Toyota Fortuner là dòng SUV cỡ trung, chia sẻ nền tảng khung gầm với Toyota Hilux. Xe có cấu hình 3 hàng ghế, 7 chỗ ngồi và tùy chọn dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 4 bánh chủ động (AWD).
Phiên bản nâng cấp mới của Toyota Fortuner đã ra mắt thị trường Việt Nam vào tháng 5/2022, bổ sung nhiều trang bị tiện nghi và an toàn để tăng sức cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc. Vào ngày 2/1/2024, Toyota Việt Nam tiếp tục giới thiệu phiên bản Fortuner mới với việc lược bỏ bản số sàn và điều chỉnh giá bán giảm từ 63-120 triệu đồng so với phiên bản trước.
Ở phiên bản mới, thiết kế của Fortuner được giữ nguyên, nhưng bổ sung tùy chọn màu ngoại thất nóc đen thể thao cho hai phiên bản Legender (trắng ngọc trai nóc đen và nâu đồng nóc đen). Bên cạnh đó, xe vẫn có các màu truyền thống như bạc, đen, nâu đồng và trắng ngọc trai.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Fortuner cập nhật tháng 7/2026
| Mẫu xe | Nhiên liệu | Giá niêm yết (tỷ VND) | Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP. HCM | Tỉnh/TP khác | ||||
| Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 | Dầu | 1,055 | 1,198 | 1,176 | 1,163 | - |
| Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 Legender | Dầu | 1,185 | 1,343 | 1,319 | 1,306 | - |
| Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 Legender | Dầu | 1,350 | 1,528 | 1,501 | 1,487 | - |
| Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 | Xăng | 1,155 | 1,310 | 1,286 | 1,273 | - |
| Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 Legender | Xăng | 1,290 | 1,461 | 1,435 | 1,421 | - |
| Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 | Xăng | 1,395 | 1,578 | 1,550 | 1,537 | - |
*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2026
| Thông số | 2.4 4x2 AT | 2.4 4x2 AT Legender | 2.7 4x2 AT | 2.7 4x4 AT | 2.8 4x4 AT Legender |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.795 x 1.855 x 1.835 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.745 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) | 1.545/1.555 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 279 | ||||
| Góc thoát trước/sau (độ) | 29/25 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 | ||||
| Trọng lượng không tải (kg) | 2000 | 2005 | 1875 | 1875 | 2140 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2605 | 2605 | 2500 | 2500 | 2735 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Loại động cơ | 2GD-FTV (2.4L) | 2GD-FTV (2.4L) | 2TR-FE (2.7L) | 2TR-FE (2.7L) | 1GD-FTV (2.8L) |
| Loại xy-lanh | 4 xy-lanh thẳng hàng | ||||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.393 | 2.393 | 2.694 | 2.694 | 2.755 |
| Công suất cực đại (hp/rpm) | 147/3.400 | 147/3.400 | 164/5200 | 164/5200 | 201/3.400 |
| Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm) | 400/1.600 | 400/1.600 | 245/4.000 | 245/4.000 | 500/1.600 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 170 | 170 | 175 | 160 | 180 |
| Chế độ lái | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hộp số | AT | AT | AT | AT | AT |
| Hệ dẫn động | Cầu sau | Cầu sau | Cầu sau | 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử | 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng | ||||
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, liên kết 4 điểm | ||||
| Trợ lực tay lái | Thủy lực biến thiên theo tốc độ | ||||
| Loại vành | Mâm đúc | ||||
| Kích thước lốp | 265/65R17 | 265/60R18 | 265/65R17 | 265/60R18 | 265/60R18 |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 | Euro 5 | Euro 5 | Euro 5 |
| Màn hình giải trí | 8 inch | 9 inch | 8 inch | 8 inch | 9 inch |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) | 9.05 | 10.21 | 14.62 | 14 | 10.85 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) | 6.79 | 7.14 | 9.2 | 9.4 | 7.32 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km) | 7.63 | 8.28 | 11.2 | 11.1 | 8.63 |
Thông tin chi tiết xe Toyota Fortuner 2026
Ngoại thất




Thiết kế ngoại thất của Toyota Fortuner mới trở nên cứng cáp và sắc nét hơn. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống đèn chiếu sáng full-LED (pha, ban ngày, sương mù trước) cùng đèn hậu LED. Tất cả phiên bản đều được trang bị đèn pha tự động, cân bằng góc chiếu và chế độ đèn chờ dẫn đường. Đèn sương mù phía sau chỉ có trên hai bản Legender.
Các trang bị ngoại thất khác bao gồm gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ, gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau và chắn bùn trước sau. Thân xe có những đường gân dập nổi tạo vẻ cơ bắp. La-zăng thiết kế hai tông màu đen-bạc với kích thước 17-18 inch tùy phiên bản.
Nội thất



Khoang nội thất Fortuner 2026 rộng rãi và tiện nghi. Vô lăng 3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng.
Tất cả phiên bản đều có ghế ngồi thể thao. Hàng ghế thứ 2 gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 3 ngả lưng, gập 50:50 sang hai bên, có tựa tay. Các vị trí phía sau được làm mát nhờ cửa gió sau và hộp làm mát.
Hai phiên bản Legender được nâng cấp màn hình giải trí lên 9 inch (so với 8 inch ở bản cũ) và bổ sung kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây.
Động cơ

Toyota Fortuner 2026 có 3 tùy chọn động cơ:
• Động cơ diesel 2.4L: Công suất 147 mã lực/3.400 vòng/phút, mô-men xoắn 400 Nm/1.600 vòng/phút.
• Động cơ xăng 2.7L: Công suất 164 mã lực/5.200 vòng/phút, mô-men xoắn 245 Nm/4.000 vòng/phút.
• Động cơ diesel 2.8L: Công suất 201 mã lực/3.400 vòng/phút, mô-men xoắn 500 Nm/1.600 vòng/phút.
Các động cơ dầu trên Fortuner 2026 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, cao hơn Euro 4 của phiên bản cũ.

Trang bị an toàn
Toyota Fortuner 2026 được trang bị các tính năng an toàn cơ bản như chống bó cứng phanh (ABS), phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), kiểm soát lực kéo (TRC) và cân bằng điện tử (VSC).
Hai phiên bản Fortuner 2026 2.8L cao cấp hơn còn được bổ sung gói an toàn Toyota Safety Sense, bao gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm và điều khiển hành trình chủ động.

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2026
Ưu điểm:
+ Thiết kế ngoại hình đẹp, bền dáng.
+ Hệ thống chiếu sáng LED toàn diện.
+ Nội thất rộng rãi và tiện nghi.
+ Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc.
+ Chi phí vận hành hợp lý, phụ tùng dễ kiếm.
Nhược điểm:
- Động cơ đôi khi còn hơi ì và phát ra tiếng ồn lớn.
- Gầm xe cao có thể ảnh hưởng đến độ ổn định thân xe khi vào cua gấp hoặc va chạm.