi xe có thiết kế gây nhiều tranh cãi, gợi nhớ đến các dòng xe sang Land Rover.

Nội thất

Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 12 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 13 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 14 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 15 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 16 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 17 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 18 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 19 Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 20

Nội thất xe Santa Fe mới nổi bật với thiết kế vuông vức, bảng táp-lô liền mạch với màn hình kỹ thuật số 12,3 inch cho cả cụm đồng hồ và giải trí. Vô-lăng thiết kế mới và cần số dạng lẫy sau vô-lăng. Xe có tùy chọn 6 chỗ với hàng ghế giữa tách biệt, mang đến không gian rộng rãi và thoải mái hơn nhờ kích thước xe được gia tăng.

Các tiện nghi đáng chú ý bao gồm cửa sổ trời độc lập, gương chiếu hậu kỹ thuật số, sạc không dây, điều hòa ba vùng, HUD sau kính lái.

Động cơ

Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 21

Hyundai Santa Fe 2026 tại Việt Nam chỉ còn tùy chọn động cơ xăng:

- Động cơ xăng 2.5 Smartstream Theta III, hộp số tự động 8 cấp, công suất 194 mã lực, mô-men xoắn 246 Nm.

- Động cơ xăng tăng áp 2.5, hộp số tự động ly hợp kép 8 cấp (8DCT), công suất 281 mã lực, mô-men xoắn 422 Nm (mạnh nhất phân khúc).

- Động cơ hybrid: máy xăng 1.6 Turbo (180 mã lực) kết hợp mô-tơ điện (60 mã lực), tổng công suất 235 mã lực, mô-men xoắn 367 Nm.

Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 22

An toàn

Xe được trang bị gói công nghệ ADAS tiên tiến, bao gồm cảnh báo và phòng tránh va chạm trước/sau, giám sát điểm mù, hỗ trợ giữ làn, đèn tự động thông minh, điều khiển hành trình thích ứng. Ngoài ra còn có các tính năng an toàn cơ bản như 6 túi khí, ABS, EBD, ESP, HAC.

Giá xe Hyundai Santa Fe tháng 9/2026, giảm tới 220 triệu đồng - 23

Đánh giá xe All New Hyundai Santa Fe 2026

Ưu điểm:
   + Thiết kế ngoại thất và nội thất hiện đại, bề thế.
   + Không gian nội thất rộng rãi, nhiều tiện nghi.
   + Gói công nghệ an toàn Hyundai Smart Sense đầy đủ.
   + Đa dạng phiên bản và vận hành ổn định.

Nhược điểm:
   - Thiết kế đuôi xe gây tranh cãi.
   - Phiên bản máy dầu bị loại bỏ, có thể làm tăng chi phí nhiên liệu.

Chia sẻ: