Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Giá xe Ford Ranger tháng 9/2026: Niêm yết và lăn bánh chi tiết

Tin tức 27/09/2026 09:11 8 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất cho các phiên bản Ford Ranger tại thị trường Việt Nam. Thông tin chi tiết giúp người mua có cái nhìn tổng quan.

Ford Ranger, dòng bán tải cỡ trung của Ford, Mỹ, đã khẳng định vị thế "vua bán tải" tại Việt Nam với doanh số vượt trội. Kể từ khi thế hệ hoàn toàn mới ra mắt vào tháng 8/2022, Ranger luôn thu hút khách hàng bởi DNA Mỹ mạnh mẽ, thiết kế nam tính và khả năng vận hành ấn tượng.

Mẫu xe này cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Mitsubishi Triton, Mazda BT-50, Toyota Hilux, Nissan Navara và Isuzu D-Max. Ford Ranger 2026 được lắp ráp trong nước với 8 tùy chọn màu sơn ngoại thất.

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 1

 

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh xe Ford Ranger cập nhật mới nhất tháng 9/2026

Phiên bảnGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT707765765711-
Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT776838838825-
Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT949102210221008-
Ford Ranger Wildtrak 3.0 4x4 AT1093118811751161-
Ford Ranger Raptor 3.0L 4X4 AT1448155115511537-

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 2

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2026

Thông sốRanger XL 2.0L 4X4 MTRanger XLS 2.0L 4X2 MTRanger XLS 2.0L 4X2 ATRanger XLS 2.0L 4X4 ATRanger XLT 2.0L 4X4 ATRanger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
Kích thước - Trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm)5.320 x 1.918 x 1.8755.362 x 1.918 x 1.875
Khoảng sáng gầm (mm)235
Chiều dài cơ sở (mm)3.270
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6.350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)85.8
Cỡ lốp 255/70R16255/70R16255/70R17255/65R18
La-zăngVành thép 16 inchVành hợp kim nhôm đúc 16 inchVành hợp kim nhôm đúc 16 inchVành hợp kim nhôm đúc 16 inchVành hợp kim nhôm đúc 17 inchVành hợp kim nhôm đúc 18 inch
Hệ thống treo trướcHệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn
Hệ thống treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
Phanh trướcPhanh đĩa
Phanh sauTang trốngPhanh đĩa
Ngoại thất
Đèn phía trướcHalogenHalogenHalogenHalogenLEDLED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
Đèn ban ngàyKhôngKhôngKhôngKhôngCóCó
Gạt mưa tựKhôngKhôngKhôngKhôngCóCó
Đèn sương mùKhôngCóCóCóCóCó
Gương chiếu hậu bên ngoàiChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện, gập điệnChỉnh điện, gập điện
Nội thất - Tiện nghi
Khởi động bằng nút bấmKhôngKhôngKhôngKhôngCóCó
Chìa khóa thông minhKhôngKhôngKhôngKhôngCóCó
Điều hòa nhiệt độChỉnh tayChỉnh tayChỉnh tayChỉnh tayChỉnh tayTự động 2 vùng độc lập
Vật liệu ghếNỉNỉNỉNỉNỉDa Vinyl
Tay láiThườngThườngThườngThườngBọc daBọc da
Ghế lái trướcChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 6 hướngChỉnh điện 8 hướng
Ghế sauCó tính năng gập ghế và tựa đầu
Gương chiếu hậu trongChỉnh tay 2 chế độ ngày và đêmTự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước
Hệ thống âm thanhAM/FM, MP3, USB, BluetoothAM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa
Màn hình giải tríMàn hình TFT cảm ứng 10 inchMàn hình TFT cảm ứng 12 inch
Hệ thống SYNC 4Có
Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số8 inch
Điều khiển âm thanh trên tay láiCó
Động cơ - Vận hành
Loại cabinCabin kép
Động cơTurbo diesel 2.0L i4 TDCiBi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi-lanh1.996
Công suất cực đại (PS/rpm)170/3.500210/3.750
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)405/1.750-2.500500/1.750-2.000
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5
Hệ thống truyền độngHai cầuMột cầuMột cầuHai cầuHai cầuHai cầu
Gài cầu điệnCóKhôngKhôngCóCóCó
Kiểm soát đường địa hìnhKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCó
Khóa vi sai cầu sauCóKhôngKhôngCóCóCó
Hộp số6MT6MT6AT6AT6AT10AT
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
Trang bị an toàn
Túi khí phía trướcCóCóCóCóCóCó
Túi khí bênCóCóCóCóCóCó
Túi khí rèm dọc hai bên trần xeCóCóCóCóCóCó
Túi khí đầu gối người láiKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCó
CameraKhôngCamera lùiCamera lùiCamera lùiCamera lùiCamera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCảm biến trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh và Phân phối trợ lực phanh điện tửCóCóCóCóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)KhôngKhôngCóCóCóCó
Hệ thống kiểm soát chống lậtKhôngKhôngCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcKhôngKhôngCóCóCóCó
Hỗ trợ đổ đèoKhôngKhôngKhôngCóCóCó
Kiểm soát hành trìnhKhôngCóCóCóCóTự động
Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đườngKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCó
Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trướcKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCó
Hệ thống chống trộmKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngCó

Tham khảo thiết kế xe Ford Ranger 2026

Ngoại thất

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 3 Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 4 Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 5

Ford Ranger 2026 sở hữu diện mạo mới mạnh mẽ, vững chắc và hiện đại hơn với hệ thống khung gầm, kích thước và thiết kế được cải tiến. Điểm nhấn là lưới tản nhiệt lớn, cụm đèn pha LED ma trận hình chữ C độc đáo (trên bản Wildtrak).

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 6

Cản trước được tái thiết kế đầm chắc, hốc bánh xe to bản và các đường gân dập nổi hai bên sườn tăng thêm vẻ bệ vệ. Thùng xe có kích thước gia tăng, đèn hậu LED tinh chỉnh cho vẻ ngoài bắt mắt.

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 7

Nội thất

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 8

Khoang nội thất của Ranger thế hệ mới được lột xác với vật liệu cao cấp và tiện nghi. Màn hình giải trí trung tâm 12 inch đặt dọc, tích hợp SYNC® 4, Apple CarPlay/Android Auto. Vô-lăng tích hợp phím chức năng và màn hình hiển thị đa thông tin sắc nét.

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 9

Xe có màn hình sau tay lái lớn nhất phân khúc, phanh tay điện tử, hệ thống hộc chứa đồ rộng rãi và nhiều trang bị tiện ích như điều hòa 2 vùng, sạc không dây, camera 360 độ.

Động cơ

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 10

Ford Ranger 2026 cung cấp các tùy chọn động cơ:

  • Động cơ diesel 2.0L Turbo đơn (170PS/3500rpm, 405Nm/1750-2500rpm) kết hợp hộp số 6 cấp.
  • Động cơ diesel 2.0L Bi-Turbo kép (210PS/3500rpm, 500Nm/1750-2000rpm) kết hợp hộp số tự động 10 cấp (bản Wildtrak).
  • Động cơ diesel 3.0L V6 (250 PS/3250rpm, 600 Nm/1750-2250rpm) kết hợp hộp số tự động 10 cấp (bản Wildtrak).

Xe bổ sung Hệ thống kiểm soát đường địa hình với 6 chế độ lái và có khả năng gài cầu điện tử.

Trang bị an toàn

Ford Ranger 2026 được trang bị các công nghệ an toàn tiên tiến như kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ duy trì làn đường, phanh sau va chạm, cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp, camera 360 độ.

Giá xe Ford Ranger niêm yết và lăn bánh tháng 9/2026 - 11

Đánh giá xe Ford Ranger 2026

Ưu điểm:

  • Thiết kế nam tính, năng động, hiện đại.
  • Khung gầm mới đa dụng.
  • Nội thất rộng rãi, tiện nghi với vật liệu cao cấp.
  • Bảng đồng hồ kỹ thuật số thẩm mỹ cao.
  • Trang bị cảm biến tiên tiến và đa dạng chế độ địa hình.
  • Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Nhược điểm:

  • Khả năng xoay trở trong đô thị hạn chế do bán kính vòng quay lớn.
  • Hàng ghế sau có lưng ghế khá đứng, có thể gây mệt mỏi khi đi xa.
  • Cảm giác lái chưa thực sự mượt ở tốc độ thấp.

Ford Ranger sắp tăng giá giữa lúc thị trường ô tô đua nhau giảm giá

Ford Ranger sắp tăng giá giữa lúc thị trường ô tô đua nhau giảm giá

Ford Ranger sẽ được điều chỉnh tăng giá bán niêm yết từ ngày 1/10 tới, với mức tăng 19-24 triệu đồng tùy phiên bản.

Bấm xem >>

Chia sẻ: