Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Cập nhật giá xe Mazda CX-8 tháng 6/2026: Từ 899 triệu đồng

Tin tức 09/06/2026 16:32 15 lượt xem

Thông tin chi tiết giá niêm yết và lăn bánh các phiên bản Mazda CX-8 mới nhất tháng 6/2026. So sánh các tùy chọn và ưu đãi.

Mazda CX-8, dòng xe Crossover/SUV hạng trung, lần đầu ra mắt tại Nhật Bản vào tháng 9/2017 và có mặt tại Việt Nam vào tháng 6/2019. Phiên bản nâng cấp đáng chú ý được THACO giới thiệu vào tháng 5/2022 với sự xuất hiện của phiên bản 6 chỗ ngồi cao cấp.

Thị trường Việt Nam đón nhận New Mazda CX-8 vào tháng 12/2024 với giá bán khởi điểm có sự điều chỉnh nhẹ, cùng những cải tiến về ngoại thất và trang bị. Xe tiếp tục được lắp ráp trong nước.

Dựa trên nền tảng CX-9, Mazda CX-8 sở hữu kích thước lớn nhất phân khúc SUV 7 chỗ, cạnh tranh cùng các đối thủ như Toyota Fortuner, Hyundai Santa Fe, Ford Everest. Dù có kích thước lớn, kiểu dáng xe vẫn giữ nét tương đồng với CX-5.

Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 1

Giá niêm yết và lăn bánh New Mazda CX-8 tháng 6/2026:

Phiên bảnGiá niêm yết
(tỷ VND)
Giá lăn bánh tạm tính (tỷ VND)Ưu đãi
Hà NộiTP. HCMTỉnh/TP khác
New Mazda CX-8 2.5 Luxury0,8991,0231,0050,991-
New Mazda CX-8 2.5 Luxury (tùy chọn)0,9491,0851,0661,047
New Mazda CX-8 2.5 Premium1,0191,1631,1431,124
New Mazda CX-8 2.5 Signature AWD1,1491,3091,2861,267

*Lưu ý: Giá lăn bánh chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực, trang bị xe.

Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 2

Thông số kỹ thuật New Mazda CX-8:

Thông sốLuxuryPremiumSignature AWD
Kích thước - Trọng lượng
Số chỗ ngồi777
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)4.900 x 1.840 x 1.7304.900 x 1.840 x 1.7304.900 x 1.840 x 1.730
Chiều dài cơ sở (mm)2.9302.9302.930
Khoảng sáng gầm xe (mm)200200200
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)5.8005.8005.800
Trọng lượng không tải (kg)1.7701.7701850
Trọng lượng toàn tài (kg)2.3652.3652.445
Dung tích bình nhiên liệu (L)727274
Lốp, la-zăng225/55 R19225/55 R19225/55 R19
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơSkactiv-G 2.5Skactiv-G 2.5Skactiv-G 2.5
Hệ thống nhiên liệuXăngXăngXăng
Dung tích xy-lanh (cc)2.4992.4992.499
Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) (Hp/rpm)188/6.000188/6.000188/6.000
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)252/4.000252/4.000252/4.000
Hộp số6AT6AT6AT
Hệ thống dẫn độngFWDFWDAWD
Hệ thống treo - phanh
Treo trướcĐộc lập McPherson với thanh cân bằngĐộc lập McPherson với thanh cân bằngĐộc lập McPherson với thanh cân bằng
Treo sauLiên kết đa điểm với thanh cân bằngLiên kết đa điểm với thanh cân bằngLiên kết đa điểm với thanh cân bằng
Phanh trướcĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặc
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnLEDLEDLED
Đèn chiếu xaLEDLEDLED
Đèn LED chạy ban ngàyLEDLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLED
Đèn trước tự động Bật/TắtCóCóCó
Đèn trước tự động cân bằng cao/thấpCóCóCó
Đèn pha tự động xa/gần-CóCó
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếuCóCóCó
Đèn phanh trên caoCóCóCó
Gương chiếu hậuGập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽGập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽGập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Sấy gương chiếu hậuCóCóCó
Gạt mưa tự độngCóCóCó
Ăng ten vây cá---
Cốp đóng/mở điệnCóCóCó
Mở cốp rảnh tayCóCóCó
Nội thất - Tiện nghi
Chất liệu ghếDa Nappa nâu đỏDa Nappa nâu đỏDa Nappa nâu đỏ
Điều chỉnh ghế láiĐiệnĐiệnĐiện
Nhớ vị trí ghế láiCóCóCó
Điều chỉnh ghế phụĐiệnĐiệnĐiện
Sưởi hàng ghế trướcCóCóCó
Sưởi hàng ghế 2CóCóCó
Chất liệu bọc vô-lăngDaDaDa
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCó
Sưởi vô-lăngCóCóCó
Hàng ghế thứ haiGập 60/40Gập 60/40Gập 60/40
Hàng ghế thứ baGập 50:50Gập 50:50Gập 50:50
Chìa khoá thông minhCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCó
Điều hoàTự động 3 vùng độc lậpTự động 3 vùng độc lậpTự động 3 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCó
Cửa kính một chạmTất cả các cửaTất cả các cửaTất cả các cửa
Cửa sổ trờiCóCóCó
Cửa sổ trời toàn cảnh---
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngCóCóCó
Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCó
Bảng đồng hồ tài xếAnalog + LCD 7 inchAnalog + LCD 7 inchAnalog + LCD 7 inch
Màn hình giải tríCảm ứng 8 inchCảm ứng 8 inchCảm ứng 8 inch
Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCó
Đàm thoại rảnh tay---
Hệ thống loa10 loa Bose10 loa Bose10 loa Bose
Phát WiFi---
Kết nối AUX/USB/BluetoothCóCóCó
Radio AM/FMCóCóCó
Sạc không dây---
Rèm che nắng cửa sauCóCóCó
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngCóCóCó
Nhiều chế độ láiCóCóCó
Lẫy chuyển số trên vô-lăng---
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)CóCóCó
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua---
Kiểm soát gia tốcCóCóCó
Phanh tay điện tửCóCóCó
Giữ phanh tự độngCóCóCó
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)CóCóCó
Trang bị an toàn
Số túi khí666
Hệ thống chống bó cứng phanh ABSCóCóCó
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBDCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BACóCóCó
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESSCóCóCó
Hệ thống cân bằng điện tử DSCCóCóCó
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCSCóCóCó
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCó
Mã hóa chống sao chép chìa khóaCóCóCó
Cảnh báo chống trộmCóCóCó
Camera lùiTrước/SauTrước/SauTrước/Sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sauCóCóCó
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trướcCóCóCó
Camera 360-CóCó
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFSCó--
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH-CóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA-CóCó
Cảnh báo chệch làn LDW/ Hỗ trợ giữ làn LAS-CóCó
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)/ (Phía sau)-CóCó
Hỗ trợ phanh thông minh SBS-CóCó
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC-CóCó
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA-CóCó
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCó
I-Activsense-CóCó

Thiết kế New Mazda CX-8:

Ngoại thất:

Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 3 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 4 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 5 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 6 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 7 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 8 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 9 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 10 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 11 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 12 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 13 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 14 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 15

Ngoại thất Mazda CX-8 mới giữ nguyên nét thiết kế quen thuộc nhưng có điểm nhấn ở lưới tản nhiệt bóng bẩy hơn, viền crom "Signature Wings" và logo nổi bật. Cụm đèn pha LED ban ngày tương tự CX-5. Thiết kế cột D kéo dài tạo vẻ thể thao. Mâm xe 19 inch 10 chấu đơn và viền cửa sổ mạ crom tăng thêm sự cao cấp.

Phần đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu nối liền thanh crom, thanh nẹp cản sau và viền ống xả crom góp phần tạo nên vẻ ngoài bề thế, vững chãi và sang trọng.

Nội thất:

Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 16 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 17 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 18 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 19 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 20 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 21 Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 22

Nội thất phiên bản mới sử dụng da Nappa màu nâu đỏ Chroma Brown kết hợp ốp gỗ thiên nhiên, mang đến cảm giác sang trọng và cao cấp. Xe vẫn duy trì cấu hình 7 chỗ với hàng ghế thứ hai rộng rãi, linh hoạt và hàng ghế thứ ba có khoảng để chân lớn nhất phân khúc.

Các tính năng tiện nghi bao gồm ghế lái chỉnh điện, sưởi ghế, nhớ vị trí, bơm lưng ghế. Khoang hành lý có thể mở rộng từ 209L lên 742L khi gập hàng ghế thứ ba. Màn hình trung tâm 8 inch hỗ trợ Apple CarPlay không dây và Android Auto, hệ thống âm thanh Bose 10 loa, màn hình HUD màu và màn hình thông tin 7 inch.

Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập, cửa sổ trời và sạc không dây là những tiện ích nổi bật. Phiên bản mới có nội thất 7 chỗ cho tất cả các phiên bản.

Động cơ và Vận hành:

Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 23

New Mazda CX-8 sử dụng động cơ SkyActiv-G 2.5L, sản sinh công suất 188 mã lực và mô-men xoắn 252 Nm, kết hợp hộp số tự động 6 cấp và tùy chọn dẫn động 2 hoặc 4 bánh.

Công nghệ G-Vectoring Control Plus (GVC Plus) và tính năng hỗ trợ lực bám địa hình Off-road Traction Assist giúp xe vận hành êm ái và linh hoạt trên nhiều loại địa hình.

Trang bị an toàn:

Các phiên bản Premium trở lên được trang bị gói an toàn chủ động i-Activsense với nhiều tính năng tiên tiến như ga tự động thích ứng, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn, phanh khẩn cấp, đèn pha thích ứng. Gói này còn có thêm tính năng hỗ trợ lái trên đường cao tốc và kẹt xe (Cruising & Traffic Support).

Tất cả phiên bản đều có cảm biến áp suất lốp, ABS, EBD, DSC, 7 túi khí, camera lùi, cảm biến trước sau và các tính năng an toàn tiêu chuẩn khác.

Giá xe Mazda CX-8 cập nhật tháng 6/2026, từ 899 triệu đồng - 24

Đánh giá New Mazda CX-8:

Ưu điểm:
   + Thiết kế ngoại thất đẹp, sang trọng.
​​​​​​​   + Nội thất rộng rãi, cao cấp, nhiều tiện nghi.
​​​​​​​   + Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Nhược điểm:
​​​​​​​   - Tăng tốc chậm ở dải tốc cao.
   - Thiếu trang bị lẫy chuyển số.

Chia sẻ: