Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Hyundai Elantra 2026: Giá lăn bánh tháng 7, thông số và ưu nhược điểm

Tin tức 17/07/2026 07:37 13 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết, lăn bánh tạm tính các phiên bản Hyundai Elantra tháng 7/2026. Đánh giá chi tiết thiết kế, động cơ, trang bị an toàn và ưu nhược điểm.

Hyundai Elantra, ra mắt toàn cầu lần đầu năm 1990, hiện đang ở vòng đời thứ 7 với bản mới giới thiệu tại Việt Nam từ tháng 10/2022. Mẫu sedan này cạnh tranh trong phân khúc C với các đối thủ như KIA K3, Mazda3, Toyota Corolla Altis và Honda Civic.

Thế hệ mới của Elantra có sự "lột xác" toàn diện, mang phong cách hiện đại, tiện nghi và mạnh mẽ hơn. Xe được lắp ráp trong nước, phân phối với 6 tùy chọn màu ngoại thất: Đen, Trắng, Bạc, Vàng cát, Xanh và Đỏ.

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 1

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Hyundai Elantra cập nhật tháng 7/2026:

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP. HCMTỉnh/TP khác
Hyundai Elantra 1.6 AT Tiêu chuẩn579670659640-
Hyundai Elantra 1.6 AT Đặc biệt639738725706
Hyundai Elantra 2.0 AT Cao cấp699805791772
Hyundai Elantra N Line769883868849

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 2

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Hyundai Elantra 2026:

Thông số kỹ thuật/Phiên bản1.6 AT Tiêu chuẩn1.6 AT Đặc biệt2.0 AT Cao CấpN Line
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước D x R x C (mm)4675 x 1825 x 14404675 x 1825 x 14404675 x 1825 x 14404675 x 1825 x 1440
Chiều dài cơ sở (mm)2.7202.7202.7202.720
Khoảng sáng gầm (mm)150150150150
Trọng lượng không tải (kg)1.2301.3001.3301.400
Trọng lượng toàn tải (kg)1.7301.7601.7801.850
Lốp, la-zăng195/65 R15205/65R16225/45R17235/40 R18
Dung tích bình nhiên liệu (L)47474747
Số chỗ ngồi5555
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơI4I4I4I4 Turbo
Dung tích xy-lanh (cc)1.5911.5911.9991.591
Công suất (hp/rpm)128/6300128/6300159/6200204/6000
Mô-men xoắn (Nm/rpm)155/4850155/4850193/4000265/1500~5400
Hộp số6 AT6 AT6 AT7 DCT
Hệ dẫn độngFWDFWDFWDFWD
Loại nhiên liệuXăngXăngXăngXăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)7,07,07,05,83
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)5,65,65,634,76
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)9,59,510,07,72
Hệ thống treo/phanh
Treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPherson
Treo sauThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằng
Phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Nhiều chế độ láiCóCóCóCó
Lẫy chuyển số trên vô-lăng---Có
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)----
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua----
Kiểm soát gia tốc----
Phanh tay điện tử-Có-Có
Giữ phanh tự động-Có-Có
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)----
Ngoại thất
Đèn chiếu xaHalogenLEDLEDLED
Đèn chiếu gầnBi-HalogenLEDLEDLED
Đèn ban ngàyDạng LEDLEDLEDDạng LED
Đèn pha tự động bật/tắtCóCóCóCó
Đèn pha tự động xa/gần----
Đèn hậuHalogenLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoCóCóCóCó
Gạt mưa tự động-CóCóCó
Gương chiếu hậuGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điệnGập điện, chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu----
Cốp đóng/mở điện----
Mở cốp rảnh tayCóCóCóCó
Ăng-ten vây cáCóCóCóCó
Nội thất
Chất liệu bọc ghếNỉDaDaDa
Ghế lái chỉnh điện--Chỉnh điện 10 hướngChỉnh điện 10 hướng
Sưởi ấm ghế lái--CóCó
Bảng đồng hồ tài xếAnalog cùng màn hình 4.2 inchTFT 10,25 inchTFT 10,25 inchTFT 10,25 inch
Chất liệu bọc vô-lăngDaDaDaDa
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCóCó
Chìa khoá thông minhCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCó
Điều hoàCóTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lậpTự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCó
Cửa sổ trời toàn cảnh----
Hàng ghế thứ haiGập 6/4Gập 6/4Gập 6/4Gập 6/4
Cửa kính một chạm-Có, ghế láiCó, ghế láiCó, ghế lái
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động---Có
Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCó
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 10,25 inchCảm ứng 10,25 inchCảm ứng 10,25 inchCảm ứng 7 inch
Kết nối Apple CarPlay và Android Auto-CóCóCó
Ra lệnh giọng nói-CóCóCó
Đàm thoại rảnh tay-CóCóCó
Sạc không dây-CóCóCó
Hệ thống loa4666
Kết nối AUX, USB, Bluetooth, Radio AM/FMCóCóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCó
Trang bị an toàn
Số túi khí2666
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)-CóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)----
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)CóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCóCóCó
Camera quan sát điểm mù----
Camera lùiCóCóCóCó
Cảm biến lùi-CóCóCó
Cảnh báo chệch làn đường----
Hỗ trợ giữ làn----
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm----
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi----
Cảnh báo tài xế buồn ngủ----
Móc gắn ghế an toàn trẻ em Isofix---Có

Thông tin chi tiết xe Hyundai Elantra 2026:

Ngoại thất

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 3

Hyundai Elantra thế hệ mới có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.675 x 1.825 x 1.430 (mm) và chiều dài cơ sở 2.720 mm. So với thế hệ trước, xe dài hơn, rộng hơn và trục cơ sở dài hơn nhưng thấp hơn 20 mm.

Tổng thể xe mang phong cách thể thao, gợi cảm với ngôn ngữ thiết kế “Sensual Sportiness”. Lưới tản nhiệt đa giác cỡ lớn với họa tiết giống mặt cắt đá quý. Đèn pha vuốt dài, nối liền tản nhiệt. Bản tiêu chuẩn dùng Bi-halogen, các bản cao hơn là LED Projector. Đèn định vị ban ngày LED ẩn vào lưới tản nhiệt.

Thân xe nổi bật với các đường gân dập nổi sắc sảo và la-zăng đa chấu hai tông màu, kích thước từ 15 - 18 inch. Gương chiếu hậu gập, chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ.

Đuôi xe mềm mại, gợi liên tưởng đến coupe thể thao. Cụm đèn hậu thanh mảnh, nối liền nhau bằng dải LED mảnh, tạo hình chữ H. Logo thương hiệu đặt chính giữa.

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 4

Đèn định vị LED hiện đại. Cản sau tích hợp cánh khuếch tán gió, tăng tính thẩm mỹ và khí động học. Dòng chữ ELANTRA mạ crom sáng bóng nổi bật.

Riêng bản Elantra N Line 2026 có bộ bodykit thể thao với lưới tản nhiệt "N Line", ốp trang trí hốc gió, gương chiếu hậu đen, cánh lướt gió sau và chụp ống xả mạ crôm.

Nội thất

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 5

Khoang cabin Elantra thế hệ 7 rộng rãi, hiện đại và tiện nghi hơn hẳn thế hệ trước. Cửa gió điều hòa thanh mảnh, ẩn vào 3 đường crom ngang bảng táp-lô. Màn hình giải trí 10,25 inch nối liền màn hình kỹ thuật số 10,25 inch sau vô-lăng, tối ưu tầm nhìn cho người lái. Màn hình này có thể tùy chỉnh theo chế độ lái hoặc sở thích cá nhân.

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 6

Vô-lăng bọc da tích hợp phím chức năng, có lẫy số. Ghế bọc da, có sưởi và làm mát; ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Hàng ghế sau rộng rãi, có cửa gió điều hòa riêng.

Các trang bị cao cấp khác bao gồm: phanh tay điện tử, Auto hold, Smartkey, Start/Stop engine kết hợp khởi động từ xa, Apple Carplay/Android Auto, sạc không dây Qi, cốp điều khiển từ xa, Cruise Control, cảm biến đèn và gạt mưa tự động, kính lái chống sương mù, điều hòa tự động 2 vùng độc lập.

Phiên bản N Line có nội thất đen chỉ đỏ, logo N Line, ghế ngồi thể thao ôm người.

Động cơ

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 7

Hyundai Elantra 2026 có 3 tùy chọn động cơ:

  • Động cơ 1.6L T-GDi (bản N Line): công suất 204 mã lực, mô-men xoắn 264,8 Nm. Hộp số 7 cấp DCT. Tăng tốc 0-100km/h trong 7,7 giây.
  • Động cơ 2.0L MPI: công suất 159 mã lực, mô-men xoắn 191,2 Nm. Hộp số tự động 6 cấp.
  • Động cơ 1.6L MPI: công suất 127,5 mã lực, mô-men xoắn 154,6 Nm. Hộp số tự động 6 cấp.

Cả ba phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước.

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 8

An toàn

Các trang bị an toàn gồm: 6 túi khí, ABS, EBD, BA, ESC, VSM, Immobilizer, HAC, PAS (8 cảm biến trước/sau), cảm biến áp suất lốp, nhắc nhở bỏ quên hành khách.

Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tháng 7/2026 - 9

Đánh giá xe Hyundai Elantra 2026

Ưu điểm:

  • Thiết kế đẹp, hiện đại và bắt mắt.
  • Nội thất rộng rãi, tiện nghi.
  • Đa dạng phiên bản động cơ.
  • Giá bán cạnh tranh.

Nhược điểm:

  • Khoảng sáng trần ghế sau hơi hạn chế.
  • Chất liệu nội thất chưa thực sự cao cấp.
  • Không có Cruise Control ở 2 bản thấp.
Chia sẻ: