KIA Seltos là mẫu SUV cỡ B với thiết kế năng động, hiện đại, lần đầu ra mắt tại Việt Nam vào tháng 7/2020. Đến tháng 8/2021, xe được nâng cấp trang bị và tăng giá bán để củng cố vị thế dẫn đầu phân khúc. Phiên bản New Seltos với nhiều cải tiến về thiết kế, động cơ và trang bị chính thức được THACO Auto công bố mở bán vào tháng 3/2024. Xe được lắp ráp tại nhà máy Ninh Bình với 6 phiên bản, cùng 8 tùy chọn màu đơn sắc và 4 tùy chọn màu 2 tone.
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của KIA Seltos trên thị trường bao gồm Toyota Corolla Cross, Hyundai Kona, Honda HR-V, Ford EcoSport, Mazda CX-3, Peugeot 2008, MG ZS.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe KIA Seltos cập nhật tháng 10/2026
| Mẫu xe | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP.HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| KIA Seltos 1.5L AT | 549 | 631 | 620 | 606 | Ưu đãi lên đến 14 triệu đồng, tặng 1 năm BHVC |
| KIA Seltos 1.5L Deluxe | 569 | 653 | 642 | 628 | Ưu đãi lên đến 10 triệu đồng |
| KIA Seltos 1.5 Turbo Deluxe | 619 | 709 | 697 | 683 | Ưu đãi lên đến 15 triệu đồng |
| KIA Seltos 1.5L Luxury | 609 | 698 | 686 | 672 | Ưu đãi lên đến 13 triệu đồng, tặng 1 năm BHVC |
| KIA Seltos 1.5 Turbo Luxury | 665 | 760 | 747 | 733 | Ưu đãi lên đến 10 triệu đồng |
| KIA Seltos 1.5L Premium | 689 | 787 | 774 | 760 | Ưu đãi lên đến 10 triệu đồng |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật xe KIA Seltos 2026
<
| Thông số/Phiên bản | 1.5 AT | 1.5 Deluxe | 1.5L Luxury | 1.5L Premium | 1.5T Luxury | 1.5T GT-Line |
| Kích thước - Trọng lượng | ||||||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 | 4.365 x 1.800 x 1.645 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 2.610 | 2.610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 | 190 |
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 433 | 433 | 433 | 433 | 433 | 433 |
| Lốp, la-zăng | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 |
| Động cơ - Hộp số | ||||||
| Động cơ | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L | SmartStream 1.5L |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.497 | 1.497 | 1.497 | 1.497 |
| Công suất máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 113/6.300 | 113/6.300 | 113/6.300 | 113/6.300 | 113/6.300 | 113/6.300 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 144/4.500 | 144/4.500 | 144/4.500 | 144/4.500 | 144/4.500 | 144/4.500 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT | CVT | CVT | CVT |
| Dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Hệ thống treo - phanh | ||||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Hệ thống phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||||||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen projetor | LED | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen projetor | LED | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | Halogen | Halogen | LED | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | - | - | - | Có | Có | Có |
| Đèn pha tự động xa/gần | - | - | - | - | Có | Có |
| Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu | - | - | - | - | - | - |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen | LED | LED | LED | LED |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Sấy gương chiếu hậu | - | - | - | - | - | - |
| Gạt mưa tự động | - | - | - | - | Có | Có |
| Ăng ten vây cá | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cốp đóng/mở điện | - | - | - | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | - | - | - | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù | Halogen | Halogen | LED | LED | LED | LED |
| Giá nóc | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Nội thất | ||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Da | Da | Da | Da | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Cơ | Cơ | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Điều chỉnh ghế phụ | Cơ | Cơ | Cơ | Cơ | Cơ | Cơ |
| Thông gió (làm mát) ghế lái | - | - | - | Có | Có | Có |
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | - | - | - | Có | Có | Có |
| Sưởi ấm ghế lái | - | - | - | - | - | - |
| Sưởi ấm ghế phụ | - | - | - | - | - | - |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Urethane | Urethane | Da | Da | Da | Da |
| Bảng đồng hồ tài xế | 4,2 inch | 4,2 inch | 4,2 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch |
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời | - | - | - | - | - | - |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | - | - | - | - | - | - |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | - | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế trước | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 8 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch | 10,25 inch |
| Kết nối Apple CarPlay/Android Auto | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Ra lệnh giọng nói | - | - | - | - | - | - |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa | 6 loa |
| Kết nối AUX/USB/Bluetooth | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Sạc không dây | - | - | - | Có | Có | Có |
| Khởi động từ xa | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||||||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Nhiều chế độ lái | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | - | - | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | - | Có | Có | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | - | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | - | - | Có | Có | Có |
| Chế độ lái địa hình | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Công nghệ an toàn | ||||||
| Kiểm soát hành trình (Cruise Control) | - | - | - | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) | - | - | - | - | - | Có |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (VSC, ESP) | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) | - | - | - | - | - | - |
| Hỗ trợ đổ đèo | - | - | - | - | - | - |
| Cảnh báo điểm mù | - | - | - | - | - | - |
| Cảm biến lùi | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Camera 360 | - | - | - | - | - | - |
| Hỗ trợ giữ làn | - | - | - | - | - | - |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | - | - | - | Có | Có | Có |
| Cảm biến áp suất lốp | - | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống cảm biến trước/sau | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hệ thống đèn pha tự động AHB | - | - | - | Có | Có | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường | - | - | - | - | - | - |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Số túi khí | 2 | 2 | 2 | 6 | 6 | 6 |
Thông tin chi tiết xe KIA Seltos 2026
Ngoại thất




All New KIA Seltos sở hữu thiết kế vuông vức, khỏe khoắn với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.365 x 1.800 x 1.645 (mm), dài hơn 50 mm so với đời cũ. Trục cơ sở giữ nguyên ở mức 2.610 mm. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt "mũi hổ" cỡ lớn, nối liền cụm đèn pha LED 2 tầng. Đèn báo rẽ LED hiệu ứng dòng chảy 3D và đèn sương mù LED đặt dọc tăng tính sắc sảo. Thân xe có đường gân dập nổi, viền crom chạy dọc, mâm 17 inch 5 chấu. Khách hàng có thể tùy chọn màu nóc và thân xe để tăng tính cá nhân hóa. Đuôi xe thiết kế gọn gàng với đèn hậu LED lấy cảm hứng từ bản đồ sao và cặp ống xả dạng hình thang.
Nội thất









Nội thất KIA Seltos 2026 mang đến không gian rộng rãi hàng đầu phân khúc. Vô lăng bọc da, đáy phẳng tích hợp nút bấm chức năng. Màn hình giải trí trung tâm 10.25 inch kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây, đi kèm bảng đồng hồ đa thông tin 10.25 inch. Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, làm mát ghế, ghế phụ chỉnh cơ. Xe còn có phanh tay điện tử, Auto Hold, HUD, lẫy chuyển số, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, cửa gió và cổng sạc USB Type-C cho hàng ghế sau, chìa khóa thông minh, KIA Connect, cốp điện.
Động cơ

KIA Seltos 2026 sử dụng động cơ xăng Smartstream 1.5G (113 mã lực, 144 Nm) kết hợp hộp số CVT. Phiên bản 1.5 Turbo GT-Line mạnh mẽ hơn với động cơ 1.5 Turbo (158 mã lực, 253 Nm) và hộp số ly hợp kép 7 cấp. Xe có 3 chế độ lái Normal, Eco, Sport và 3 chế độ địa hình Snow, Mud, Sand.

An toàn
KIA Seltos 2026 được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn như ABS, EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi, camera lùi. Phiên bản Luxury, Premium, GT-Line có thêm cảm biến áp suất lốp. Riêng bản GT-Line nổi bật với gói an toàn chủ động ADAS, bao gồm: cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước, điều khiển hành trình thích ứng Stop & Go, cảnh báo và hỗ trợ theo/giữ làn đường, hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, cảnh báo nguy hiểm khi mở cửa xe, cảnh báo người lái mất tập trung.

Đánh giá xe KIA Seltos 2026
Ưu điểm:
+ Thiết kế đẹp, thể thao, trẻ trung.
+ Nội thất rộng rãi, nhiều trang bị tiện nghi hiện đại.
+ Động cơ Turbo mạnh mẽ, vận hành mượt mà.
+ Giá bán cạnh tranh trong phân khúc.
Nhược điểm:
- Vô lăng còn hơi nhẹ, thiếu cảm giác đầm chắc.
- Khả năng cách âm cần cải thiện.