Ford Everest là mẫu SUV 7 chỗ được phát triển từ khung gầm của dòng bán tải Ford Ranger. Xe đã bước sang vòng đời thứ 4 và ra mắt toàn cầu vào ngày 1/3/2022. Thế hệ hoàn toàn mới của Ford Everest đã chính thức trình làng tại Việt Nam vào tháng 7/2022, và được bổ sung thêm phiên bản Wildtrak vào ngày 23/3/2023. Với những thay đổi toàn diện về kết cấu khung gầm, thiết kế nội - ngoại thất, trang bị tiện ích và động cơ, Everest hứa hẹn mang đến trải nghiệm tốt nhất cho người dùng.
Ford Everest tại Việt Nam được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, phân phối với 7 màu sơn ngoại thất: nâu Equinox, bạc, xanh dương, xám Meteor, trắng tuyết, đen, đỏ cam. Đối thủ cạnh tranh của mẫu xe này có thể kể đến: Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe, Mitsubishi Pajero Sport, Nissan X-Trail, Chevrolet Trailblazer, KIA Sorento, Honda CR-V, Isuzu mu-X,...

Tham khảo giá lăn bánh tạm tính xe Ford Everest tháng 5/2026
| Mẫu xe | Màu sắc ngoại thất | Giá niêm yết (tỷ VND) | Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | ||||
| Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 | Các màu | 1,099 | 1,253 | 1,231 | 1,212 | - |
| Màu trắng tuyết | 1,107 | 1,262 | 1,240 | 1,221 | ||
| Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2 | Các màu | 1,178 | 1,341 | 1,318 | 1,299 | - |
| Ford Everest Sport Special Edition 2.0L AT 4x2 | Các màu | 1,199 | 1,365 | 1,341 | 1,322 | - |
| Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x2 | Các màu | 1,299 | 1,477 | 1,451 | 1,432 | - |
| Màu trắng tuyết | 1,307 | 1,486 | 1,460 | 1,441 | ||
| Ford Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Các màu | 1,468 | 1,666 | 1,637 | 1,618 | - |
| Màu trắng tuyết | 1,476 | 1,675 | 1,646 | 1,627 | ||
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | Các màu | 1,545 | 1,753 | 1,722 | 1,703 | - |
| Màu trắng | 1,553 | 1,761 | 1,730 | 1,711 | ||
*Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026
| Thông số/Phiên bản | Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Titanium 2.0L AT | Sport 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||
| Kích thước DxRxC (mm) | 4.914 x 1.923 x 1.842 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |||
| Số chỗ ngồi | 7 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 80 | |||
| La-zăng | Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch |
| Cỡ lốp | 255/55R20 | 255/55R20 | 255/55R20 | 255/65R18 |
| Động cơ - Hộp số | ||||
| Loại động cơ | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 209.8/3.750 | 170/3.500 | 170/3.500 | 170/3.500 |
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 500/1.750-2.000 | 405/1.750-2.500 | 405/1.750-2.500 | 405/1.750-2.500 |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.996 | 1.996 | 1.996 | 1.996 |
| Hệ thống dẫn động | 2 cầu bán thời gian | 1 cầu | 1 cầu | 1 cầu |
| Hộp số | Tự động 10 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| Trợ lực lái điện | Có | |||
| Phanh trước/sau | Phanh đĩa | |||
| Phanh tay điện tử | Có | |||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo trụ và thanh chống lắc | |||
| Hệ thống treo sau | Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage | |||
| Ngoại thất | ||||
| Hệ thống đèn chiếu sáng trước | LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc cua | LED, tự động bật đèn | ||
| Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt | Tự động | Chỉnh tay | ||
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Không |
| Đèn sương mù | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | Gập điện | Gập điện | Gập điện | Gập điện |
| Cửa sổ toàn cảnh Panorama | Có | Có | Không | Không |
| Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minh | Có | Có | Có | Không |
| Nội thất | ||||
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Smartkey | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng | |||
| Chất liệu ghế | Da + Vinyl tổng hợp | |||
| Vô-lăng bọc da | Có | Có | Có | Không |
| Hàng ghế trước | Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng | Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | ||
| Hàng ghế 3 gập điện | Có | Không | Không | Không |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | Chỉnh tay | ||
| Cửa kính điều khiển điện | Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái | |||
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth | |||
| Hệ thống giải trí SYNC | Điều khiển giọng nói SYNC 4 | |||
| 8 loa | ||||
| Màn hình cảm ứng TFT 12 inch | Màn hình cảm ứng TFT 8 inch | Màn hình cảm ứng TFT 8 inch | Màn hình cảm ứng TFT 8 inch | |
| Màn hình công-tơ-mét | TFT 12 inch | TFT 8 inch | TFT 8 inch | TFT 8 inch |
| Sạc không dây | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | Có | Có | Có |
| Trang bị an toàn | ||||
| Camera | Camera toàn cảnh | Camera 360 | Camera lùi | Camera lùi |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước và sau | Trước và sau | Trước và sau | Sau |
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | Có | Không | Không | Không |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKA | Có | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ duy trì làn đường LWA | Có | Có | Không | Không |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước | Có | Có | Không | Không |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có | Có | Không | Không |
| Hệ thống chống trộm | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát áp suất lốp TPMS | Có | Có | Không | Không |
| Kiểm soát tốc độ Cruise Control | Tự động | Có | Có | Có |
| Kiểm soát đổ đèo | Có | Không | Không | Không |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí bên | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí phía trước | 02 | 02 | 02 | 02 |
| Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe | Có | Có | Có | Có |
Tham khảo thiết kế xe Ford Everest 2026
Ngoại thất

Ford Everest thế hệ mới sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, cơ bắp hơn nhờ gia tăng kích thước trục cơ sở và chiều rộng tăng thêm 50 mm. Đầu xe trông nam tính với nhiều hình khối ngang, dọc, cùng lưới tản nhiệt kích thước lớn và cụm đèn chiếu sáng tạo hình chữ C cách điệu. Thân xe có nhiều đường gân dập nổi cơ bắp, chiều rộng cơ sở lớn tạo tiền đề mở rộng các vòm bánh xe. Đuôi xe được làm mới với cặp đèn hậu LED thay đổi họa tiết, trẻ trung và hiện đại hơn.
Ford Everest được trang bị 2 loại giá nóc: loại tích hợp sẵn và loại có thể tháo rời, với tải trọng lên tới 350kg khi đứng yên và khoảng 100kg khi di chuyển, gia tăng sự đa dụng cho mẫu SUV 7 chỗ. Phiên bản cao cấp nhất Ford Everest Wildtrak sở hữu ngoại hình hầm hố, đậm chất off-road hơn với các chi tiết khác biệt như lưới tản nhiệt, cản trước, la-zăng hợp kim phay 20 inch phối màu xám Bolder. Logo Wildtrak được gắn tại nhiều vị trí, bậc bước chân hai bên có thêm chi tiết thép, giá nóc dạng gờ nổi khỏe khoắn.
Nội thất

Nội thất Ford Everest 2026 được bày trí sang trọng, hiện đại với nhiều vật liệu cao cấp. Thiết kế khu vực mặt táp-lô kéo dài sang hai bên, mang đến cái nhìn rộng rãi. Màn hình trung tâm 10,1 hoặc 12 inch đặt dọc đi kèm hệ thống giải trí SYNC 4A mới nhất có tính năng chia màn hình thông minh. Xe có tính năng điều khiển đèn chiếu sáng theo vùng bên ngoài qua smartphone/màn trung tâm. Phía sau vô-lăng là màn hình trung tâm điện tử 8 inch hoặc 12 inch, thay cho cụm đồng hồ cơ. Cụm điều khiển trung tâm có sạc điện thoại không dây, cần gạt số bọc da và phanh tay điện tử.
Toàn bộ ghế ngồi trên Ford Everest 2026 đều bọc da. Hàng ghế trước có 2 giá để cốc, ghế lái chỉnh điện 10 hướng có sưởi, làm mát, nhớ ghế; ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng. Hàng ghế thứ 2 có chức năng sưởi, có thể kéo dài và gập 60:40 tiện ra vào hàng 3 (có thể gập 50:50). Cả 3 hàng ghế đều trang bị cổng sạc. 2 hàng ghế sau gập phẳng, khoang hành lý có gờ hạn chế đồ rơi. Phiên bản Wildtrak có điểm nhận diện nội thất khác biệt với lưng ghế thêu logo Wildtrak màu cam Cyber, chi tiết này cũng xuất hiện tại táp-lô, táp-pi cửa, bảng điều khiển kỹ thuật số và cần số điện tử.
Động cơ

Ford Everest 2026 có 2 tùy chọn động cơ:
• Động cơ dầu 2.0L tăng áp đơn (ba bản dưới): công suất 170 mã lực, mô-men xoắn 405 Nm, hộp số tự động 6 cấp, dẫn động một cầu.
• Động cơ dầu 2.0L tăng áp kép (bản Titanium+): công suất 209,8 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm, hộp số tự động 10 cấp, hệ dẫn động bốn bánh, tính năng kiểm soát địa hình.
Ford Everest Wildtrak 2026 dùng động cơ dầu 2.0L tăng áp kép, hộp số tự động 10 cấp, hệ dẫn động 4 bánh, công suất 210 mã lực, đi kèm 6 chế độ lái: Thông thường (Normal), Tiết kiệm (Eco), Kéo/tải nặng (Tow/Haul), Trơn trượt (Slippery), Bùn lầy/Rãnh sâu (Mud & Rut) và Cát (Sand). Xe có chế độ hiển thị dữ liệu địa hình, khả năng lội nước 800mm, tải trọng kéo tối đa 3.500kg.

Trang bị an toàn
Ford Everest 2026 trang bị các tính năng an toàn tiên tiến: Cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, kiểm soát hướng lực kéo, Cruise Control thích ứng ga, phanh, dừng hoàn toàn, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo tiền va chạm, hỗ trợ đánh lái tránh va chạm, hỗ trợ phanh lùi, hỗ trợ đỗ xe tự động, hỗ trợ phanh sau va chạm, 7 túi khí. Ngoài ra, ứng dụng FordPass giúp chủ xe lên lịch bảo dưỡng, kiểm tra tình trạng, đề nổ/khóa cửa từ xa qua di động.

Đánh giá xe Ford Everest 2026
Ưu điểm:
+ Thiết kế đẹp, hiện đại, khỏe khoắn.
+ Nội thất rộng rãi, nhiều tiện nghi.
+ Nhiều không gian chứa đồ.
+ Trang bị đầy đủ tính năng an toàn cao cấp.
+ Đa dạng tùy chọn động cơ.
Nhược điểm:
- Giá xe cao.
- Các phiên bản cấp thấp chỉ trang bị tiện ích, tính năng vừa đủ.