Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Hyundai Accent 2026: Giá lăn bánh, ưu đãi và thông số chi tiết

Tin tức 17/06/2026 08:10 24 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết, lăn bánh và các ưu đãi mới nhất cho Hyundai Accent 2026. Thông tin chi tiết về thiết kế, động cơ và trang bị an toàn.

Hyundai Accent, một mẫu xe sedan hạng B đã có lịch sử lâu đời kể từ khi ra mắt lần đầu vào năm 1994. Tại Việt Nam, thế hệ thứ 5 của Accent đã gây ấn tượng mạnh mẽ khi trình làng vào tháng 04/2018 với sự lột xác về ngoại hình và trang bị. Phiên bản nâng cấp tiếp theo được TC Motor giới thiệu vào ngày 01/12/2020.

Bước sang thế hệ hoàn toàn mới, Hyundai Accent chính thức ra mắt tại Việt Nam vào ngày 30/05/2024. Mẫu xe này có kích thước được gia tăng đáng kể, đi kèm với nhiều trang bị hiện đại. Xe tiếp tục được lắp ráp trong nước và phân phối với 7 tùy chọn màu sơn ngoại thất: đen, vàng cát, trắng, xanh dương, bạc, đỏ tươi, ghi vàng. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp trong phân khúc có thể kể đến như Toyota Vios, Mazda2, Honda City, Mitsubishi Attrage, và Nissan Almera.

Giá xe Hyundai Accent lăn bánh kèm ưu đãi tháng 6/2026 - 1

 

Bảng giá niêm yết và lăn bánh Hyundai Accent tháng 6/2026:

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Hyundai Accent 1.5 MT439507499485Ưu đãi tới 79 triệu đồng
Hyundai Accent 1.5 AT489563554540
Hyundai Accent 1.5 Đặc biệt529608598584
Hyundai Accent 1.5 Cao cấp569653642628

*Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm ưu đãi tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị xe.

Giá xe Hyundai Accent lăn bánh kèm ưu đãi tháng 6/2026 - 2

Thông số kỹ thuật chi tiết Hyundai Accent 2026:

Thông số kỹ thuật/ Phiên bản1.5 MT1.5 AT1.5 AT Cao cấp1.5 AT Đặc biệt
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.535 x 1.765 x 1.4854.535 x 1.765 x 1.4854.535 x 1.765 x 1.4854.535 x 1.765 x 1.485
Chiều dài cơ sở (mm)2760276027602760
Khoảng sáng gầm xe (mm)165165165165
Dung tích thùng nhiên liệu (L)45454545
Lốp, la-zăng185/65 R15185/65 R15185/65 R15205/55 R16
Số chỗ ngồi5555
Động cơ - Hộp số
Động cơSmartStream G1.5SmartStream G1.5SmartStream G1.5SmartStream G1.5
Loại nhiên liệuXăngXăngXăngXăng
Dung tích xi lanh (cc)1.4971.4971.4971.497
Công suất cực đại (hp/Nm)115/6.300115/6.300115/6.300115/6.300
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)144/4.500144/4.500144/4.500144/4.500
Hộp số6MTCVTCVTCVT
Dẫn độngCầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)5,895,795,765,81
Hệ thống treo - phanh
Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằng
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xaHalogenHalogenLEDLED
Đèn chiếu gầnHalogenHalogenLEDLED
Đèn ban ngày--CóCó
Đèn pha tự động bật/tắtCóCóCóCó
Đèn hậuHalogenHalogenLEDLED
Đèn sương mù-CóCóCó
Nội thất - Tiện nghi
Chất liệu bọc ghếNỉNỉDaDa
Thông gió (làm mát) ghế lái---Có
Thông gió (làm mát) ghế phụ---Có
Chất liệu bọc vô-lăngNhựaNhựaDaDa
Điều hòaChỉnh cơChỉnh cơTự độngTự động
Chìa khoá thông minhCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCó
Cửa gió hàng ghế sau-CóCóCó
Màn hình giải trí-Cảm ứng 8 inchCảm ứng 8 inchCảm ứng 8 inch
Hệ thống loa4 loa4 loa6 loa6 loa
Sạc không dây---Có
Hàng ghế thứ haiKhông gậpKhông gậpKhông gậpGập 60:40
Hỗ trợ vận hành
Nhiều chế độ lái--CóCó
Lẫy chuyển số trên vô-lăng--CóCó
Trang bị an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)--CóCó
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)CóCóCóCó
Cảm biến lùi--CóCó
Camera lùi-CóCóCó
Hỗ trợ giữ làn---Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi---Có
Cảm biến áp suất lốp--CóCó
Cảnh báo tiền va chạm---Có
Cảnh báo điểm mù---Có
Thông báo xe trước khởi hành---Có
Cảnh báo giao thông khi mở cửa---Có
Hệ thống đèn pha tự động AHB---Có
Cảnh báo chệch làn đường---Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCóCó
Số túi khí2246

Đánh giá chi tiết Hyundai Accent 2026

Ngoại thất:

Giá xe Hyundai Accent lăn bánh kèm ưu đãi tháng 6/2026 - 3

Thế hệ mới của Hyundai Accent sở hữu kích thước tổng thể 4.535 x 1.765 x 1.485 (mm), chiều dài cơ sở 2.670 mm (tăng 70 mm), cùng khoảng sáng gầm 165 mm. Những thông số này giúp Accent trở thành một trong những mẫu sedan hạng B rộng rãi nhất phân khúc.

Phần đầu xe nổi bật với dải đèn LED định vị ban ngày kéo dài, liền mạch với lưới tản nhiệt. Cụm đèn chiếu sáng full LED được bố trí thấp, tạo nên vẻ hiện đại và sang trọng.

Giá xe Hyundai Accent lăn bánh kèm ưu đãi tháng 6/2026 - 4

Thân xe được tạo điểm nhấn bởi các đường dập nổi, mui xe hạ thấp. Tay nắm cửa mạ crom, gương chiếu hậu chỉnh điện, sấy kính, tích hợp đèn báo rẽ. Bộ la-zăng 16 inch 5 chấu kép với thiết kế độc đáo.

Đuôi xe gây ấn tượng với cụm đèn hậu LED hình chữ L mảnh, vắt ngang, kết hợp bộ khuếch tán gió và cản sau được làm mới. Ống xả giả mạ crom sáng bóng cùng dải đèn phản quang tăng thêm vẻ thể thao.

Nội thất:

Giá xe Hyundai Accent lăn bánh kèm ưu đãi tháng 6/2026 - 5

Khoang cabin của Hyundai Accent All New mang phong cách tương tự Elantra, thiết kế tập trung vào người lái với bảng điều khiển trực quan, dễ sử dụng. Không gian rộng rãi, cùng chất liệu và trang bị công nghệ cao cấp.

Giá xe Hyundai Accent lăn bánh kèm ưu đãi tháng 6/2026 - 6

Khu vực điều khiển trung tâm được bố trí hợp lý. Màn hình cảm ứng 8 inch tích hợp camera lùi, hỗ trợ bản đồ dành riêng cho Việt Nam, Apple CarPlay/Android Auto không dây và hệ thống 6 loa trên các phiên bản Cao cấp, Đặc biệt.

Các tiện nghi nổi bật khác bao gồm: điều hòa tự động, cổng sạc Type-C, sạc không dây chuẩn Qi, đèn pha tự động, cảm biến áp suất lốp, Cruise Control, cốp sau điều khiển thông minh, khởi động từ xa.

Động cơ:

Giá xe Hyundai Accent lăn bánh kèm ưu đãi tháng 6/2026 - 7

Hyundai Accent thế hệ thứ 6 sử dụng động cơ xăng Smartstream G 1.5L, cho công suất 115 mã lực và mô-men xoắn 144 Nm. Xe có tùy chọn hộp số sàn 6 cấp hoặc vô cấp iVT. Hệ thống lái trợ lực điện.

An toàn:

Accent 2026 trang bị đầy đủ công nghệ an toàn tiêu chuẩn như ABS, EBD, BA, ESC, HAC, TCS, VSM và 6 túi khí.

Gói an toàn SmartSense bao gồm các tính năng cao cấp: cảnh báo và phòng tránh va chạm trước (FCA), cảnh báo điểm mù (BCA), hỗ trợ giữ làn (LFA/LKA), cảnh báo xe phía trước khởi hành, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, đèn tự động thông minh (AHB), cảnh báo mở cửa, cảnh báo người lái mất tập trung.

Giá xe Hyundai Accent lăn bánh kèm ưu đãi tháng 6/2026 - 8

Đánh giá ưu nhược điểm Hyundai Accent 2026:

Ưu điểm:

   + Thiết kế ngoại thất đẹp, năng động, bền dáng.
   + Nội thất rộng rãi, nhiều tiện nghi hiện đại.
   + Động cơ 1.5L mạnh mẽ hơn thế hệ trước.
   + Giá bán cạnh tranh trong phân khúc.

Nhược điểm:

​​​​​​​   - Một số chi tiết nhựa nội thất còn khá thô.
   - Hàng ghế sau có thể chưa thực sự thoải mái cho người cao lớn.

Chia sẻ: