Ford Ranger, dòng bán tải cỡ trung của Ford, Mỹ, đã có mặt trên thị trường từ năm 1983 và trải qua nhiều thế hệ. Tại Việt Nam, Ranger được mệnh danh là “vua bán tải” với doanh số vượt trội so với các đối thủ. Thế hệ hoàn toàn mới của Ford Ranger ra mắt khách hàng Việt vào tháng 8/2022, được lắp ráp trong nước và có 8 tùy chọn màu sơn ngoại thất.
Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp với Ford Ranger tại thị trường Việt Nam bao gồm Mitsubishi Triton, Mazda BT-50, Toyota Hilux, Nissan Navara và Isuzu D-Max.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh xe Ford Ranger cập nhật mới nhất tháng 7/2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Ford Ranger XLS 2.0L AT 4x2 | 707 | 774 | 766 | 752 | - |
| Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT | 776 | 848 | 839 | 825 | - |
| Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT | 864 | 942 | 932 | 913 | - |
| Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4 | 979 | 1066 | 1054 | 1040 | - |
| Ford Ranger Stormtrak | 1039 | 1130 | 1118 | 1104 | - |
| Ford Ranger Wildtrak 3.0 4x4 AT | 1093 | 1188 | 1175 | 1161 | - |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2026
| Thông số | Ranger XL 2.0L 4X4 MT | Ranger XLS 2.0L 4X2 MT | Ranger XLS 2.0L 4X2 AT | Ranger XLS 2.0L 4X4 AT | Ranger XLT 2.0L 4X4 AT | Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||||
| Dài x rộng x cao (mm) | 5.320 x 1.918 x 1.875 | 5.362 x 1.918 x 1.875 | ||||
| Khoảng sáng gầm (mm) | 235 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.270 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 6.350 | |||||
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 85.8 | |||||
| Cỡ lốp 255/70R16 | 255/70R16 | 255/70R17 | 255/65R18 | |||
| La-zăng | Vành thép 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch |
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn | |||||
| Hệ thống treo sau | Loại nhíp với ống giảm chấn | |||||
| Phanh trước | Phanh đĩa | |||||
| Phanh sau | Tang trống | Phanh đĩa | ||||
| Ngoại thất | ||||||
| Đèn phía trước | Halogen | Halogen | Halogen | Halogen | LED | LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc |
| Đèn ban ngày | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Gạt mưa tự | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Đèn sương mù | Không | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Nội thất - Tiện nghi | ||||||
| Khởi động bằng nút bấm | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Không | Không | Không | Không | Có | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng độc lập |
| Vật liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Da Vinyl |
| Tay lái | Thường | Thường | Thường | Thường | Bọc da | Bọc da |
| Ghế lái trước | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế sau | Có tính năng gập ghế và tựa đầu | |||||
| Gương chiếu hậu trong | Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm | ||||
| Cửa kính điều khiển điện | 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước | |||||
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth | AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa | ||||
| Màn hình giải trí | Màn hình TFT cảm ứng 10 inch | Màn hình TFT cảm ứng 12 inch | ||||
| Hệ thống SYNC 4 | Có | |||||
| Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số | 8 inch | |||||
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | |||||
| Động cơ - Vận hành | ||||||
| Loại cabin | Cabin kép | |||||
| Động cơ | Turbo diesel 2.0L i4 TDCi | Bi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi | ||||
| Dung tích xi-lanh | 1.996 | |||||
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 170/3.500 | 210/3.750 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 405/1.750-2.500 | 500/1.750-2.000 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||||
| Hệ thống truyền động | Hai cầu | Một cầu | Một cầu | Hai cầu | Hai cầu | Hai cầu |
| Gài cầu điện | Có | Không | Không | Có | Có | Có |
| Kiểm soát đường địa hình | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Khóa vi sai cầu sau | Có | Không | Không | Có | Có | Có |
| Hộp số | 6MT | 6MT | 6AT | 6AT | 6AT | 10AT |
| Trợ lực lái | Trợ lực lái điện | |||||
| Trang bị an toàn | ||||||
| Túi khí phía trước | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí bên | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí đầu gối người lái | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Camera | Không | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi | Camera lùi | Camera 360 |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Không | Không | Không | Không | Không | Cảm biến trước và sau |
| Hệ thống chống bó cứng phanh và Phân phối trợ lực phanh điện tử | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát chống lật | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có | Có | Có | Có | Tự động |
| Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
| Hệ thống chống trộm | Không | Không | Không | Không | Không | Có |
Tham khảo thiết kế xe Ford Ranger 2026
Ngoại thất




Ford Ranger 2026 sở hữu khung gầm, kích thước và thiết kế mới mang đến diện mạo mạnh mẽ, vững chắc và hiện đại hơn. Điểm nhấn ở đầu xe là lưới tản nhiệt lớn, thiết kế mới, cùng cụm đèn pha LED ma trận thông minh (trên bản Wildtrak) có khả năng tự động cân bằng góc chiếu và điều chỉnh cường độ.

Cản trước được thiết kế lại đầm chắc, hốc bánh xe to bản và các đường gân dập nổi hai bên sườn góp phần tăng thêm vẻ bệ vệ. Thùng xe có kích thước được gia tăng và tiện ích hơn, đèn hậu LED cũng được tinh chỉnh để trở nên tinh tế và bắt mắt.



Nội thất

Khoang cabin của Ford Ranger thế hệ mới có sự thay đổi toàn diện, sử dụng vật liệu cao cấp và mang lại tiện nghi. Điểm nổi bật là màn hình giải trí trung tâm 12 inch đặt dọc, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto và hệ thống SYNC® 4.

Xe còn có màn hình hiển thị đa thông tin sắc nét, vô lăng 3 chấu tích hợp phím chức năng, phanh tay điện tử và nhiều hộc chứa đồ tiện lợi. Các trang bị nổi bật khác bao gồm chìa khóa thông minh, điều hòa tự động 2 vùng, sạc điện thoại không dây và camera 360 độ.
Động cơ

Ford Ranger 2026 cung cấp hai tùy chọn động cơ:
• Động cơ diesel 2.0L Turbo đơn (170PS/3500rpm, 405Nm/1750-2500rpm) kết hợp hộp số 6 cấp (tự động hoặc số sàn).
• Động cơ diesel 2.0L Bi-Turbo kép (210PS/3750rpm, 500Nm/1750-2000rpm) kết hợp hộp số tự động 10 cấp.
• Động cơ diesel 3.0L V6 (250 PS/3250rpm, 600 Nm/1750-2250rpm) kết hợp hộp số tự động 10 cấp.
Hệ thống kiểm soát đường địa hình với 6 chế độ lái và khả năng gài cầu điện tử là những cải tiến đáng chú ý.
Trang bị an toàn
Ford Ranger 2026 được trang bị các công nghệ an toàn tiên tiến như kiểm soát hành trình thích ứng, duy trì làn đường, phanh sau va chạm, hỗ trợ phanh khi lùi, cảnh báo va chạm và phanh khẩn cấp, cùng camera 360 độ.

Đánh giá xe Ford Ranger 2026
Ưu điểm:
- Thiết kế nam tính, năng động và hiện đại.
- Khung gầm mới đa dụng.
- Nội thất rộng rãi, tiện nghi với nhiều vật liệu cao cấp.
- Bảng đồng hồ kỹ thuật số thẩm mỹ cao.
- Trang bị hệ thống cảm biến đánh dấu làn tiên tiến.
- Đa dạng chế độ địa hình.
- Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.
Nhược điểm:
- Khả năng xoay trở trong đô thị hạn chế do bán kính vòng quay lớn.
- Hàng ghế thứ 2 có lưng ghế khá đứng, gây mỏi khi đi xa.
- Cảm giác lái không quá mượt ở dải tốc độ thấp, nhưng cải thiện ở tốc độ cao hơn.