Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026: Bản xăng từ 1,155 tỷ đồng

Tin tức 25/07/2026 07:15 27 lượt xem

Cập nhật chi tiết giá niêm yết, giá lăn bánh tạm tính và các phiên bản xe Toyota Fortuner mới nhất tháng 7/2026. Xe có nhiều tùy chọn động cơ và trang bị an toàn.

Toyota Fortuner là dòng SUV cỡ trung, chia sẻ nền tảng khung gầm với Toyota Hilux. Xe có cấu hình 3 hàng ghế, 7 chỗ ngồi và tùy chọn dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 4 bánh chủ động (AWD).

Phiên bản nâng cấp mới của Toyota Fortuner đã ra mắt thị trường Việt Nam vào tháng 5/2022, bổ sung nhiều trang bị tiện nghi và an toàn để tăng sức cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc. Vào ngày 2/1/2024, Toyota Việt Nam tiếp tục giới thiệu phiên bản Fortuner mới với việc lược bỏ bản số sàn và điều chỉnh giá bán giảm từ 63-120 triệu đồng so với phiên bản trước.

Ở phiên bản mới, thiết kế của Fortuner được giữ nguyên, nhưng bổ sung tùy chọn màu ngoại thất nóc đen thể thao cho hai phiên bản Legender (trắng ngọc trai nóc đen và nâu đồng nóc đen). Bên cạnh đó, xe vẫn có các màu truyền thống như bạc, đen, nâu đồng và trắng ngọc trai.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 1

 

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe Toyota Fortuner cập nhật tháng 7/2026

Mẫu xeNhiên liệuGiá niêm yết
(tỷ VND)
Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND)Ưu đãi
Hà NộiTP. HCMTỉnh/TP khác
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2Dầu1,0551,1981,1761,163-
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 LegenderDầu1,1851,3431,3191,306-
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 LegenderDầu1,3501,5281,5011,487-
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2Xăng1,1551,3101,2861,273-
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 LegenderXăng1,2901,4611,4351,421-
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4Xăng1,3951,5781,5501,537-

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 2

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2026

Thông số2.4 4x2 AT2.4 4x2 AT Legender2.7 4x2 AT2.7 4x4 AT2.8 4x4 AT Legender
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm)2.745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm)279
Góc thoát trước/sau (độ)29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.8
Trọng lượng không tải (kg)20002005187518752140
Trọng lượng toàn tải (kg)26052605250025002735
Dung tích bình nhiên liệu (L)8080808080
Loại động cơ2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)2TR-FE (2.7L)2TR-FE (2.7L)1GD-FTV (2.8L)
Loại xy-lanh4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2.3932.3932.6942.6942.755
Công suất cực đại (hp/rpm)147/3.400147/3.400164/5200164/5200201/3.400
Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm)400/1.600400/1.600245/4.000245/4.000500/1.600
Tốc độ tối đa (km/h)170170175160180
Chế độ láiCóCóCóCóCó
Hộp sốATATATATAT
Hệ dẫn độngCầu sauCầu sauCầu sau2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm
Trợ lực tay láiThủy lực biến thiên theo tốc độ
Loại vànhMâm đúc
Kích thước lốp265/65R17265/60R18265/65R17265/60R18265/60R18
Phanh trướcĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5Euro 5Euro 5Euro 5Euro 5
Màn hình giải trí8 inch9 inch8 inch8 inch9 inch
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)9.0510.2114.621410.85
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)6.797.149.29.47.32
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (L/100km)7.638.2811.211.18.63

Thông tin chi tiết xe Toyota Fortuner 2026

Ngoại thất

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 3Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 4Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 5Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 6

Thiết kế ngoại thất của Toyota Fortuner mới trở nên cứng cáp và sắc nét hơn. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình sóng lượn và hệ thống đèn chiếu sáng full-LED (pha, ban ngày, sương mù trước) cùng đèn hậu LED. Tất cả phiên bản đều được trang bị đèn pha tự động, cân bằng góc chiếu và chế độ đèn chờ dẫn đường. Đèn sương mù phía sau chỉ có trên hai bản Legender.

Các trang bị ngoại thất khác bao gồm gương chiếu hậu gập điện tích hợp đèn báo rẽ, gạt mưa trước sau, sấy kính sau, thanh cản trước sau và chắn bùn trước sau. Thân xe có những đường gân dập nổi tạo vẻ cơ bắp. La-zăng thiết kế hai tông màu đen-bạc với kích thước 17-18 inch tùy phiên bản.

Nội thất

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 7Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 8Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 9

Khoang nội thất Fortuner 2026 rộng rãi và tiện nghi. Vô lăng 3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng.

Tất cả phiên bản đều có ghế ngồi thể thao. Hàng ghế thứ 2 gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 3 ngả lưng, gập 50:50 sang hai bên, có tựa tay. Các vị trí phía sau được làm mát nhờ cửa gió sau và hộp làm mát.

Hai phiên bản Legender được nâng cấp màn hình giải trí lên 9 inch (so với 8 inch ở bản cũ) và bổ sung kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây.

Động cơ

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 10

Toyota Fortuner 2026 có 3 tùy chọn động cơ:

   • Động cơ diesel 2.4L: Công suất 147 mã lực/3.400 vòng/phút, mô-men xoắn 400 Nm/1.600 vòng/phút.

   • Động cơ xăng 2.7L: Công suất 164 mã lực/5.200 vòng/phút, mô-men xoắn 245 Nm/4.000 vòng/phút.

   • Động cơ diesel 2.8L: Công suất 201 mã lực/3.400 vòng/phút, mô-men xoắn 500 Nm/1.600 vòng/phút.

Các động cơ dầu trên Fortuner 2026 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, cao hơn Euro 4 của phiên bản cũ.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 11

Trang bị an toàn

Toyota Fortuner 2026 được trang bị các tính năng an toàn cơ bản như chống bó cứng phanh (ABS), phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), kiểm soát lực kéo (TRC) và cân bằng điện tử (VSC).

Hai phiên bản Fortuner 2026 2.8L cao cấp hơn còn được bổ sung gói an toàn Toyota Safety Sense, bao gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm và điều khiển hành trình chủ động.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 7/2026, bản máy xăng từ 1,155 tỷ đồng - 12

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2026

Ưu điểm:

   + Thiết kế ngoại hình đẹp, bền dáng.

   + Hệ thống chiếu sáng LED toàn diện.

   + Nội thất rộng rãi và tiện nghi.

   + Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc.

   + Chi phí vận hành hợp lý, phụ tùng dễ kiếm.

Nhược điểm:

   - Động cơ đôi khi còn hơi ì và phát ra tiếng ồn lớn.

   - Gầm xe cao có thể ảnh hưởng đến độ ổn định thân xe khi vào cua gấp hoặc va chạm.

Chia sẻ: