Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026: Cập nhật chi tiết & thông số

Tin tức 23/06/2026 09:08 6 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất của các phiên bản Mazda CX-5 trong tháng 6/2026. Khám phá thông số kỹ thuật, trang bị an toàn và thiết kế.

Mazda CX-5, mẫu Crossover từng thay thế CX-7 và Tribute, đã có mặt tại Việt Nam từ cuối năm 2017. Sau nhiều lần nâng cấp, phiên bản mới nhất ra mắt ngày 8/7/2023 mang đến nhiều cải tiến cùng mức giá dễ chịu hơn. Với thiết kế KODO đặc trưng, công nghệ hiện đại và trải nghiệm lái thú vị, CX-5 nhanh chóng chiếm lĩnh phân khúc CUV và duy trì vị trí số 1 trong năm 2021-2022, đồng thời là mẫu xe bán chạy nhất của Mazda Việt Nam.

Đối thủ cạnh tranh của Mazda CX-5 bao gồm Honda CR-V, Hyundai Tucson, Peugeot 3008, Toyota Corolla Cross và nhiều mẫu xe khác.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 1

 

Giá niêm yết và lăn bánh tạm tính Mazda CX-5 tháng 6/2026:

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Mazda CX-5 2.0L Deluxe699799785771-
Mazda CX-5 2.0L Deluxe (tùy chọn)749855840826
Mazda CX-5 2.0L Luxury789900884870
Mazda CX-5 2.0L Premium829944928914
Mazda CX-5 2.0 Premium Sport849967950936
Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive869989972958
Mazda CX-5 2.5L Signature Sport959109010711057
Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive979111210931079

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị xe.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 2

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2026

Thông số/Phiên bảnDeluxeLuxuryPremiumSignature
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)4,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804,590 x 1,845 x 1,6804.590 x 1.845 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm)2700270027002700
Khoảng sáng gầm xe (mm)200200200200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.505.505.505.50
Trọng lượng không tải (kg)1550155015501630
Trọng lượng toàn tải (kg)2000200020002080
Thể tích khoang hành lý (L)442442442442
Dung tích bình nhiên liệu (L)56565658
Động cơ - Hộp số
Loại động cơSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.5
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếpPhun xăng trực tiếp
Dung tích xy-lanh (cc)1,9981,9981,9982,448
Công suất tối đa (Hp/rpm)154/6.000154/6.000154/6.000188/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)200/4.000200/4.000200/4.000252/4.000
Hộp số6AT6AT6AT6AT
Hệ thống dẫn độngFWDFWDFWDAWD
Chế độ lái thể thaoCóCóCóCó
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)GVC PlusGVC PlusGVC PlusGVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động thông minhCóCóCóCó
Khung gầm
Hệ thống treo trướcMc PhersonMc PhersonMc PhersonMc Pherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống trợ lực láiTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điệnTay lái trợ lực điện
Kích thước lốp xe225/55 R19225/55 R19225/55 R19225/55 R19
Đường kính mâm xeMâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"Mâm hợp kim 19"
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLED
Đèn LED chạy ban ngàyCóCóCóCó
Đèn trước tự động Bật/TắtCóCóCóCó
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếuCóCóCóCó
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điệnCóCóSấy gươngSấy gương
Chức năng gạt mưa tự độngCóCóCóCó
Cụm đèn sau dạng LEDCóCóCóCó
Cửa sổ trờiKhôngKhôngCóCó
Ống xả képCóCóCóCó
Nội thất
Chất liệu nội thấtDaDaDaDa
Ghế lái điều chỉnh điệnCóCóCóCó
Ghế lái có nhớ vị tríKhôngKhôngCóCó
Ghế phụ điều chỉnh điệnKhôngKhôngCóCó
DVD playerKhôngKhôngKhôngKhông
Màn hình cảm ứng8 inch8 inch8 inch8 inch
Kết nối AUX, USB, bluetoothCóCóCóCó
Số loa6610 loa Bose10 loa Bose
Lẫy chuyển sốKhôngKhôngKhôngCó
Phanh tay điện tửCóCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCóCó
Khởi động bằng nút bấmCóCóCóCó
Ga tự độngCóCóCóCó
Điều hòa tự độngCóCóCóCó
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCó
Cửa sổ chỉnh điệnCóCóCóCó
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự độngCóCóTràn viềnTràn viền
Màn hình hiển thị tốc độ HUDKhôngKhôngCóCó
Rèm che nắng kính sau chỉnh điệnKhôngKhôngKhôngKhông
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sauKhôngKhôngKhôngKhông
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCó
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USBCóCóCóCó
Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 60:40Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4
An toàn
Số túi khí6666
Hệ thống chống bó cứng phanh ABSCóCóCóCó
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBDCóCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBACóCóCóCó
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESSCóCóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử DSCCóCóCóCó
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCSCóCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLACóCóCóCó
Mã hóa chống sao chép chìa khóaCóCóCóCó
Cảnh báo chống trộmCóCóCóCó
Camera lùiCóCóCamera 360Camera 360
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sauCóCóCóCó
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trướcCóCóCóCó
Camera quan sát 360 độKhôngKhôngCóCó
Cảnh báo thắt dây an toànCóCóCóCó
I-Activsense
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFSCóCóCóCó
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBCKhôngCóCóCó
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALHCóCóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTACóCóCóCó
Cảnh báo chệch làn LDWKhôngCóCóCó
Hỗ trợ giữ làn LASKhôngCóCóCó
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)KhôngCóCóCó
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)KhôngCóCóCó
Hỗ trợ phanh thông minh SBSKhôngCóCóCó
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCCChỉ điều khiển hành trìnhMRCC Stop & GoMRCC Stop & GoMRCC Stop & Go
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAAKhôngCóCóCó
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMCóCóCóCó

Thiết kế xe Mazda CX-5 2026

Ngoại thất

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 3Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 4Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 5Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 6

Mazda CX-5 2026 sở hữu ngôn ngữ thiết kế KODO với diện mạo thể thao, trẻ trung. Lưới tản nhiệt dạng tổ ong mới, đèn pha LED liền mạch cụm crom, đèn định vị ban ngày và cản trước tái thiết kế tạo nên vẻ ngoài cuốn hút. Thân xe khỏe khoắn với đường gân dập nổi, bộ la-zăng 5 chấu kép phun màu khói xám. Đuôi xe nổi bật với cặp đèn hậu LED mới và cản sau tinh chỉnh.

Nội thất

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 7

Khoang cabin Mazda CX-5 2026 được hoàn thiện tốt với chi tiết ốp gỗ và mạ crom sang trọng. Vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút điều khiển, cụm đồng hồ sau lái với màn hình màu mới. Ghế lái và ghế phụ chỉnh điện (trừ bản Deluxe), ghế lái có nhớ vị trí (trừ bản Deluxe & Luxury). Hàng ghế sau gập phẳng tỷ lệ 4:2:4.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 8

Trang bị tiện ích bao gồm: Điều hòa tự động hai vùng độc lập, cửa gió hàng ghế sau, nút bấm khởi động, chìa khóa thông minh, cửa kính chỉnh điện, gương chống chói tự động, cảm biến gạt mưa tự động, cửa sổ trời chỉnh điện, hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control.

Động cơ

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 9

Mazda CX-5 2026 sử dụng động cơ xăng SkyActiv-G 2.0L (154 mã lực, 200 Nm) và 2.5L (188 mã lực, 252 Nm), được cải tiến tăng 15% hiệu suất đốt nhiên liệu và mô-men xoắn ở dải tốc độ thấp. Hệ thống G-Vectoring Control Plus mới cải thiện hiệu suất xử lý.

Trang bị an toàn

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 10

Xe được trang bị camera 360 độ (từ bản Premium), cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo lệch làn đường, cảm biến đỗ xe trước sau, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, 6 túi khí và hệ thống an toàn cao cấp i-Activsense.

Đánh giá xe Mazda CX-5 2026

Ưu điểm:
+ Thiết kế đẹp, bắt mắt.
+ Cách âm ổn, cảm giác lái tốt.
+ Nội thất tiện nghi, công nghệ hiện đại.
+ Trang bị an toàn hàng đầu phân khúc.
+ Giá bán cạnh tranh.

Nhược điểm:
- Khoang hành lý hơi nhỏ.

Giá xe Mazda CX-5 lăn bánh tháng 6/2026 - 11

Chia sẻ: