Toyota Corolla Altis, một mẫu xe sedan lịch sử ra mắt từ năm 1966 tại Nhật Bản, đã trải qua nhiều lần cải tiến để mang đến chất lượng vượt trội, kiểu dáng thu hút và khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Hiện nay, mẫu xe này được sản xuất tại 16 quốc gia và phân phối tại hơn 154 thị trường trên toàn thế giới.
Trải qua các lần cập nhật, đặc biệt là thế hệ thứ 12 ra mắt vào tháng 03/2022 tại Việt Nam, Toyota Corolla Altis đã có sự "lột xác" toàn diện về khung gầm, thiết kế ngoại thất và trang bị tiện nghi. Phiên bản mới còn bổ sung động cơ hybrid và gói an toàn tiên tiến Toyota Safety Sense 2.0 (TSS2), với những nâng cấp nhẹ tiếp tục được thực hiện vào ngày 04/10/2023.
Tại Việt Nam, Toyota Corolla Altis nhập khẩu từ Thái Lan cung cấp 3 phiên bản với 5 tùy chọn màu sơn ngoại thất: Trắng ngọc trai, Đỏ, Xám, Bạc, Đen, cùng 2 màu nội thất Đen và Be. Mẫu xe này cạnh tranh trong phân khúc sedan hạng C với các đối thủ như Honda Civic, KIA K3, Mazda3, Hyundai Elantra.

Bảng giá niêm yết và lăn bánh xe Toyota Corolla Altis tháng 9/2026
| Mẫu xe | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | |||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | ||||
| Toyota Corolla Altis 1.8 G | 725 | 828 | 813 | 799 | - | |
| Toyota Corolla Altis 1.8 V | 780 | 889 | 874 | 860 | ||
| Toyota Corolla Altis 1.8 HEV | 878 | 999 | 981 | 968 | ||
Lưu ý: Giá lăn bánh trên chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị.

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis 2026
| Thông số kỹ thuật/Phiên bản | 1.8 G | 1.8 V | 1.8 HEV |
| Kích thước - Trọng lượng | |||
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.630 x 1.780 x 1.435 | 4.630 x 1.780 x 1.435 | 4.630 x 1.780 x 1.455 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 128 | 128 | 149 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.200 | 5.400 | 5.400 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.330 | 1.345 | 1.430 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.720 | 1.740 | 1.830 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 50 | 50 | 43 |
| Lốp, la-zăng | 205/55 R16 | 225/45 R17 | 225/45 R17 |
| Số chỗ ngồi | 5 | ||
| Động cơ - Hộp số | |||
| Kiểu động cơ | 2ZR-FBE | 2ZR-FBE | 2ZR-FXE |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.798 | 1.798 | 1.798 |
| Công suất (hp/rpm) | 138/6.400 | 138/6.400 | 97/6.400 |
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 172/4.000 | 172/4.000 | 142/4.000 |
| Công suất môtơ điện (mã lực) | - | - | 71 |
| Mô-men xoắn môtơ điện (Nm) | - | - | 163 |
| Ắc quy Hybrid | - | - | Nickel metal |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | Cầu trước | Cầu trước |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Chế độ lái | 2 chế độ (Bình Thường, Thể Thao) | 2 chế độ (Bình Thường, Thể Thao) | 3 chế độ (Bình thường/ Thể thao/ Eco) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km) | 5,8 | 6,8 | 4,5 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) | 9 | 9,4 | 4,3 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) | 5,6 | 5,4 | 4,6 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | Euro 6 | Euro 6 |
| Hệ thống treo/phanh | |||
| Treo trước | MacPherson với thanh cân bằng | MacPherson với thanh cân bằng | MacPherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Tay đòn kép | Tay đòn kép | Tay đòn kép |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | - | Điện | Điện |
| Nhiều chế độ lái | - | Có | Có |
| Lẫy chuyển số trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái khi vào cua | Có | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | - | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | - | - | Có |
| Giữ phanh tự động | - | - | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | Có | - | Có |
| Đánh lái bánh sau | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe chủ động | Có | Có | Có |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | Bi-LED | Bi-LED | Bi-LED |
| Đèn chiếu gần | Bi-LED | Bi-LED | Bi-LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động xa/gần | - | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện, gập tự động | Chỉnh điện, gập tự động |
| Ăng ten vây cá | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | - | Có | - |
| Cốp đóng/mở điện | Có | - | - |
| Mở cốp rảnh tay | - | Có | Có |
| Nội thất | |||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Da | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | 10 hướng | 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | TFT 12,3 inch | TFT 12,3 inch | TFT 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Da | Da | Da |
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, ngả lưng ghế | Gập 60:40, ngả lưng ghế | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 1 vùng | Tự động 1 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Cửa kính một chạm | Có, chống kẹt | Có, chống kẹt | Có, chống kẹt |
| Cửa sổ trời | - | - | - |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 9 inch | 9 inch | 9 inch |
| Kết nối Apple CarPlay và Android Auto | Có | Có | Có |
| Ra lệnh giọng nói | Có | Có | Có |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có | Có |
| Sạc không dây | - | - | Có |
| Hệ thống loa | 6 | 6 | 6 |
| Kết nối AUX, USB, Bluetooth, Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Trang bị an toàn | |||
| Số túi khí | 7 | 7 | 7 |
| Hệ thống an toàn Toyota | - | Thế hệ 2 (mới nhất) | Thế hệ 2 (mới nhất) |
| Camera 360 | - | Có | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm (PCS) | - | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDA) | - | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LTA) | - | Có | Có |
| Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) | - | Có | Có |
| Đèn chiếu xa tự động (AHB) | - | Có | Có |
| Hệ thống TPWS (BSM) | - | - | Có |
| Hệ thống VSC/TRC/HAC | Có | Có | Có |
Thông tin chi tiết xe Toyota Corolla Altis 2026
Ngoại thất

Thế hệ thứ 12 của Toyota Corolla Altis được xây dựng trên nền tảng khung gầm TNGA mới, mang đến thiết kế vuông vắn, góc cạnh và trẻ trung hơn. Kích thước tổng thể là 4.630 x 1.780 x 1.455 (mm) với chiều dài cơ sở 2.700 mm. Khoảng sáng gầm xe phiên bản 1.8G và 1.8V là 128 mm, trong khi bản 1.8HEV cao hơn với 149 mm.
Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt mở rộng, sơn đen, đặt thấp, tạo vẻ thể thao. Cụm đèn pha LED hình chữ J sắc sảo, có tính năng thích ứng thông minh trên các bản cao cấp. Đèn sương mù thiết kế liền mạch, chi tiết mạ crom tăng thêm vẻ sang trọng.
Toyota Corolla Altis 2026 trang bị mâm xe 16 inch cho bản 1.8G và 17 inch cho bản 1.8V, 1.8HEV. Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập tự động, tích hợp cảnh báo điểm mù, cùng tay nắm cửa và viền cửa sổ sáng bóng.
Đuôi xe ấn tượng với cặp đèn hậu LED mảnh mai, kết nối bằng dải crom. Cản sau thiết kế mô phỏng hình chữ C tương tự cản trước.
Nội thất

Khoang cabin được thiết kế lại theo hướng thông minh, sử dụng vật liệu chất lượng cao hơn. Cột chữ A thu hẹp và vị trí gương chiếu hậu điều chỉnh giúp cải thiện đáng kể tầm nhìn.
Màn hình giải trí trung tâm 9 inch cảm ứng, hỗ trợ Apple CarPlay. Phía sau vô-lăng là màn hình điện tử 12,3 inch lớn nhất phân khúc. Bản 1.8HEV có thêm hiển thị trên kính lái HUD và giám sát áp suất lốp.
Ghế ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập, có cửa gió cho hàng ghế sau.
Động cơ

Toyota Corolla Altis 2026 có hai tùy chọn động cơ:
• Phiên bản 1.8G và 1.8V: Động cơ xăng 1.8L (2ZR-FBE) cho công suất 138 mã lực, mô-men xoắn 172 Nm, kết hợp hộp số CVT và dẫn động cầu trước.
• Phiên bản 1.8HEV hybrid: Kết hợp động cơ xăng 1.8L (công suất 159 mã lực, mô-men xoắn 142 Nm) và động cơ điện (công suất 53 mã lực, mô-men xoắn 305 Nm), hộp số CVT, dẫn động cầu trước.
An toàn
Các phiên bản 1.8HEV và 1.8V được trang bị gói Toyota Safety Sense 2.0 với nhiều tính năng cao cấp như: cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường, kiểm soát hành trình chủ động, đèn chiếu sáng thông minh. Bản 1.8HEV cao cấp nhất còn có thêm cảnh báo áp suất lốp và điểm mù.
Tất cả phiên bản đều có các tính năng an toàn tiêu chuẩn như: ABS, EBD, BA, VSC, TRC, HAC, cảm biến, camera lùi và 7 túi khí.

Đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2026
Ưu điểm:
+ Thiết kế trẻ trung, sắc nét.
+ Nội thất rộng rãi, tiện nghi.
+ Phiên bản hybrid tiết kiệm nhiên liệu.
+ Công nghệ an toàn tiên tiến với Toyota Safety Sense 2.0.
Nhược điểm:
- Các phiên bản xăng vẫn sử dụng động cơ 1.8L cũ.
- Giá bán có phần cao hơn so với các đối thủ cùng phân khúc.