Logo
Bảo hiểm
Xe sang

Đăng nhập để quản lý tin đăng & showroom

Đăng nhập / Đăng ký

Cập nhật giá xe KIA Seltos mới nhất tháng 8/2026

Tin tức 07/08/2026 08:08 14 lượt xem

Thông tin chi tiết về giá niêm yết, giá lăn bánh, thông số kỹ thuật và các phiên bản mới nhất của KIA Seltos tháng 8/2026. Cập nhật các ưu đãi hấp dẫn.

KIA Seltos, mẫu SUV cỡ B với thiết kế năng động, hiện đại, lần đầu ra mắt thị trường Việt Nam vào tháng 7/2020. Đến tháng 8/2021, KIA Việt Nam đã nâng cấp trang bị và tăng giá bán cho các phiên bản để củng cố vị thế trong phân khúc. Ngày 22/3/2024, THACO Auto tiếp tục giới thiệu New Seltos với những cải tiến đáng kể về thiết kế, động cơ và bổ sung trang bị. Xe được lắp ráp tại nhà máy Ninh Bình, cung cấp 6 phiên bản cùng 2 tùy chọn màu ngoại thất.

Các tùy chọn màu ngoại thất bao gồm 8 màu 1 tone (xanh rêu, xanh dương, cam, xám, đỏ, đen, vàng cát, trắng) và 4 màu 2 tone (trắng – đen, vàng cát – đen, đỏ – đen, cam – đen). KIA Seltos cạnh tranh với các đối thủ như Toyota Corolla Cross, Hyundai Kona, Honda HR-V, Ford EcoSport, Mazda CX-3, Peugeot 2008, MG ZS.

Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 1

 

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe KIA Seltos cập nhật tháng 8/2026

Mẫu xeGiá niêm yết
(triệu VND)
Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND)Ưu đãi
Hà NộiTP.HCMTỉnh/TP khác
KIA Seltos 1.5L AT549631620606Ưu đãi lên đến 6 triệu đồng
KIA Seltos 1.5L Deluxe569653642628Ưu đãi lên đến 6 triệu đồng
KIA Seltos 1.5 Turbo Deluxe619709697683Ưu đãi lên đến 15 triệu đồng
KIA Seltos 1.5L Luxury609698686672Ưu đãi lên đến 7 triệu đồng
KIA Seltos 1.5 Turbo Luxury665760747733Ưu đãi lên đến 10 triệu đồng
KIA Seltos 1.5L Premium689787774760-

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 2

Thông số kỹ thuật xe KIA Seltos 2026

Thông số/Phiên bản1.5 AT1.5 Deluxe1.5L Luxury1.5L Premium1.5T Luxury1.5T GT-Line
Kích thước - Trọng lượng
Số chỗ ngồi555555
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)4.365 x 1.800 x 1.6454.365 x 1.800 x 1.6454.365 x 1.800 x 1.6454.365 x 1.800 x 1.6454.365 x 1.800 x 1.6454.365 x 1.800 x 1.645
Chiều dài cơ sở (mm)2.6102.6102.6102.6102.6102.610
Khoảng sáng gầm xe (mm)190190190190190190
Bán kính vòng quay (mm)5.3005.3005.3005.3005.3005.300
Dung tích khoang hành lý (L)433433433433433433
Lốp, la-zăng215/60R17215/60R17215/60R17215/60R17215/60R17215/60R17
Động cơ - Hộp số
Động cơSmartStream 1.5LSmartStream 1.5LSmartStream 1.5LSmartStream 1.5LSmartStream 1.5LSmartStream 1.5L
Loại nhiên liệuXăngXăngXăngXăngXăngXăng
Dung tích xi lanh (cc)1.4971.4971.4971.4971.4971.497
Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)113/6.300113/6.300113/6.300113/6.300113/6.300113/6.300
Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút)144/4.500144/4.500144/4.500144/4.500144/4.500144/4.500
Hộp sốCVTCVTCVTCVTCVTCVT
Dẫn độngFWDFWDFWDFWDFWDFWD
Hệ thống treo - phanh
Hệ thống treo trướcMacPhersonMacPhersonMacPhersonMacPhersonMacPhersonMacPherson
Hệ thống treo sauThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằngThanh cân bằng
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩaĐĩa
Ngoại thất
Đèn chiếu xaHalogenHalogen projetorLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu gầnHalogenHalogen projetorLEDLEDLEDLED
Đèn ban ngàyHalogenHalogenLEDLEDLEDLED
Đèn pha tự động bật/tắt---CóCóCó
Đèn pha tự động xa/gần----CóCó
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu------
Đèn hậuHalogenHalogenLEDLEDLEDLED
Đèn phanh trên caoCóCóCóCóCóCó
Gương chiếu hậuChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu------
Gạt mưa tự động----CóCó
Ăng ten vây cáCóCóCóCóCóCó
Cốp đóng/mở điện---CóCóCó
Mở cốp rảnh tay---CóCóCó
Đèn sương mùHalogenHalogenLEDLEDLEDLED
Giá nócCóCóCóCóCóCó
Nội thất
Chất liệu bọc ghếDaDaDaDaDaDa
Điều chỉnh ghế láiCơCơĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Điều chỉnh ghế phụCơCơCơCơCơCơ
Thông gió (làm mát) ghế lái---CóCóCó
Thông gió (làm mát) ghế phụ---CóCóCó
Sưởi ấm ghế lái------
Sưởi ấm ghế phụ------
Chất liệu bọc vô-lăngUrethaneUrethaneDaDaDaDa
Bảng đồng hồ tài xế4,2 inch4,2 inch4,2 inch10,25 inch10,25 inch10,25 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăngCóCóCóCóCóCó
Hàng ghế thứ haiGập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40
Điều hòaChỉnh cơChỉnh cơ2 vùng độc lập2 vùng độc lập2 vùng độc lập2 vùng độc lập
Chìa khoá thông minhCóCóCóCóCóCó
Khởi động nút bấmCóCóCóCóCóCó
Cửa gió hàng ghế sauCóCóCóCóCóCó
Cửa sổ trời------
Cửa sổ trời toàn cảnh------
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động--CóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế trướcCóCóCóCóCóCó
Tựa tay hàng ghế sauCóCóCóCóCóCó
Màn hình giải trí8 inch10,25 inch10,25 inch10,25 inch10,25 inch10,25 inch
Kết nối Apple CarPlay/Android AutoCóCóCóCóCóCó
Ra lệnh giọng nói------
Đàm thoại rảnh tayCóCóCóCóCóCó
Hệ thống loa6 loa6 loa6 loa6 loa6 loa6 loa
Kết nối AUX/USB/BluetoothCóCóCóCóCóCó
Radio AM/FMCóCóCóCóCóCó
Sạc không dây---CóCóCó
Khởi động từ xaCóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ vận hành
Trợ lực vô-lăngĐiệnĐiệnĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Nhiều chế độ láiCóCóCóCóCóCó
Lẫy chuyển số trên vô lăng---CóCóCó
Phanh tay điện tử-CóCóCóCóCó
Giữ phanh tự động-CóCóCóCóCó
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)---CóCóCó
Chế độ lái địa hìnhCóCóCóCóCóCó
Công nghệ an toàn
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)---CóCóCó
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)-----Có
Chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóCóCóCó
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)CóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)CóCóCóCóCóCó
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)CóCóCóCóCóCó
Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóCóCóCóCóCó
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)------
Hỗ trợ đổ đèo------
Cảnh báo điểm mù------
Cảm biến lùiCóCóCóCóCóCó
Camera lùiCóCóCóCóCóCó
Camera 360------
Hỗ trợ giữ làn------
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạmCóCóCóCóCóCó
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi---CóCóCó
Cảm biến áp suất lốp-CóCóCóCóCó
Hệ thống cảm biến trước/sauCóCóCóCóCóCó
Hệ thống đèn pha tự động AHB---CóCóCó
Cảnh báo chệch làn đường------
Móc ghế an toàn cho trẻ em IsofixCóCóCóCóCóCó
Số túi khí222666

Thông tin chi tiết xe KIA Seltos 2026

Ngoại thất

Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 3Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 4Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 5

All New KIA Seltos sở hữu thiết kế vuông vức, khỏe khoắn với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.365 x 1.800 x 1.645 (mm), dài hơn 50 mm so với thế hệ trước. Trục cơ sở giữ nguyên ở mức 2.610 mm. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt mũi hổ sơn đen bóng, nối liền cụm đèn pha LED 2 tầng. Đèn báo rẽ LED hiệu ứng dòng chảy 3D và đèn sương mù LED đặt dọc tăng vẻ sắc sảo.

Thân xe có đường gân dập nổi, viền crom chạy dọc trụ C, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED và mâm 17 inch 5 chấu thể thao. Khách hàng có thể lựa chọn màu nóc và thân xe để cá nhân hóa.

Đuôi xe thiết kế gọn gàng với đèn hậu LED lấy cảm hứng từ bản đồ sao và ống xả dạng hình thang độc đáo.

Nội thất

Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 6Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 7Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 8Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 9Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 10Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 11Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 12Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 13Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 14

Nội thất KIA Seltos 2026 mang đến không gian rộng rãi, thoải mái. Vô lăng 3 chấu bọc da, tích hợp nút bấm chức năng. Màn hình nối liền Panoramic bao gồm đồng hồ đa thông tin Full LCD 10.25 inch và màn hình giải trí trung tâm AVN 10.25 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.

Ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng có làm mát. Xe còn có Phanh tay điện tử & Auto hold, HUD, lẫy chuyển số, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa gió và cổng sạc USB type-C cho hàng ghế sau, chìa khóa thông minh Smartkey, KIA Connect, cốp chỉnh điện.

Động cơ

Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 15

KIA Seltos 2026 sử dụng động cơ xăng Smartstream 1.5G cho công suất 113 mã lực và mô-men xoắn 144 Nm, kết hợp hộp số CVT. Bản cao cấp nhất KIA Seltos 1.5 Turbo GT-Line được trang bị động cơ 1.5 Turbo cho công suất 158 mã lực và mô-men xoắn 253 Nm, đi cùng hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp.

Xe có 3 chế độ lái Normal, Eco, Sport và 3 chế độ địa hình Snow, Mud, Sand. Khung gầm được tinh chỉnh mang lại sự đầm chắc và khả năng kiểm soát tốt hơn.

An toàn

Hệ thống an toàn bao gồm ABS, EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi, camera lùi. Các phiên bản Luxury, Premium, GT-Line có thêm cảm biến áp suất lốp.

Riêng bản GT-Line nổi bật với gói an toàn chủ động ADAS bao gồm: Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước; Kiểm soát hành trình thích ứng thông minh Stop & Go; Đèn pha thích ứng; Cảnh báo và hỗ trợ theo/giữ làn đường; Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù, phương tiện cắt ngang khi lùi; Cảnh báo nguy hiểm khi mở cửa xe; Cảnh báo người lái mất tập trung.

Giá xe KIA Seltos cập nhật mới nhất tháng 8/2026 - 16

Đánh giá xe KIA Seltos 2026

Ưu điểm:

   + Thiết kế thể thao, bắt mắt.

   + Nội thất rộng rãi, nhiều trang bị tiện nghi.

   + Động cơ Turbo mạnh mẽ, hộp số vận hành mượt.

   + Giá bán cạnh tranh.

Nhược điểm:

   - Tay lái nhẹ, thiếu cảm giác đầm chắc.

   - Cách âm chưa tốt.

Chia sẻ: