Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Giá xe KIA K5 tháng 10/2026: Lăn bánh, ưu đãi và thông số chi tiết

Tin tức 15/10/2026 06:27 2 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết, giá lăn bánh tạm tính và các ưu đãi mới nhất cho xe KIA K5 tại Việt Nam trong tháng 10/2026. Bài viết cung cấp thông tin chi tiết về các phiên bản, thông số kỹ thuật, thiết kế nội ngoại thất và trang bị an toàn.

KIA K5, tên gọi mới của KIA Optima tại Việt Nam, là mẫu sedan cỡ trung được THACO giới thiệu từ tháng 10/2021. Hiện tại, xe được lắp ráp trong nước, phân phối với 3 phiên bản và 6 tùy chọn màu sắc. Đối thủ chính của KIA K5 trong phân khúc sedan hạng D bao gồm Toyota Camry, Honda Accord và Mazda6.

Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 1

Tham khảo giá lăn bánh tạm tính xe KIA K5 cập nhật tháng 10/2026

Phiên bảnGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
KIA K5 2.0 Luxury769877862848Ưu đãi lên đến 10 triệu đồng
KIA K5 2.5 GT-Line935106310441030

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 2

Thông số kỹ thuật xe KIA K5 2026

Thông số/Phiên bảnKIA K5 LuxuryKIA K5 PremiumKIA K5 GT-Line
Kích thước - Trọng lượng
D x R x C (mm)4.905x1.860x1.465
Chiều dài cơ sở (mm)2.850
Số chỗ ngồi05
Khoảng sáng gầm xe (mm)150
Bán kính vòng quay (mm)5.490
Dung tích bình nhiên liệu (L)60
Thể tích khoang hành lý (L)510
Trọng lượng không tải (kg)1.5301.5301.540
Trọng lượng toàn tải (kg)2.0302.0302.050
Kích thước lốp235/45R18
La-zăngHợp kim
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơNu 2.0 MPINu 2.0 MPITheta-III 2.5 GDi
Loại nhiên liệuXăng
Dung tích (cc)1,9981,9982.499
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)150150191
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)192192246
Hộp số6AT6AT8AT
Hệ dẫn độngFWD
Hệ thống treo - Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống treo trướcMacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Ngoại thất
Đèn chiếu xaĐiệnĐiệnĐiện
Đèn chiếu gầnLEDLEDLED
Đèn ban ngàyLEDLEDLED
Đèn pha tự động bật/tắt-CóCó
Đèn pha tự động xa/gần---
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu---
Đèn hậuLEDLEDLED
Đèn phanh trên cao---
Gương chiếu hậuChỉnh và gập điệnChỉnh và gập điệnChỉnh và gập điện
Sấy gương chiếu hậuCóCóCó
Gạt mưa tự độngCóCóCó
Ăng ten vây cáCóCóCó
Cốp đóng/mở điệnCóCóCó
Mở cốp rảnh tay---
Nội thất - Tiện nghi
Ghế ngồiBọc daBọc daBọc da 2 màu
Ghế lái chỉnh điện10 hướng10 hướng10 hướng
Nhớ vị trí ghế láiCóCóCó
Ghế lái Massage/sưởi/làm mátCóCóCó
Ghế phụ chỉnh điện6 hướng6 hướng6 hướng
Ghế phụ Massage/sưởi/làm mátCóCóCó
Màn hình đa thông tinFull Digital 12,3 inchFull Digital 12,3 inchFull Digital 12,3 inch
Vô-lăngBọc daBọc daBọc da
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCó
SmartkeyCóCóCó
Khởi động bằng nút bấmCóCóCó
Điều hòaTự độngTự độngTự động
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCó
Cửa kính một chạm4 kính4 kính4 kính
Cửa sổ trời--Có
Cửa sổ trời toàn cảnh-CóCó
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngCóCóCó
Màn hình giải trí trung tâm10,25 inch10,25 inch10,25 inch
Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCó
Ra lệnh giọng nóiCóCóCó
Đàm thoại rảnh tayCóCóCó
Hệ thống loa6 loa12 loa Bose12 loa Bose
AUX/USB/Bluetooth/Radio AM/FMCóCóCó
Sạc không dâyCóCóCó
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiện
Nhiều chế độ láiCóCóCó
Lẫy chuyển số trên vô-lăngCóCóCó
Cruise ControlCóCóCó
Idling Stop---
Phanh tay điện tửCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCó
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)CóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCó
Trang bị an toàn
Hệ thống hỗ trợ phanh ABS, EBDCóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử VSC, ESPCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HACCóCóCó
Cảm biến áp suất lốpCóCóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCó
Camera lùiCóCóCó
Số túi khí666

Tham khảo thiết kế xe KIA K5 2026

Ngoại thất

Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 3 Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 4 Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 5 Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 6 Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 7

Thế hệ mới của KIA K5 gây ấn tượng với ngoại hình thể thao và năng động. Lưới tản nhiệt mũi hổ được tinh chỉnh, kết hợp cùng dải đèn LED ban ngày hình chữ L tạo nên vẻ ngoài sắc sảo. Đèn pha LED hiện đại, riêng bản cao nhất trang bị đèn LED Projector. Cản trước và hốc gió cũng được thiết kế lại để tăng tính khí động học.

Thân xe K5 nổi bật với những đường gân dập nổi, la-zăng 18 inch 2 màu thể thao. Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp báo rẽ. Đuôi xe ấn tượng với cụm đèn LED nối liền, cặp ống xả kép và ốp cản sau thể thao.

Nội thất

Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 8 Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 9 Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 10

Khoang nội thất KIA K5 2026 được thiết kế rộng rãi và tiện nghi. Vô-lăng 3 chấu đáy phẳng tích hợp lẫy chuyển số. Phía sau là cụm đồng hồ điện tử 12,3 inch và màn hình giải trí trung tâm 10,25 inch hỗ trợ Apple CarPlay/Android Auto.

Ghế ngồi bọc da, hàng ghế trước có tính năng sưởi và làm mát, ghế lái chỉnh điện nhớ vị trí. Hàng ghế sau có rèm che nắng và cửa gió điều hòa riêng. Các tiện nghi nổi bật khác bao gồm hệ thống âm thanh Bose 12 loa, đèn trang trí Moodlight, điều hòa 2 vùng độc lập, sạc không dây và cửa sổ trời toàn cảnh Panorama.

Động cơ

Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 11

KIA K5 2026 cung cấp 2 tùy chọn động cơ:

  • Động cơ Nu 2.0L MPI (150 mã lực, 192 Nm) đi kèm hộp số tự động 6 cấp, trang bị cho bản 2.0 Luxury và 2.0 Premium.
  • Động cơ Theta-III 2.5L GDi (191 mã lực, 246 Nm) đi kèm hộp số tự động 8 cấp, dành cho bản 2.5 GT-Line.

Cả hai phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước (FWD).

Trang bị an toàn

KIA K5 2026 được trang bị các tính năng an toàn như: 6 túi khí, ABS, EBD, cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, camera lùi, cảm biến áp suất lốp, camera toàn cảnh AVM, cảnh báo điểm mù BCW, phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold, cảm biến đỗ xe trước – sau.

Giá xe KIA K5 lăn bánh kèm ưu đãi tháng 10/2026 - 12

Đánh giá xe KIA K5 2026

Ưu điểm:

  • Thiết kế thể thao, trẻ trung và ấn tượng.
  • Nội thất rộng rãi, sang trọng với nhiều tiện nghi hiện đại.
  • Nhiều trang bị tiêu chuẩn và tùy chọn cao cấp.
  • Động cơ vận hành tiết kiệm, phiên bản 2.5L mang lại cảm giác lái phấn khích.

Nhược điểm:

  • Thiết kế mui xe dốc có thể ảnh hưởng đến không gian phía trên cho hành khách hàng ghế sau.
Chia sẻ: