Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Giá xe Mazda2 tháng 7/2026: Cập nhật chi tiết lăn bánh, thông số

Tin tức 02/07/2026 08:08 24 lượt xem

Tham khảo chi tiết giá niêm yết, lăn bánh tạm tính của Mazda2 2026 cho cả 2 phiên bản Sedan và Hatchback. Bài viết cũng cung cấp thông số kỹ thuật và các trang bị nổi bật.

Mazda2 là mẫu xe hạng B đến từ Nhật Bản, đã trải qua 4 thế hệ kể từ khi ra mắt năm 1996. Tại Việt Nam, xe được THACO nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và đã có phiên bản nâng cấp vào nửa cuối năm 2023. Phiên bản 2026 kế thừa và cải tiến thiết kế KODO đặc trưng, áp dụng công nghệ SkyActiv mới cùng hệ thống kiểm soát gia tốc GVC Plus.

Xe có hai biến thể chính là Sedan và Hatchback (Sport), cùng 7 tùy chọn màu sơn ngoại thất và 3 màu nội thất. Mazda2 2026 cạnh tranh trong phân khúc với các đối thủ như Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent và Kia Soluto.

Giá xe Mazda2 niêm yết và lăn bánh tháng 7/2026 - 1

Bảng giá niêm yết và lăn bánh tạm tính Mazda2 tháng 7/2026:

Biến thểPhiên bảnGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Mazda2 Sedan1.5AT418484476462-
1.5L Deluxe459530521501
1.5L Luxury494569559545
1.5L Premium508585575561
Mazda2 Hatchback (Sport)1.5L Luxury537617606593
1.5 Premium544625614600

*Lưu ý: giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại và có thể thay đổi.

Giá xe Mazda2 niêm yết và lăn bánh tháng 7/2026 - 2

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Mazda2 2026:

Thông số kỹ thuật/Phiên bảnATDeluxeLuxuryPremium
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)4340 x 1695 x 14704340 x 1695 x 14704340 x 1695 x 14704340 x 1695 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm)2570257025702570
Khoảng sáng gầm xe (mm)140140140140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)4.74.74.74.7
Trọng lượng không tải (kg)1074107410741074
Trọng lượng toàn tải (kg)1538153815381538
Thể tích khoang hành lý (L)440440440440
Dung tích thùng nhiên liệu (L)44444444
Số chỗ ngồi5555
Động cơ - Hộp số
Loại động cơSkyactiv-G 1.5LSkyactiv-G 1.5LSkyactiv-G 1.5LSkyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếp
Dung tích xi-lanh (cc)1.4961.4961.4961.496
Công suất cực đại (ps/rpm)110/6.000110/6.000110/6.000110/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)144/4.000144/4.000144/4.000144/4.000
Hộp số6AT6AT6AT6AT
Chế độ lái thể thaoCóCóCóCó
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao GVC PlusCóCóCóCó
Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh-CóCóCó
Hệ thống treo trướcMacPhersonMacPhersonMacPhersonMacPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắn
Hệ dẫn độngCầu trướcCầu trướcCầu trướcCầu trước
Hệ thống phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Hệ thống phanh sauĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặc
Hệ thống trợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
Thông số lốp xe185/65R15185/60R16185/60R16185/60R16
Ngoại thất
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLED
Đèn chạy ban ngàyCóCóLEDLED
Tự động cân bằng góc chiếuCóCóCóCó
Tự động bật, tự động bật/tắt--CóCó
Hệ thống đèn dầu thích ứng ALH---Có
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điệnCóCóCóCó
Gạt mưa tự động--CóCó
Nội thất
Chất liệu ghếNỉNỉDaDa
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh-CóCóCó
Nút bấm khởi động - StartCóCóCóCó
Kết nối AUX, USBCóCóCóCó
Kết nối Bluetooth-CóCóCó
Kính chỉnh điện 1 chạm ghế láiCóCóCóCó
3 tựa đầu hàng ghế sau, điều chỉnh độ caoCóCóCóCó
Hệ thống loa4466
Hệ thống Mazda connect--CóCó
Màn hình cảm ứng 7 inch--CóCó
Đầu DVD--CóCó
Tay lái bọc da--CóCó
Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói--CóCó
Kiểm soát hành trình--CóCó
Điều hoà tự động--CóCó
Màn hình hiển thị tốc độ HUD---Có
Trang bị an toàn
Số túi khí2666
Hệ thống chống bó cứng phanh ABSCóCóCóCó
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCóCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BACóCóCóCó
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESSCóCóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử DSCCóCóCóCó
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCSCóCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLACóCóCóCó
Khoá cửa tự động khi vận hànhCóCóCóCó
Hệ thống cảnh báo chống trộmCóCóCóCó
Mã hóa chống sao chép chìa khoáCóCóCóCó
Cảm biến lùi-CóCóCó
Khoá cửa tự động khi chìa khoá ra khỏi vùng cảm biến--CóCó
Camera lùi--CóCó
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM---Có
Hệ thống cảnh báo vật cắt ngang khi lùi RCTA---Có
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS---Có
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau SCBS F&R---Có
Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA---Có

Thông tin chi tiết xe Mazda2 2026

Ngoại thất

Giá xe Mazda2 niêm yết và lăn bánh tháng 7/2026 - 3

Mazda2 2026 sở hữu kích thước 4340 x 1695 x 1470 mm, trục cơ sở 2570 mm, khoảng sáng gầm 140 mm và bán kính vòng quay 4.7m, lý tưởng cho di chuyển đô thị. Thiết kế KODO nổi bật với lưới tản nhiệt lớn, viền crom tinh tế, đèn LED chiếu sáng và đèn pha LED thích ứng.

Thân xe có la-zăng 15 hoặc 16 inch tùy phiên bản. Đuôi xe liền khối, cụm đèn hậu LED hiện đại.

Nội thất

Giá xe Mazda2 niêm yết và lăn bánh tháng 7/2026 - 4Giá xe Mazda2 niêm yết và lăn bánh tháng 7/2026 - 5Giá xe Mazda2 niêm yết và lăn bánh tháng 7/2026 - 6

Khoang nội thất tối giản, thực dụng với vô-lăng 3 chấu tích hợp nút bấm, màn hình DVD 7 inch, âm thanh 6 loa và hệ thống Mazda Connect. Kết nối Android Auto, Apple CarPlay là tiêu chuẩn. Gương chống chói tự động và HUD chỉ có trên các bản cao cấp.

Các trang bị đáng chú ý khác gồm: Cruise Control, khởi động thông minh, cảnh báo giao thông.

Động cơ

Giá xe Mazda2 niêm yết và lăn bánh tháng 7/2026 - 7

Mazda2 2026 sử dụng động cơ Skyactiv-G 1.5L, cho công suất 110 mã lực và mô-men xoắn 144 Nm, kết hợp hộp số tự động 6 cấp, chế độ lái thể thao và lẫy chuyển số sau vô lăng.

An toàn

Giá xe Mazda2 niêm yết và lăn bánh tháng 7/2026 - 8

Các phiên bản cao cấp của Mazda2 2026 được trang bị gói an toàn chủ động i-Activsense với cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, cảnh báo lệch làn đường và nhắc nhở người lái. Công nghệ G-Vectoring Control (GVC) giúp tăng cường sự ổn định khi vận hành.

Đánh giá xe Mazda2 2026

Ưu điểm:

  • Thiết kế ngoại thất đẹp mắt.
  • Trang bị nhiều tính năng cao cấp hàng đầu phân khúc.
  • Động cơ êm ái, vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu.
  • Xe nhập khẩu có giá bán hợp lý.

Nhược điểm:

  • Hàng ghế sau chật hẹp.
  • Thiếu bệ tỳ tay trước/sau, túi đựng đồ ở lưng ghế và hộc cửa sau.
  • Khả năng cách âm chưa tốt.
Chia sẻ: