Hyundai Elantra, ra mắt toàn cầu lần đầu năm 1990, hiện đang ở vòng đời thứ 7 với bản mới giới thiệu tại Việt Nam từ tháng 10/2022. Mẫu sedan này cạnh tranh trong phân khúc C với các đối thủ như KIA K3, Mazda3, Toyota Corolla Altis và Honda Civic.
Thế hệ mới của Elantra có sự "lột xác" toàn diện, mang phong cách hiện đại, tiện nghi và mạnh mẽ hơn. Xe được lắp ráp trong nước, phân phối với 6 tùy chọn màu ngoại thất: Đen, Trắng, Bạc, Vàng cát, Xanh và Đỏ.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Hyundai Elantra cập nhật tháng 7/2026:
| Mẫu xe | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP. HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Hyundai Elantra 1.6 AT Tiêu chuẩn | 579 | 670 | 659 | 640 | - |
| Hyundai Elantra 1.6 AT Đặc biệt | 639 | 738 | 725 | 706 | |
| Hyundai Elantra 2.0 AT Cao cấp | 699 | 805 | 791 | 772 | |
| Hyundai Elantra N Line | 769 | 883 | 868 | 849 | |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Hyundai Elantra 2026:
| Thông số kỹ thuật/Phiên bản | 1.6 AT Tiêu chuẩn | 1.6 AT Đặc biệt | 2.0 AT Cao Cấp | N Line |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||
| Kích thước D x R x C (mm) | 4675 x 1825 x 1440 | 4675 x 1825 x 1440 | 4675 x 1825 x 1440 | 4675 x 1825 x 1440 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.720 | 2.720 | 2.720 | 2.720 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 | 150 | 150 | 150 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.230 | 1.300 | 1.330 | 1.400 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.730 | 1.760 | 1.780 | 1.850 |
| Lốp, la-zăng | 195/65 R15 | 205/65R16 | 225/45R17 | 235/40 R18 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 47 | 47 | 47 | 47 |
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Động cơ - Hộp số | ||||
| Kiểu động cơ | I4 | I4 | I4 | I4 Turbo |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.591 | 1.591 | 1.999 | 1.591 |
| Công suất (hp/rpm) | 128/6300 | 128/6300 | 159/6200 | 204/6000 |
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 155/4850 | 155/4850 | 193/4000 | 265/1500~5400 |
| Hộp số | 6 AT | 6 AT | 6 AT | 7 DCT |
| Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km) | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 5,83 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) | 5,6 | 5,6 | 5,63 | 4,76 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) | 9,5 | 9,5 | 10,0 | 7,72 |
| Hệ thống treo/phanh | ||||
| Treo trước | McPherson | McPherson | McPherson | McPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hỗ trợ vận hành | ||||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Nhiều chế độ lái | Có | Có | Có | Có |
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | - | - | - | Có |
| Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) | - | - | - | - |
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | - | - | - | - |
| Kiểm soát gia tốc | - | - | - | - |
| Phanh tay điện tử | - | Có | - | Có |
| Giữ phanh tự động | - | Có | - | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | - | - | - |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu xa | Halogen | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | Bi-Halogen | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | Dạng LED | LED | LED | Dạng LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động xa/gần | - | - | - | - |
| Đèn hậu | Halogen | LED | LED | LED |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | - | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện | Gập điện, chỉnh điện | Gập điện, chỉnh điện | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương chiếu hậu | - | - | - | - |
| Cốp đóng/mở điện | - | - | - | - |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có | Có |
| Nội thất | ||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | Da | Da |
| Ghế lái chỉnh điện | - | - | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng |
| Sưởi ấm ghế lái | - | - | Có | Có |
| Bảng đồng hồ tài xế | Analog cùng màn hình 4.2 inch | TFT 10,25 inch | TFT 10,25 inch | TFT 10,25 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da | Da | Da | Da |
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Có | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | - | - | - | - |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 6/4 | Gập 6/4 | Gập 6/4 | Gập 6/4 |
| Cửa kính một chạm | - | Có, ghế lái | Có, ghế lái | Có, ghế lái |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | - | - | Có |
| Tựa tay hàng ghế trước | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí trung tâm | Cảm ứng 10,25 inch | Cảm ứng 10,25 inch | Cảm ứng 10,25 inch | Cảm ứng 7 inch |
| Kết nối Apple CarPlay và Android Auto | - | Có | Có | Có |
| Ra lệnh giọng nói | - | Có | Có | Có |
| Đàm thoại rảnh tay | - | Có | Có | Có |
| Sạc không dây | - | Có | Có | Có |
| Hệ thống loa | 4 | 6 | 6 | 6 |
| Kết nối AUX, USB, Bluetooth, Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động từ xa | Có | Có | Có | Có |
| Trang bị an toàn | ||||
| Số túi khí | 2 | 6 | 6 | 6 |
| Kiểm soát hành trình (Cruise Control) | - | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) | - | - | - | - |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (VSC, ESP) | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | Có | Có | Có | Có |
| Camera quan sát điểm mù | - | - | - | - |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến lùi | - | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | - | - | - | - |
| Hỗ trợ giữ làn | - | - | - | - |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | - | - | - | - |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | - | - | - | - |
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ | - | - | - | - |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em Isofix | - | - | - | Có |
Thông tin chi tiết xe Hyundai Elantra 2026:
Ngoại thất

Hyundai Elantra thế hệ mới có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.675 x 1.825 x 1.430 (mm) và chiều dài cơ sở 2.720 mm. So với thế hệ trước, xe dài hơn, rộng hơn và trục cơ sở dài hơn nhưng thấp hơn 20 mm.
Tổng thể xe mang phong cách thể thao, gợi cảm với ngôn ngữ thiết kế “Sensual Sportiness”. Lưới tản nhiệt đa giác cỡ lớn với họa tiết giống mặt cắt đá quý. Đèn pha vuốt dài, nối liền tản nhiệt. Bản tiêu chuẩn dùng Bi-halogen, các bản cao hơn là LED Projector. Đèn định vị ban ngày LED ẩn vào lưới tản nhiệt.
Thân xe nổi bật với các đường gân dập nổi sắc sảo và la-zăng đa chấu hai tông màu, kích thước từ 15 - 18 inch. Gương chiếu hậu gập, chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ.
Đuôi xe mềm mại, gợi liên tưởng đến coupe thể thao. Cụm đèn hậu thanh mảnh, nối liền nhau bằng dải LED mảnh, tạo hình chữ H. Logo thương hiệu đặt chính giữa.

Đèn định vị LED hiện đại. Cản sau tích hợp cánh khuếch tán gió, tăng tính thẩm mỹ và khí động học. Dòng chữ ELANTRA mạ crom sáng bóng nổi bật.
Riêng bản Elantra N Line 2026 có bộ bodykit thể thao với lưới tản nhiệt "N Line", ốp trang trí hốc gió, gương chiếu hậu đen, cánh lướt gió sau và chụp ống xả mạ crôm.
Nội thất

Khoang cabin Elantra thế hệ 7 rộng rãi, hiện đại và tiện nghi hơn hẳn thế hệ trước. Cửa gió điều hòa thanh mảnh, ẩn vào 3 đường crom ngang bảng táp-lô. Màn hình giải trí 10,25 inch nối liền màn hình kỹ thuật số 10,25 inch sau vô-lăng, tối ưu tầm nhìn cho người lái. Màn hình này có thể tùy chỉnh theo chế độ lái hoặc sở thích cá nhân.

Vô-lăng bọc da tích hợp phím chức năng, có lẫy số. Ghế bọc da, có sưởi và làm mát; ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Hàng ghế sau rộng rãi, có cửa gió điều hòa riêng.
Các trang bị cao cấp khác bao gồm: phanh tay điện tử, Auto hold, Smartkey, Start/Stop engine kết hợp khởi động từ xa, Apple Carplay/Android Auto, sạc không dây Qi, cốp điều khiển từ xa, Cruise Control, cảm biến đèn và gạt mưa tự động, kính lái chống sương mù, điều hòa tự động 2 vùng độc lập.
Phiên bản N Line có nội thất đen chỉ đỏ, logo N Line, ghế ngồi thể thao ôm người.
Động cơ

Hyundai Elantra 2026 có 3 tùy chọn động cơ:
- Động cơ 1.6L T-GDi (bản N Line): công suất 204 mã lực, mô-men xoắn 264,8 Nm. Hộp số 7 cấp DCT. Tăng tốc 0-100km/h trong 7,7 giây.
- Động cơ 2.0L MPI: công suất 159 mã lực, mô-men xoắn 191,2 Nm. Hộp số tự động 6 cấp.
- Động cơ 1.6L MPI: công suất 127,5 mã lực, mô-men xoắn 154,6 Nm. Hộp số tự động 6 cấp.
Cả ba phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước.

An toàn
Các trang bị an toàn gồm: 6 túi khí, ABS, EBD, BA, ESC, VSM, Immobilizer, HAC, PAS (8 cảm biến trước/sau), cảm biến áp suất lốp, nhắc nhở bỏ quên hành khách.

Đánh giá xe Hyundai Elantra 2026
Ưu điểm:
- Thiết kế đẹp, hiện đại và bắt mắt.
- Nội thất rộng rãi, tiện nghi.
- Đa dạng phiên bản động cơ.
- Giá bán cạnh tranh.
Nhược điểm:
- Khoảng sáng trần ghế sau hơi hạn chế.
- Chất liệu nội thất chưa thực sự cao cấp.
- Không có Cruise Control ở 2 bản thấp.