Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Giá xe VinFast VF 9 tháng 8/2026: Niêm yết và lăn bánh

Tin tức 19/08/2026 08:18 13 lượt xem

Cập nhật chi tiết giá niêm yết, lăn bánh tạm tính các phiên bản VinFast VF 9 tháng 8/2026. Thông tin đầy đủ về thông số kỹ thuật, trang bị an toàn và đánh giá ưu nhược điểm.

VinFast VF 9, từng có tên gọi VF e36, là mẫu xe điện chủ lực của VinFast, được giới thiệu lần đầu tại Triển lãm Ô tô Los Angeles 2021 và chính thức công bố tên gọi cùng giá bán tại CES 2022. Xe bắt đầu bàn giao tại Việt Nam từ tháng 3/2023, cạnh tranh trong phân khúc SUV hạng E với các đối thủ như Ford Explorer, Volkswagen Teramont, Toyota Land Cruiser Prado.

VF 9 có 8 tùy chọn màu ngoại thất và 2 tùy chọn màu nội thất (đen cho bản Eco, đen hoặc nâu cho bản Plus). Xe sở hữu thiết kế SUV full-size mạnh mẽ, sang trọng với kích thước tổng thể D x R x C là 5.120 x 2.000 x 1.721 (mm). Khoang nội thất rộng rãi, hiện đại với 3 hàng ghế (6 hoặc 7 chỗ ngồi), tâm điểm là màn hình giải trí trung tâm 15,6 inch, vô lăng D-cut và cần số dạng nút bấm.

Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 1

 

Giá niêm yết và lăn bánh tạm tính VinFast VF 9 tháng 8/2026:

Phiên bảnGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
VinFast VF 9 Eco1,3481,3641,3641,350Giảm 10% giá niêm yết theo Chương trình của hãng (tương đương khoảng 134,8 - 152,9 triệu đồng tùy phiên bản)
VinFast VF 9 Plus1,5291,5451,5451,531

*Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi.

Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 2

VinFast đã dừng chính sách thuê pin từ 1/3/2025 và hỗ trợ khách hàng hiện hữu bằng cách gia hạn miễn phí sạc pin thêm 6 tháng (đến hết 30/06/2027). Theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP, thời gian miễn toàn bộ phí trước bạ cho xe điện chạy pin được kéo dài đến 28/2/2027.

Thông số kỹ thuật xe VinFast VF 9

Thông số/Phiên bảnVinFast VF 9 EcoVinFast VF 9 Plus
Kích thước - Trọng lượng
Số chỗ ngồi6 hoặc 76 hoặc 7
Kích thước D x R x C (mm)5.118 x 2.254 x 1.6965.118 x 2.254 x 1.696
Chiều dài cơ sở (mm)3.1503.150
Khoảng sáng gầm (mm)197197
Trọng lượng bản thân (kg)2.8302.866 (6 chỗ), 2.911 (7 chỗ)
Dung tích khoang hành lý (L)212212
Lốp, la-zăng275/45R20275/40R21
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơMôtơ điệnMôtơ điện
Công suất môtơ điện (mã lực)402402
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)620620
Hộp số1 cấp1 cấp
Hệ dẫn động2 cầu toàn thời gian (AWD)2 cầu toàn thời gian (AWD)
Loại pinLithium-ionLithium-ion
Dung lượng pin (kWh)9292
Tầm hoạt động (km)438423
Thời gian sạc nhanh DC từ 10-80% (phút)Dưới 26 phút (10-70%)Dưới 26 phút (10-70%)
Bộ sạc tiêu chuẩn theo xeCóCó
Hệ thống phanh tái sinhCóCó
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiện
Nhiều chế độ láiCóCó
Phanh tay điện tửCóCó
Giữ phanh tự độngCóCó
Hỗ trợ đỗ xe chủ độngCóCó
Hỗ trợ đọc biển báo, tín hiệu giao thôngCóCó
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)-Có
Quản lý xe qua app điện thoạiCóCó
Hệ thống treo/phanh
Treo trướcTay đòn kép + lò xo cuộnTay đòn kép + lò xo cuộn
Treo sauĐa liên kết + Lò xo khí nénĐa liên kết + Lò xo khí nén
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLEDLED
Đèn chiếu gầnLEDLED
Đèn ban ngàyLEDLED
Đèn hậuLEDLED
Đèn sương mùCóCó
Đèn pha tự động bật/tắtCóCó
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếuCóCó
Đèn phanh trên caoCóCó
Sấy gương chiếu hậuCóCó
Gạt mưa tự độngCóCó
Ăng-ten vây cáCóCó
Cốp đóng/mở điệnCóCó
Mở cốp rảnh tayCóCó
Cửa hítCóCó
Nội thất
Chất liệu bọc ghếGiả daDa thật
Ghế láiChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế lái-Có
Ghế phụChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 10 hướng
Điều hòaTự động 2 vùngTự động 3 vùng
Chất liệu bọc vô-lăngDa nhân tạoDa nhân tạo
Điều chỉnh vô-lăngChỉnh cơ 4 hướngChỉnh điện 4 hướng
Sưởi vô-lăngCóCó
Nhớ vị trí vô-lăng-Có
Màn hình giải tríCảm ứng 15,6 inchCảm ứng 15,6 inch
Hệ thống loa13 loa và 1 loa trầm13 loa và 1 loa trầm
Thông gió (làm mát) ghế lái-Có
Thông gió (làm mát) ghế phụ-Có
Sưởi ấm ghế láiCóCó
Sưởi ấm ghế phụCóCó
Cửa gió hàng ghế sauCóCó
Chìa khoá thông minhCóCó
Kết nối Apple CarPlay và Android AutoCóCó
Kết nối USB, Bluetooth, Radio AM/FMCóCó
Ra lệnh giọng nóiCóCó
Đàm thoại rảnh tayCóCó
Lọc không khíCóCó
Kiểm soát chất lượng không khíCóCó
Trợ lí ảoCóCó
Cửa kính một chạm4 cửa4 cửa
Sạc không dâyCóCó
Ổ điện xoay chiều 230VCóCó
Khởi động nút bấmCóCó
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngCóCó
Phát WiFiCóCó
Màn hình giải trí ghế sauCảm ứng 8 inchCảm ứng 8 inch
Công nghệ an toàn
Số túi khí1111
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)CóCó
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)CóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)CóCó
Cảnh báo điểm mùCóCó
Cảm biến lùiCóCó
Camera lùiCóCó
Cảnh báo chệch làn đườngCóCó
Hỗ trợ giữ làn đườngCóCó
Tự động chuyển lànCóCó
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạmCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi--
Cảnh báo tài xế buồn ngủCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCó
Cảm biến khoảng cách phía trướcCóCó
Cảnh báo tiền va chạmCóCó
Hỗ trợ chuyển lànCóCó
Cảnh báo giao thông khi mở cửaCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCó
Camera 360CóCó
Nhận diện biển báo giao thôngCóCó

Thông tin chi tiết xe VinFast VF 9

Ngoại thất

 

Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 3Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 4Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 5Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 6Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 7Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 8Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 9Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 10Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 11

Ngoại thất VinFast VF 9 gây ấn tượng với đường nét mạnh mẽ, cơ bắp nhưng không kém phần sang trọng. Đầu xe nổi bật với các khối hình học và dập nổi trên nắp ca-pô. Thân xe có la-zăng kích thước lớn (20-21 inch), tay nắm cửa ẩn. Đuôi xe kết nối cụm đèn hậu bằng dải LED hình chữ V, ôm trọn logo thương hiệu.

Nội thất

 

Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 12Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 13Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 14Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 15Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 16Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 17Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 18Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 19Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 20Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 21Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 22Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 23Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 24

Khoang cabin VF 9 thiết kế tối giản, sang trọng với vật liệu cao cấp. Nổi bật là màn hình giải trí trung tâm 15,6 inch, vô lăng D-cut, bảng điều khiển dạng nút bấm và bệ tỳ tay đa năng. Ghế bọc da cao cấp, hàng ghế thứ 2 thiết kế kiểu thương gia. Hệ thống điều hòa và cửa sổ trời toàn cảnh mang lại không gian thư thái.

Động cơ

Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 25

VinFast VF 9 trang bị động cơ điện kép, cho công suất 402 mã lực, mô-men xoắn 620 Nm và hệ dẫn động AWD. Xe có pin 92 kWh, cho phạm vi hoạt động 438 km. Khả năng tăng tốc 0-100 km/h trong 6,5 giây.

Trang bị an toàn

Đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao Euro NCAP, NHTSA, ASEAN NCAP, VF 9 sở hữu 11 túi khí và gói công nghệ hỗ trợ lái nâng cao ADAS với nhiều tính năng như kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ giữ làn, tự động chuyển làn, phanh tự động giảm thiểu va chạm.

Giá xe VinFast VF 9 mới nhất tháng 8/2026 - 26

Đánh giá xe VinFast VF 9

Ưu điểm:
   + Thiết kế sang trọng, hiện đại.
   + Nội thất rộng rãi, tiện nghi.
   + Trang bị công nghệ tiên tiến.
   + Vận hành ổn định.
   + Chính sách hậu mãi hấp dẫn.

Nhược điểm:
   - Giá bán cao.
   - Trọng lượng xe lớn.
   - Chất lượng hoàn thiện và trải nghiệm phần mềm cần cải thiện.

Chia sẻ: