Ford Ranger, dòng bán tải cỡ trung của Ford, Mỹ, đã khẳng định vị thế "vua bán tải" tại Việt Nam với doanh số vượt trội. Kể từ khi thế hệ hoàn toàn mới ra mắt vào tháng 8/2022, Ranger luôn thu hút khách hàng bởi DNA Mỹ mạnh mẽ, thiết kế nam tính và khả năng vận hành ấn tượng.
Mẫu xe này cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Mitsubishi Triton, Mazda BT-50, Toyota Hilux, Nissan Navara và Isuzu D-Max. Ford Ranger 2026 được lắp ráp trong nước với 8 tùy chọn màu sơn ngoại thất.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh xe Ford Ranger cập nhật mới nhất tháng 9/2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT | 707 | 765 | 765 | 711 | - |
| Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT | 776 | 838 | 838 | 825 | - |
| Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT | 949 | 1022 | 1022 | 1008 | - |
| Ford Ranger Wildtrak 3.0 4x4 AT | 1093 | 1188 | 1175 | 1161 | - |
| Ford Ranger Raptor 3.0L 4X4 AT | 1448 | 1551 | 1551 | 1537 | - |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2026
| Thông số | Ranger XL 2.0L 4X4 MT | Ranger XLS 2.0L 4X2 MT | Ranger XLS 2.0L 4X2 AT | Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | Ranger XLT 2.0L 4X4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||||
| Dài x rộng x cao (mm) | 5.320 x 1.918 x 1.875 | 5.362 x 1.918 x 1.875 | ||||
| Khoảng sáng gầm (mm) | 235 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.270 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 6.350 | |||||
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 85.8 | |||||
| Cỡ lốp 255/70R16 | 255/70R16 | 255/70R17 | 255/65R18 | |||
| La-zăng | Vành thép 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn | |||||
| Hệ thống treo sau | Loại nhíp với ống giảm chấn | |||||
| Phanh trước | Phanh đĩa | |||||
| Phanh sau | Tang trống | Phanh đĩa | ||||
| Ngoại thất | ||||||
| Đèn phía trước | Halogen | Halogen | Halogen | Halogen | LED | LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc |
| Đèn ban ngày | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Gạt mưa tự | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Đèn sương mù | Không | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất - Tiện nghi | ||||||
| Khởi động bằng nút bấm | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng độc lập |
| Vật liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Da Vinyl |
| Tay lái | Thường | Thường | Thường | Thường | Bọc da | Bọc da |
| Ghế lái trước | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế sau | Có tính năng gập ghế và tựa đầu | |||||
| Gương chiếu hậu trong | Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm | ||||
| Cửa kính điều khiển điện | 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước | |||||
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa | ||||
| Màn hình giải trí | Màn hình TFT cảm ứng 10 inch | Màn hình TFT cảm ứng 12 inch | ||||
| Hệ thống SYNC 4 | Có | |||||
| Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số | 8 inch | |||||
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | |||||
| Động cơ - Vận hành | ||||||
| Loại cabin | Cabin kép | |||||
| Động cơ | Turbo diesel 2.0L i4 TDCi | Bi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi | ||||
| Dung tích xi-lanh | 1.996 | |||||
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 170/3.500 | 210/3.750 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 405/1.750-2.500 | 500/1.750-2.000 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||||
| Hệ thống truyền động | Hai cầu | Một cầu | Một cầu | Hai cầu | Hai cầu | Hai cầu |
| Gài cầu điện | Có | Không | Không | Có | Có | Có |
| Kiểm soát đường địa hình | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Khóa vi sai cầu sau | Có | Không | Không | Có | Có | Có |
| Hộp số | 6MT | 6MT | 6AT | 6AT | 6AT | 10AT |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện | |||||
| Trang bị an toàn | ||||||
| Túi khí phía trước | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí bên | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí đầu gối người lái | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Camera | Không | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi | Camera 360 |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Không | Không | Không | Không | Không | Cảm biến trước và sau |
| Hệ thống chống bó cứng phanh và Phân phối trợ lực phanh điện tử | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát chống lật | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có | Có | Có | Có | Tự động |
| Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Hệ thống chống trộm | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
Tham khảo thiết kế xe Ford Ranger 2026
Ngoại thất

Ford Ranger 2026 sở hữu diện mạo mới mạnh mẽ, vững chắc và hiện đại hơn với hệ thống khung gầm, kích thước và thiết kế được cải tiến. Điểm nhấn là lưới tản nhiệt lớn, cụm đèn pha LED ma trận hình chữ C độc đáo (trên bản Wildtrak).

Cản trước được tái thiết kế đầm chắc, hốc bánh xe to bản và các đường gân dập nổi hai bên sườn tăng thêm vẻ bệ vệ. Thùng xe có kích thước gia tăng, đèn hậu LED tinh chỉnh cho vẻ ngoài bắt mắt.

Nội thất

Khoang nội thất của Ranger thế hệ mới được lột xác với vật liệu cao cấp và tiện nghi. Màn hình giải trí trung tâm 12 inch đặt dọc, tích hợp SYNC® 4, Apple CarPlay/Android Auto. Vô-lăng tích hợp phím chức năng và màn hình hiển thị đa thông tin sắc nét.

Xe có màn hình sau tay lái lớn nhất phân khúc, phanh tay điện tử, hệ thống hộc chứa đồ rộng rãi và nhiều trang bị tiện ích như điều hòa 2 vùng, sạc không dây, camera 360 độ.
Động cơ

Ford Ranger 2026 cung cấp các tùy chọn động cơ:
- Động cơ diesel 2.0L Turbo đơn (170PS/3500rpm, 405Nm/1750-2500rpm) kết hợp hộp số 6 cấp.
- Động cơ diesel 2.0L Bi-Turbo kép (210PS/3500rpm, 500Nm/1750-2000rpm) kết hợp hộp số tự động 10 cấp (bản Wildtrak).
- Động cơ diesel 3.0L V6 (250 PS/3250rpm, 600 Nm/1750-2250rpm) kết hợp hộp số tự động 10 cấp (bản Wildtrak).
Xe bổ sung Hệ thống kiểm soát đường địa hình với 6 chế độ lái và có khả năng gài cầu điện tử.
Trang bị an toàn
Ford Ranger 2026 được trang bị các công nghệ an toàn tiên tiến như kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ duy trì làn đường, phanh sau va chạm, cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp, camera 360 độ.

Đánh giá xe Ford Ranger 2026
Ưu điểm:
- Thiết kế nam tính, năng động, hiện đại.
- Khung gầm mới đa dụng.
- Nội thất rộng rãi, tiện nghi với vật liệu cao cấp.
- Bảng đồng hồ kỹ thuật số thẩm mỹ cao.
- Trang bị cảm biến tiên tiến và đa dạng chế độ địa hình.
- Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.
Nhược điểm:
- Khả năng xoay trở trong đô thị hạn chế do bán kính vòng quay lớn.
- Hàng ghế sau có lưng ghế khá đứng, có thể gây mệt mỏi khi đi xa.
- Cảm giác lái chưa thực sự mượt ở tốc độ thấp.

Ford Ranger sắp tăng giá giữa lúc thị trường ô tô đua nhau giảm giá
Ford Ranger sẽ được điều chỉnh tăng giá bán niêm yết từ ngày 1/10 tới, với mức tăng 19-24 triệu đồng tùy phiên bản.
Bấm xem >>