Ford Everest là mẫu SUV 7 chỗ được phát triển từ khung gầm của dòng bán tải Ford Ranger, hiện đã bước sang thế hệ thứ 4. Xe ra mắt toàn cầu vào tháng 3/2022 và chính thức trình làng tại Việt Nam vào tháng 7/2022, sau đó được bổ sung thêm phiên bản Wildtrak vào tháng 3/2023. Thế hệ mới thay đổi toàn diện về kết cấu, thiết kế nội - ngoại thất, trang bị tiện ích và động cơ, hứa hẹn mang đến trải nghiệm tốt nhất cho người dùng.
Vào tháng 05/2026, Ford Everest 2026 bản nâng cấp đã ra mắt khách hàng Việt với sự xuất hiện của phiên bản Platinum+ cùng khối động cơ xăng 2.3L EcoBoost.
Ford Everest tại Việt Nam được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, phân phối với 7 màu sơn ngoại thất: nâu Equinox, bạc, xanh dương, xám Meteor, trắng tuyết, đen, đỏ cam. Các đối thủ cạnh tranh trong phân khúc có thể kể đến: Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe, Mitsubishi Pajero Sport, Nissan X-Trail, Chevrolet Trailblazer, KIA Sorento, Honda CR-V, Isuzu mu-X,...

Tham khảo giá lăn bánh tạm tính xe Ford Everest tháng 10/2026
| Mẫu xe | Giá niêm yết (tỷ VND) | Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Ford Everest Active 2.0L AT 4x2 | 1,129 | 1,280 | 1,258 | 1,244 | Ưu đãi giảm giá 35 triệu đồng |
| Ford Everest Sport 2.0L AT 4x2 | 1,209 | 1,370 | 1,346 | 1,332 | Ưu đãi giảm giá 35 triệu đồng |
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x2 | 1,335 | 1,511 | 1,484 | 1,471 | Ưu đãi giảm giá 30 triệu đồng |
| Ford Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | 1,440 | 1,629 | 1,600 | 1,586 | Ưu đãi 50% lệ phí trước bạ |
| Ford Everest Platinum+ 2.3L AT 4x4 | 1,629 | 1,840 | 1,808 | 1,794 | - |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2026
| Thông số/Phiên bản | Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Titanium 2.0L AT | Sport 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||
| Kích thước DxRxC (mm) | 4.914 x 1.923 x 1.842 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | |||
| Số chỗ ngồi | 7 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 80 | |||
| La-zăng | Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch | Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch |
| Cỡ lốp | 255/55R20 | 255/55R20 | 255/55R20 | 255/65R18 |
| Động cơ - Hộp số | ||||
| Loại động cơ | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 209.8/3.750 | 170/3.500 | 170/3.500 | 170/3.500 |
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 500/1.750-2.000 | 405/1.750-2.500 | 405/1.750-2.500 | 405/1.750-2.500 |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.996 | 1.996 | 1.996 | 1.996 |
| Hệ thống dẫn động | 2 cầu bán thời gian | 1 cầu | 1 cầu | 1 cầu |
| Hộp số | Tự động 10 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp | Tự động 6 cấp |
| Trợ lực lái điện | Có | |||
| Phanh trước/sau | Phanh đĩa | |||
| Phanh tay điện tử | Có | |||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo trụ và thanh chống lắc | |||
| Hệ thống treo sau | Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage | |||
| Ngoại thất | ||||
| Hệ thống đèn chiếu sáng trước | LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc cua | LED, tự động bật đèn | ||
| Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt | Tự động | Chỉnh tay | ||
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Không |
| Đèn sương mù | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | Gập điện | Gập điện | Gập điện | Gập điện |
| Cửa sổ toàn cảnh Panorama | Có | Có | Không | Không |
| Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minh | Có | Có | Có | Không |
| Nội thất | ||||
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Smartkey | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng | |||
| Chất liệu ghế | Da + Vinyl tổng hợp | |||
| Vô-lăng bọc da | Có | Có | Có | Không |
| Hàng ghế trước | Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng | Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | ||
| Hàng ghế 3 gập điện | Có | Không | Không | Không |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | Chỉnh tay | ||
| Cửa kính điều khiển điện | Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái | |||
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth | |||
| Hệ thống giải trí SYNC | Điều khiển giọng nói SYNC 4 | |||
| 8 loa | ||||
| Màn hình cảm ứng TFT 12 inch | Màn hình cảm ứng TFT 8 inch | Màn hình cảm ứng TFT 8 inch | Màn hình cảm ứng TFT 8 inch | |
| Màn hình công-tơ-mét | TFT 12 inch | TFT 8 inch | TFT 8 inch | TFT 8 inch |
| Sạc không dây | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | Có | Có | Có |
| Trang bị an toàn | ||||
| Camera | Camera toàn cảnh | Camera 360 | Camera lùi | Camera lùi |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Trước và sau | Trước và sau | Trước và sau | Sau |
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | Có | Không | Không | Không |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKA | Có | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ duy trì làn đường LWA | Có | Có | Không | Không |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước | Có | Có | Không | Không |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có | Có | Không | Không |
| Hệ thống chống trộm | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống kiểm soát áp suất lốp TPMS | Có | Có | Không | Không |
| Kiểm soát tốc độ Cruise Control | Tự động | Có | Có | Có |
| Kiểm soát đổ đèo | Có | Không | Không | Không |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí bên | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí phía trước | 02 | 02 | 02 | 02 |
| Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe | Có | Có | Có | Có |
Tham khảo thiết kế xe Ford Everest 2026
Ngoại thất





Ford Everest thế hệ mới sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, cơ bắp hơn nhờ gia tăng kích thước trục cơ sở và chiều rộng tăng thêm 50 mm. Đầu xe nam tính với lưới tản nhiệt lớn, cụm đèn chiếu sáng tạo hình chữ C cách điệu. Thân xe có nhiều đường gân dập nổi, vòm bánh xe mở rộng tạo cái nhìn lực lưỡng. Đuôi xe được làm mới với cặp đèn hậu LED thay đổi họa tiết.
Xe trang bị 2 loại giá nóc có tải trọng lên tới 350kg khi đứng yên và 100kg khi di chuyển, tăng tính đa dụng cho những chuyến đi dài ngày.
Phiên bản Wildtrak có ngoại hình hầm hố, đậm chất off-road với các chi tiết thiết kế khác biệt như lưới tản nhiệt, cản trước tạo hình chữ H, la-zăng hợp kim phay 20 inch phối màu xám Bolder. Tông màu này lặp lại ở cản trước, viền lưới tản nhiệt, nẹp ốp hốc bánh, ốp gương. Logo Wildtrak xuất hiện ở nhiều vị trí. Bậc bước chân hai bên có thêm chi tiết thép, giá nóc dạng gờ nổi làm từ hợp kim.
Nội thất




Nội thất Ford Everest 2026 được bày trí sang trọng, hiện đại với vật liệu cao cấp. Thiết kế táp-lô rộng rãi, màn hình trung tâm 10,1 hoặc 12 inch đặt dọc, đi kèm hệ thống giải trí SYNC 4A mới nhất có tính năng chia màn hình và hiển thị camera 360 độ. Đặc biệt, xe có tính năng điều khiển đèn chiếu sáng theo vùng qua smartphone/màn trung tâm.
Phía sau vô-lăng là màn hình trung tâm điện tử 8 inch hoặc 12 inch, thay thế cụm đồng hồ cơ. Cụm điều khiển trung tâm có sạc không dây, cần số bọc da và phanh tay điện tử.
Toàn bộ ghế ngồi bọc da, hàng ghế trước có sưởi, làm mát và nhớ ghế (ghế lái 10 hướng, ghế hành khách 8 hướng). Hàng ghế thứ 2 có sưởi, có thể kéo trượt và gập 60:40 tiện ra vào hàng 3. Cả 3 hàng ghế đều có cổng sạc. 2 hàng ghế sau gập phẳng tăng không gian chứa đồ, khoang hành lý có gờ hạn chế đồ rơi và hộc chứa đồ dưới sàn.
Bản Everest Wildtrak có điểm nhận diện nội thất khác biệt với lưng ghế thêu logo Wildtrak màu cam Cyber, chi tiết này cũng xuất hiện ở táp-lô, táp-pi cửa, bảng điều khiển kỹ thuật số và cần số điện tử.
Động cơ

Ford Everest 2026 có 2 tùy chọn động cơ: Dầu 2.0L tăng áp đơn (170 mã lực, 405 Nm) đi kèm hộp số tự động 6 cấp và dẫn động một cầu; Dầu 2.0L tăng áp kép (209,8 mã lực, 500 Nm) đi kèm hộp số tự động 10 cấp và hệ dẫn động bốn bánh (ở bản Titanium+).
Ford Everest Wildtrak 2026 dùng động cơ dầu 2.0L tăng áp kép, hộp số tự động 10 cấp, dẫn động 4 bánh cho công suất 210 mã lực. Xe có 6 chế độ lái: Thông thường, Tiết kiệm, Kéo/tải nặng, Trơn trượt, Bùn lầy/Rãnh sâu và Cát. Xe có khả năng lội nước 800mm, tải trọng kéo tối đa 3.500kg.

Trang bị an toàn
Ford Everest 2026 trang bị các tính năng an toàn tiên tiến như: Cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang, kiểm soát hướng lực kéo, Cruise Control thích ứng, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo tiền va chạm, hỗ trợ đánh lái tránh va chạm, hỗ trợ phanh lùi, hỗ trợ đỗ xe tự động, hỗ trợ phanh sau va chạm và 7 túi khí.
Ứng dụng FordPass giúp chủ xe lên lịch bảo dưỡng, kiểm tra tình trạng xe, đề nổ/mở khóa cửa từ xa qua thiết bị di động.

Đánh giá xe Ford Everest 2026
Ưu điểm:
- Thiết kế đẹp, hiện đại và khỏe khoắn.
- Nội thất rộng rãi, nhiều tiện nghi.
- Không gian chứa đồ lớn.
- Trang bị đầy đủ tính năng an toàn cao cấp.
- Đa dạng tùy chọn động cơ.
Nhược điểm:
- Giá xe cao.
- Các phiên bản cấp thấp trang bị tiện ích, tính năng vừa đủ.