Mazda CX-5, mẫu Crossover từng thay thế CX-7 và Tribute, đã có mặt tại Việt Nam từ cuối năm 2017. Sau nhiều lần nâng cấp, phiên bản mới nhất ra mắt ngày 8/7/2023 mang đến nhiều cải tiến cùng mức giá dễ chịu hơn. Với thiết kế KODO đặc trưng, công nghệ hiện đại và trải nghiệm lái thú vị, CX-5 nhanh chóng chiếm lĩnh phân khúc CUV và duy trì vị trí số 1 trong năm 2021-2022, đồng thời là mẫu xe bán chạy nhất của Mazda Việt Nam.
Đối thủ cạnh tranh của Mazda CX-5 bao gồm Honda CR-V, Hyundai Tucson, Peugeot 3008, Toyota Corolla Cross và nhiều mẫu xe khác.

Giá niêm yết và lăn bánh tạm tính Mazda CX-5 tháng 6/2026:
| Mẫu xe | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Mazda CX-5 2.0L Deluxe | 699 | 799 | 785 | 771 | - |
| Mazda CX-5 2.0L Deluxe (tùy chọn) | 749 | 855 | 840 | 826 | |
| Mazda CX-5 2.0L Luxury | 789 | 900 | 884 | 870 | |
| Mazda CX-5 2.0L Premium | 829 | 944 | 928 | 914 | |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Sport | 849 | 967 | 950 | 936 | |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive | 869 | 989 | 972 | 958 | |
| Mazda CX-5 2.5L Signature Sport | 959 | 1090 | 1071 | 1057 | |
| Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive | 979 | 1112 | 1093 | 1079 | |
*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị xe.

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2026
| Thông số/Phiên bản | Deluxe | Luxury | Premium | Signature |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 4,590 x 1,845 x 1,680 | 4,590 x 1,845 x 1,680 | 4,590 x 1,845 x 1,680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 | 2700 | 2700 | 2700 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.50 | 5.50 | 5.50 | 5.50 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1550 | 1550 | 1550 | 1630 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2000 | 2000 | 2000 | 2080 |
| Thể tích khoang hành lý (L) | 442 | 442 | 442 | 442 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 56 | 56 | 56 | 58 |
| Động cơ - Hộp số | ||||
| Loại động cơ | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | Phun xăng trực tiếp | Phun xăng trực tiếp | Phun xăng trực tiếp |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1,998 | 1,998 | 1,998 | 2,448 |
| Công suất tối đa (Hp/rpm) | 154/6.000 | 154/6.000 | 154/6.000 | 188/6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 200/4.000 | 200/4.000 | 200/4.000 | 252/4.000 |
| Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | AWD |
| Chế độ lái thể thao | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) | GVC Plus | GVC Plus | GVC Plus | GVC Plus |
| Hệ thống dừng/khởi động thông minh | Có | Có | Có | Có |
| Khung gầm | ||||
| Hệ thống treo trước | Mc Pherson | Mc Pherson | Mc Pherson | Mc Pherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống trợ lực lái | Tay lái trợ lực điện | Tay lái trợ lực điện | Tay lái trợ lực điện | Tay lái trợ lực điện |
| Kích thước lốp xe | 225/55 R19 | 225/55 R19 | 225/55 R19 | 225/55 R19 |
| Đường kính mâm xe | Mâm hợp kim 19" | Mâm hợp kim 19" | Mâm hợp kim 19" | Mâm hợp kim 19" |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED | LED |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có | Có | Có | Có |
| Đèn trước tự động Bật/Tắt | Có | Có | Có | Có |
| Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện | Có | Có | Sấy gương | Sấy gương |
| Chức năng gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Cụm đèn sau dạng LED | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có | Có |
| Ống xả kép | Có | Có | Có | Có |
| Nội thất | ||||
| Chất liệu nội thất | Da | Da | Da | Da |
| Ghế lái điều chỉnh điện | Có | Có | Có | Có |
| Ghế lái có nhớ vị trí | Không | Không | Có | Có |
| Ghế phụ điều chỉnh điện | Không | Không | Có | Có |
| DVD player | Không | Không | Không | Không |
| Màn hình cảm ứng | 8 inch | 8 inch | 8 inch | 8 inch |
| Kết nối AUX, USB, bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Số loa | 6 | 6 | 10 loa Bose | 10 loa Bose |
| Lẫy chuyển số | Không | Không | Không | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Ga tự động | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | Có | Có | Tràn viền | Tràn viền |
| Màn hình hiển thị tốc độ HUD | Không | Không | Có | Có |
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | Không | Không | Không | Không |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | Không | Không | Không | Không |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB | Có | Có | Có | Có |
| Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 60:40 | Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 | Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 | Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 | Hàng ghế sau gập tỷ lệ 4:2:4 |
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | Có | Có | Có | Có |
| Mã hóa chống sao chép chìa khóa | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Camera 360 | Camera 360 |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau | Có | Có | Có | Có |
| Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước | Có | Có | Có | Có |
| Camera quan sát 360 độ | Không | Không | Có | Có |
| Cảnh báo thắt dây an toàn | Có | Có | Có | Có |
| I-Activsense | ||||
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC | Không | Có | Có | Có |
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn LDW | Không | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn LAS | Không | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) | Không | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) | Không | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | Không | Có | Có | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC | Chỉ điều khiển hành trình | MRCC Stop & Go | MRCC Stop & Go | MRCC Stop & Go |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | Không | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Có | Có | Có | Có |
Thiết kế xe Mazda CX-5 2026
Ngoại thất




Mazda CX-5 2026 sở hữu ngôn ngữ thiết kế KODO với diện mạo thể thao, trẻ trung. Lưới tản nhiệt dạng tổ ong mới, đèn pha LED liền mạch cụm crom, đèn định vị ban ngày và cản trước tái thiết kế tạo nên vẻ ngoài cuốn hút. Thân xe khỏe khoắn với đường gân dập nổi, bộ la-zăng 5 chấu kép phun màu khói xám. Đuôi xe nổi bật với cặp đèn hậu LED mới và cản sau tinh chỉnh.
Nội thất

Khoang cabin Mazda CX-5 2026 được hoàn thiện tốt với chi tiết ốp gỗ và mạ crom sang trọng. Vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút điều khiển, cụm đồng hồ sau lái với màn hình màu mới. Ghế lái và ghế phụ chỉnh điện (trừ bản Deluxe), ghế lái có nhớ vị trí (trừ bản Deluxe & Luxury). Hàng ghế sau gập phẳng tỷ lệ 4:2:4.

Trang bị tiện ích bao gồm: Điều hòa tự động hai vùng độc lập, cửa gió hàng ghế sau, nút bấm khởi động, chìa khóa thông minh, cửa kính chỉnh điện, gương chống chói tự động, cảm biến gạt mưa tự động, cửa sổ trời chỉnh điện, hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control.
Động cơ

Mazda CX-5 2026 sử dụng động cơ xăng SkyActiv-G 2.0L (154 mã lực, 200 Nm) và 2.5L (188 mã lực, 252 Nm), được cải tiến tăng 15% hiệu suất đốt nhiên liệu và mô-men xoắn ở dải tốc độ thấp. Hệ thống G-Vectoring Control Plus mới cải thiện hiệu suất xử lý.
Trang bị an toàn

Xe được trang bị camera 360 độ (từ bản Premium), cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo lệch làn đường, cảm biến đỗ xe trước sau, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, 6 túi khí và hệ thống an toàn cao cấp i-Activsense.
Đánh giá xe Mazda CX-5 2026
Ưu điểm:
+ Thiết kế đẹp, bắt mắt.
+ Cách âm ổn, cảm giác lái tốt.
+ Nội thất tiện nghi, công nghệ hiện đại.
+ Trang bị an toàn hàng đầu phân khúc.
+ Giá bán cạnh tranh.
Nhược điểm:
- Khoang hành lý hơi nhỏ.
