Hyundai Santa Fe là mẫu SUV hạng D quen thuộc, được đặt tên theo thành phố cùng tên ở New Mexico, Mỹ. Ra mắt lần đầu năm 2001, xe nhanh chóng gặt hái thành công và hiện đã bước sang thế hệ thứ 5, chính thức giới thiệu tại Việt Nam từ ngày 18/9/2024.
Thế hệ mới nhất của Santa Fe được lắp ráp bởi Hyundai Thành Công tại nhà máy Ninh Bình. Xe có 5 phiên bản cùng 7 tùy chọn màu ngoại thất: Đen, Trắng, Đỏ đô, Bạc, Vàng cát, Xanh nước biển và Xanh lục bảo. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Santa Fe bao gồm Honda CR-V, Toyota Fortuner, Mazda CX-8, Ford Everest, Nissan X-Trail và Mitsubishi Pajero Sport.

Tham khảo giá lăn bánh tạm tính Hyundai Santa Fe cập nhật tháng 5/2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (tỷ VND) | Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Hyundai Santa Fe Exclusive | 1,069 | 1,220 | 1,198 | 1,179 | Ưu đãi tới 220 triệu đồng |
| Hyundai Santa Fe Prestige | 1,265 | 1,439 | 1,414 | 1,395 | |
| Hyundai Santa Fe Calligraphy (6 chỗ) | 1,315 | 1,495 | 1,469 | 1,450 | |
| Hyundai Santa Fe Calligraphy (7 chỗ) | 1,315 | 1,495 | 1,469 | 1,450 | |
| Hyundai Santa Fe Calligraphy Turbo | 1,365 | 1,551 | 1,524 | 1,505 | |
| Hyundai Santa Fe Hybrid | 1,369 | 1,555 | 1,528 | 1,509 | - |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe All New Hyundai Santa Fe 2026
| Thông số/Phiên bản | Exclusive | Prestige | Calligraphy | Calligraphy Turbo |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) | 4.830 x 1.900 x 1.720 | 4.830 x 1.900 x 1.720 | 4.830 x 1.900 x 1.720 | 4.830 x 1.900 x 1.720 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 | 2.815 | 2.815 | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 177 | 177 | 177 | 177 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 67 | 67 | 67 | 67 |
| Lốp, la-zăng | 235/60 R18 | 255/45 R20 | 245/45 R21 | 245/45 R21 |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 6 hoặc 7 | 7 |
| Động cơ - Hộp số | ||||
| Động cơ | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 Turbo |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2.497 | 2.497 | 2.497 | 2.497 |
| Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 194/6.100 | 194/6.100 | 194/6.100 | 281/5.800 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 246/4.000 | 246/4.000 | 246/4.000 | 422/1.700-4.500 |
| Hộp số | 8 AT | 8 AT | 8 AT | 8 DCT |
| Dẫn động | FWD | AWD | AWD | AWD |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km) | 8,31 | 8,75 | 9,57 | 9,57 |
| Cần số điện tử | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống treo - phanh | ||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu xa | LED | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | LED | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động xa/gần | - | - | - | - |
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | - | - | - | - |
| Đèn hậu | LED | LED | LED | LED |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương chiếu hậu | Có | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Ăng ten vây cá | Có | Có | Có | Có |
| Cốp đóng/mở điện | Có | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù | LED | LED | LED | LED |
| Nội thất | ||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Da | Da Nappa | Da Nappa |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | - | Có | Có | Có |
| Massage ghế lái | - | - | - | - |
| Điều chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Massage ghế phụ | - | - | - | - |
| Thông gió (làm mát) ghế lái | - | Có | Có | Có |
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | - | Có | Có | Có |
| Sưởi ấm ghế lái | - | Có | Có | Có |
| Sưởi ấm ghế phụ | - | Có | Có | Có |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da | Da | Da | Da |
| Bảng đồng hồ tài xế | 4,2 inch | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch |
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa | Tự động 1 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Cửa kính 1 chạm | - | - | - | - |
| Cửa sổ trời | - | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | - | - | Có | Có |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế trước | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch | 12,3 inch |
| Kết nối Apple CarPlay/Android Auto | Có | Có | Có | Có |
| Ra lệnh giọng nói | - | - | - | - |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống loa | 6 loa | 12 loa Bose | 12 loa Bose | 12 loa Bose |
| Phát WiFi | - | - | - | - |
| Kết nối AUX/USB/Bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có |
| Sạc không dây | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động từ xa | Có | Có | Có | Có |
| Lọc không khí | - | - | - | - |
| Sưởi vô-lăng | - | Có | Có | Có |
| Điều hướng (bản đồ) | Có | Có | Có | Có |
| Kính 2 lớp | - | Có | Có | Có |
| Đèn viền nội thất (ambient light) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Nhiều chế độ lái | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có | Có |
| Giới hạn tốc độ | Có | Có | Có | Có |
| Chế độ lái địa hình | Có | Có | Có | Có |
| Camera hành trình | - | - | - | - |
| Công nghệ an toàn | ||||
| Kiểm soát hành trình (Cruise Control) | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) | - | Có | Có | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (VSC, ESP) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có |
| Camera 360 | - | - | - | - |
| Hỗ trợ giữ làn | - | Có | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | - | Có | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến khoảng cách phía trước | - | Có | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | - | - | - | - |
| Cảnh báo tiền va chạm | - | Có | Có | Có |
| Thông báo xe phía trước khởi hành | - | Có | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | - | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | - | Có | Có | Có |
| Cảnh báo giao thông khi mở cửa | - | - | - | - |
| Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | - | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến trước/sau | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | - | Có | Có | Có |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | Có | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 |
Thông tin chi tiết All New Hyundai Santa Fe 2026
Ngoại thất

Hyundai Santa Fe 2026 sở hữu thiết kế hoàn toàn mới, với các đường nét vuông vức mạnh mẽ, khác biệt hẳn thế hệ trước. Kích thước xe D x R x C lần lượt là 4.830 x 1.900 x 1.720/1.770/1.780 (mm), dài hơn 45 mm và cao hơn 50 mm so với bản cũ. Trục cơ sở cũng được tăng thêm 50 mm, đạt 2.815 mm.
Nổi bật là thiết kế khối hộp vuông vức, cùng các chi tiết mô phỏng hình chữ 'H' trên đèn chiếu sáng trước/sau và cản trước. Lưới tản nhiệt và hốc gió trung tâm hình chữ nhật tạo cảm giác bề thế. Lưới tản nhiệt có chức năng đóng/mở thông minh, đèn pha thích ứng tích hợp sẵn từ bản tiêu chuẩn. Hệ số cản gió lý tưởng chỉ 0,298Cd.
Thân xe ấn tượng với bộ la-zăng 18, 20 và 21 inch, trong đó bản Calligraphy có la-zăng lớn nhất phân khúc. Xe còn là đại diện duy nhất trong phân khúc trang bị kính hai lớp, giúp cách âm hiệu quả. Hệ thống treo trước và sau được cải tiến cho độ ổn định và giảm rung lắc tốt hơn.
Đuôi xe có thiết kế gây nhiều liên tưởng đến Land Rover Defender, tạo nên điểm nhấn độc đáo nhưng cũng gây tranh cãi về thẩm mỹ.
Nội thất

Nội thất Santa Fe mới có thiết kế vuông vức, đồng bộ với ngoại thất. Điểm nhấn là cặp màn hình 12,3 inch, bao gồm cụm đồng hồ kỹ thuật số và màn hình giải trí trung tâm. Phía dưới là màn hình cảm ứng điều khiển hệ thống điều hòa và nhiều tính năng khác.
Vô-lăng thiết kế mới tương tự Range Rover, cần số dạng lẫy chuyển số sau vô-lăng giống Mercedes. Xe có lẫy chuyển số và bản đồ dẫn đường riêng cho thị trường Việt Nam.
Không gian nội thất rộng rãi với 3 hàng ghế, đặc biệt là tùy chọn 6 chỗ với hàng ghế giữa thương gia tách biệt. Các tiện nghi nổi bật bao gồm cửa sổ trời độc lập, gương chiếu hậu kỹ thuật số, sạc không dây, điều hòa ba vùng, HUD kính lái và đèn viền nội thất.
Động cơ

Santa Fe thế hệ mới tại Việt Nam chỉ còn tùy chọn động cơ xăng:
- Động cơ xăng 2.5 Smartstream Theta III: Hộp số tự động 8 cấp, công suất 194 mã lực, mô-men xoắn 246 Nm.
- Động cơ xăng tăng áp 2.5: Hộp số tự động ly hợp kép 8 cấp (8DCT), công suất 281 mã lực (mạnh nhất phân khúc), mô-men xoắn 422 Nm.
- Động cơ hybrid (1.6 Turbo + mô-tơ điện): Tổng công suất 235 mã lực, mô-men xoắn 367 Nm.
An toàn
Xe được trang bị gói công nghệ ADAS với các tính năng như cảnh báo và phòng tránh va chạm trước/sau, giám sát điểm mù, hỗ trợ giữ làn, đèn tự động thích ứng, điều khiển hành trình thích ứng, cảnh báo mở cửa an toàn, cảnh báo mệt mỏi cho tài xế.
Các tính năng an toàn cơ bản bao gồm: 6 túi khí, ABS, EBD, BA, TCS, VSM, ESC, HAC, DBC.

Đánh giá xe All New Hyundai Santa Fe 2026
Ưu điểm:
+ Thiết kế lột xác, hiện đại và bề thế.
+ Nội thất rộng rãi, tiện nghi đầy đủ.
+ Gói an toàn Hyundai Smart Sense nâng cấp.
+ Đa dạng phiên bản, vận hành ổn định.
Nhược điểm:
- Thiết kế đuôi xe gây tranh cãi.
- Không còn tùy chọn máy dầu, tăng chi phí nhiên liệu.