Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Giá xe Ford Everest tháng 5/2026: Niêm yết & Lăn bánh chi tiết

Tin tức 14/05/2026 08:37 33 lượt xem

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh chi tiết các phiên bản Ford Everest tháng 5/2026. Thông tin đầy đủ, chính xác nhất cho người mua xe.

Ford Everest là mẫu SUV 7 chỗ được phát triển từ khung gầm của dòng bán tải Ford Ranger. Xe đã bước sang vòng đời thứ 4 và ra mắt toàn cầu vào ngày 1/3/2022. Thế hệ hoàn toàn mới của Ford Everest đã chính thức trình làng tại Việt Nam vào tháng 7/2022, và được bổ sung thêm phiên bản Wildtrak vào ngày 23/3/2023. Với những thay đổi toàn diện về kết cấu khung gầm, thiết kế nội - ngoại thất, trang bị tiện ích và động cơ, Everest hứa hẹn mang đến trải nghiệm tốt nhất cho người dùng.

Ford Everest tại Việt Nam được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, phân phối với 7 màu sơn ngoại thất: nâu Equinox, bạc, xanh dương, xám Meteor, trắng tuyết, đen, đỏ cam. Đối thủ cạnh tranh của mẫu xe này có thể kể đến: Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe, Mitsubishi Pajero Sport, Nissan X-Trail, Chevrolet Trailblazer, KIA Sorento, Honda CR-V, Isuzu mu-X,...

Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 1

Tham khảo giá lăn bánh tạm tính xe Ford Everest tháng 5/2026

Mẫu xeMàu sắc ngoại thấtGiá niêm yết
(tỷ VND)
Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4x2Các màu1,0991,2531,2311,212-
Màu trắng tuyết1,1071,2621,2401,221
Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2Các màu1,1781,3411,3181,299-
Ford Everest Sport Special Edition 2.0L AT 4x2Các màu1,1991,3651,3411,322-
Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x2Các màu1,2991,4771,4511,432-
Màu trắng tuyết1,3071,4861,4601,441
Ford Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4Các màu1,4681,6661,6371,618-
Màu trắng tuyết1,4761,6751,6461,627
Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4Các màu1,5451,7531,7221,703-
Màu trắng1,5531,7611,7301,711

*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị từng xe.

Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 2

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026

Thông số/Phiên bảnTitanium+ 2.0L AT 4x4Titanium 2.0L ATSport 2.0L AT 4x2Ambiente 2.0L AT 4x2
Kích thước - Trọng lượng
Kích thước DxRxC (mm)4.914 x 1.923 x 1.842
Chiều dài cơ sở (mm)2.900
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Số chỗ ngồi7
Dung tích bình nhiên liệu (L)80
La-zăngVành hợp kim nhôm đúc 20 inchVành hợp kim nhôm đúc 20 inch​Vành hợp kim nhôm đúc 20 inchVành hợp kim nhôm đúc 18 inch
Cỡ lốp255/55R20255/55R20255/55R20255/65R18
Động cơ - Hộp số
Loại động cơBi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại (Ps/rpm)209.8/3.750170/3.500170/3.500170/3.500
Mô-men xoắn (Nm/rpm)500/1.750-2.000405/1.750-2.500405/1.750-2.500405/1.750-2.500
Dung tích xy-lanh (cc)1.9961.9961.9961.996
Hệ thống dẫn động2 cầu bán thời gian1 cầu1 cầu1 cầu
Hộp sốTự động 10 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Trợ lực lái điệnCó
Phanh trước/sauPhanh đĩa
Phanh tay điện tửCó
Hệ thống treo trướcĐộc lập, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sauSử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Ngoại thất
Hệ thống đèn chiếu sáng trướcLED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc cuaLED, tự động bật đèn
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốtTự độngChỉnh tay
Gạt mưa tự độngCóCóCóKhông
Đèn sương mùCóCóCóCó
Gương chiếu hậu điều chỉnh điệnGập điệnGập điệnGập điệnGập điện
Cửa sổ toàn cảnh PanoramaCóCóKhôngKhông
Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minhCóCóCóKhông
Nội thất
Khởi động bằng nút bấmCóCóCóCó
SmartkeyCóCóCóCó
Điều hòa nhiệt độTự động 2 vùng
Chất liệu ghếDa + Vinyl tổng hợp
Vô-lăng bọc daCóCóCóKhông
Hàng ghế trướcGhế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướngGhế lái chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế 3 gập điệnCóKhôngKhôngKhông
Gương chiếu hậu trongTự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêmChỉnh tay
Cửa kính điều khiển điệnMột chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Hệ thống âm thanhAM/FM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth
Hệ thống giải trí SYNCĐiều khiển giọng nói SYNC 4
 8 loa
 Màn hình cảm ứng TFT 12 inchMàn hình cảm ứng TFT 8 inchMàn hình cảm ứng TFT 8 inchMàn hình cảm ứng TFT 8 inch
Màn hình công-tơ-métTFT 12 inchTFT 8 inchTFT 8 inchTFT 8 inch
Sạc không dâyCóCóCóCó
Điều khiển âm thanh trên tay láiCóCóCóCó
Trang bị an toàn
CameraCamera toàn cảnhCamera 360Camera lùiCamera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeTrước và sauTrước và sauTrước và sauSau
Hỗ trợ đỗ xe tự độngCóKhôngKhôngKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh ABSCóCóCóCó
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCóCóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử ESPCóCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCó
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKACóCóKhôngKhông
Hỗ trợ duy trì làn đường LWACóCóKhôngKhông
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trướcCóCóKhôngKhông
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngangCóCóKhôngKhông
Hệ thống chống trộmCóCóCóCó
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp TPMSCóCóKhôngKhông
Kiểm soát tốc độ Cruise ControlTự độngCóCóCó
Kiểm soát đổ đèoCóKhôngKhôngKhông
Túi khí bảo vệ đầu gối người láiCóCóCóCó
Túi khí bênCóCóCóCó
Túi khí phía trước02020202
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xeCóCóCóCó

Tham khảo thiết kế xe Ford Everest 2026

Ngoại thất

 

Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 3 Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 4 Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 5 Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 6

Ford Everest thế hệ mới sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, cơ bắp hơn nhờ gia tăng kích thước trục cơ sở và chiều rộng tăng thêm 50 mm. Đầu xe trông nam tính với nhiều hình khối ngang, dọc, cùng lưới tản nhiệt kích thước lớn và cụm đèn chiếu sáng tạo hình chữ C cách điệu. Thân xe có nhiều đường gân dập nổi cơ bắp, chiều rộng cơ sở lớn tạo tiền đề mở rộng các vòm bánh xe. Đuôi xe được làm mới với cặp đèn hậu LED thay đổi họa tiết, trẻ trung và hiện đại hơn.

Ford Everest được trang bị 2 loại giá nóc: loại tích hợp sẵn và loại có thể tháo rời, với tải trọng lên tới 350kg khi đứng yên và khoảng 100kg khi di chuyển, gia tăng sự đa dụng cho mẫu SUV 7 chỗ. Phiên bản cao cấp nhất Ford Everest Wildtrak sở hữu ngoại hình hầm hố, đậm chất off-road hơn với các chi tiết khác biệt như lưới tản nhiệt, cản trước, la-zăng hợp kim phay 20 inch phối màu xám Bolder. Logo Wildtrak được gắn tại nhiều vị trí, bậc bước chân hai bên có thêm chi tiết thép, giá nóc dạng gờ nổi khỏe khoắn.

Nội thất

 

Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 7 Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 8 Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 9 Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 10

Nội thất Ford Everest 2026 được bày trí sang trọng, hiện đại với nhiều vật liệu cao cấp. Thiết kế khu vực mặt táp-lô kéo dài sang hai bên, mang đến cái nhìn rộng rãi. Màn hình trung tâm 10,1 hoặc 12 inch đặt dọc đi kèm hệ thống giải trí SYNC 4A mới nhất có tính năng chia màn hình thông minh. Xe có tính năng điều khiển đèn chiếu sáng theo vùng bên ngoài qua smartphone/màn trung tâm. Phía sau vô-lăng là màn hình trung tâm điện tử 8 inch hoặc 12 inch, thay cho cụm đồng hồ cơ. Cụm điều khiển trung tâm có sạc điện thoại không dây, cần gạt số bọc da và phanh tay điện tử.

Toàn bộ ghế ngồi trên Ford Everest 2026 đều bọc da. Hàng ghế trước có 2 giá để cốc, ghế lái chỉnh điện 10 hướng có sưởi, làm mát, nhớ ghế; ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng. Hàng ghế thứ 2 có chức năng sưởi, có thể kéo dài và gập 60:40 tiện ra vào hàng 3 (có thể gập 50:50). Cả 3 hàng ghế đều trang bị cổng sạc. 2 hàng ghế sau gập phẳng, khoang hành lý có gờ hạn chế đồ rơi. Phiên bản Wildtrak có điểm nhận diện nội thất khác biệt với lưng ghế thêu logo Wildtrak màu cam Cyber, chi tiết này cũng xuất hiện tại táp-lô, táp-pi cửa, bảng điều khiển kỹ thuật số và cần số điện tử.

Động cơ

Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 11

Ford Everest 2026 có 2 tùy chọn động cơ:

• Động cơ dầu 2.0L tăng áp đơn (ba bản dưới): công suất 170 mã lực, mô-men xoắn 405 Nm, hộp số tự động 6 cấp, dẫn động một cầu.

• Động cơ dầu 2.0L tăng áp kép (bản Titanium+): công suất 209,8 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm, hộp số tự động 10 cấp, hệ dẫn động bốn bánh, tính năng kiểm soát địa hình.

Ford Everest Wildtrak 2026 dùng động cơ dầu 2.0L tăng áp kép, hộp số tự động 10 cấp, hệ dẫn động 4 bánh, công suất 210 mã lực, đi kèm 6 chế độ lái: Thông thường (Normal), Tiết kiệm (Eco), Kéo/tải nặng (Tow/Haul), Trơn trượt (Slippery), Bùn lầy/Rãnh sâu (Mud & Rut) và Cát (Sand). Xe có chế độ hiển thị dữ liệu địa hình, khả năng lội nước 800mm, tải trọng kéo tối đa 3.500kg.

Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 12

Trang bị an toàn

Ford Everest 2026 trang bị các tính năng an toàn tiên tiến: Cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, kiểm soát hướng lực kéo, Cruise Control thích ứng ga, phanh, dừng hoàn toàn, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo tiền va chạm, hỗ trợ đánh lái tránh va chạm, hỗ trợ phanh lùi, hỗ trợ đỗ xe tự động, hỗ trợ phanh sau va chạm, 7 túi khí. Ngoài ra, ứng dụng FordPass giúp chủ xe lên lịch bảo dưỡng, kiểm tra tình trạng, đề nổ/khóa cửa từ xa qua di động.

Giá xe Ford Everest niêm yết và lăn bánh tháng 5/2026 - 13

Đánh giá xe Ford Everest 2026

Ưu điểm:
   + Thiết kế đẹp, hiện đại, khỏe khoắn.
   + Nội thất rộng rãi, nhiều tiện nghi.
   + Nhiều không gian chứa đồ.
   + Trang bị đầy đủ tính năng an toàn cao cấp.
   + Đa dạng tùy chọn động cơ.

Nhược điểm:
   - Giá xe cao.
   - Các phiên bản cấp thấp chỉ trang bị tiện ích, tính năng vừa đủ.

Chia sẻ: